Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411676-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 23:51:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,332,803,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,992,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng mô tả kỹ thuật theo chương V 20,366 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 20,366 m3
5 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0366 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2562 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3394 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6005 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 261,9773 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m3
12 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3484 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,042 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5988 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật theo chương V 16,044 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1164 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6742 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3824 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4724 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6086 100m2
21 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7369 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3412 m3
25 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2598 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 86,41 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8852 100m3
28 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6563 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5134 m3
30 Lăn nhám sân bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m2
31 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, mô tả kỹ thuật theo chương V 31,752 10m
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m2
33 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6326 m3
34 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5164 m3
35 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2216 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 782,34 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 654,554 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 230,66 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 758,362 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 154,04 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9338 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 244,5456 m2
45 Ngâm nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương V 244,5456 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 339,5184 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 235,82 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5 m
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 542,12 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 196,48 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm giả đá chẻ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 70,15 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm nhám mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 70,72 m2
55 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 34,564 m2
56 Thi công trần bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật theo chương V 554,2 m2
57 Lắp dựng xà gồ STK C100x50x15x2.5mm (4.31kg/m) mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4921 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4024 100m2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 68,48 m2
61 Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7575 m2
62 Lắp dựng vách nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
63 Lắp dựng lan can inox ram dốc mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
68 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Lắp đặt hoa bê tông đúc sẵn KT: 200x200mm mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
70 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366,334 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 601,1122 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 769,78 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,4662 m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3333 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1015 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4094 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4654 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4555 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1611 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1182 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7224 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9634 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2504 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3586 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8221 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan ốp cột, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6473 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3056 tấn
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1235 100m2
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Lắp đặt các loại đèn LED treo 1.2m - 2x20W mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn tuýp áp trần 1.2m - 20W mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn tuýp áp trần 0.6m - 10W mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.674 m
109 Lắp đặt MS phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 558 cái
110 Lắp đặt ống nhựa phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
111 Lắp đặt MS phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
112 Lắp đặt ống nhựa phi 25 mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
113 Lắp đặt MS phi 25 mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
114 Lắp đặt ống nhựa phi 40 mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
115 Lắp đặt MS phi 40 mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
116 Tủ điện âm tường 12PL mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 3.438 m
118 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
119 Lắp đặt dây đơn 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
120 Lắp đặt dây đơn 16mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
121 Lắp đặt dây đơn 35mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
122 Lắp đặt dây đơn 70mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
123 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt mặt 1 dimer mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Lắp đặt mặt 2 dimer mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt mặt 3 dimer mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
132 Hộp nổi: MCB, công tắc & ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
133 Hộp nổi D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 135 hộp
134 Hộp nổi D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
135 Hộp nổi 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
136 Lắp đặt MCB 2P - 6A/4.5KA mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt MCB 2P - 50A/10KA mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt MCB 2P - 150A/10KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt MCB 2P - 200A/10KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5KA mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5KA mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1575 m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8725 m3
144 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m3
145 Lắp đặt ống HDPE D85/65 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
146 Lắp đặt cáp CXV 1C (2Cx70mm2) mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
147 Lắp đặt cáp đồng trần C25 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
148 Cọc tiếp đất D16 L=2.4m& ốc xiết cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
149 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường ( không bao gồm máy lạnh) mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
150 Lắp đặt ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
151 Lắp đặt CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275 m
152 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Lắp đặt ống nhựa D21 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
154 Lắp đặt ống đồng D6,4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
155 Lắp đặt ống đồng D12,7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
156 Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
157 Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa D21 mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
160 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
161 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
162 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
163 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
164 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
165 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
166 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
167 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
168 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
169 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
170 Đào đất mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m3
171 Đắp đất mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m3
172 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
173 Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 (tron bộ) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
174 Đào đất mô tả kỹ thuật theo chương V 42,875 m3
175 Đắp đất mô tả kỹ thuật theo chương V 28,625 m3
176 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m3
177 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1000v
178 Rải băng báo hiệu cáp đồng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 1km/ 1 băng báo hiệu
179 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
180 Lắp đặt ống nhựa D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
181 Lắp đặt đầu báo cháy khói mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 đầu
182 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
183 Lắp đặt chuông báo cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
184 Lắp đặt dây dẫn 2x18AWG mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
185 Lắp đặt dây dẫn CXV (2x1.5mm2) mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
188 Lắp đặt hộp nối mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
189 Cung cấp bộ tiêu lệnh PCCC mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
190 Cung cấp bình CC CO2 5kg mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
191 Cung cấp bình CC bột ABC 5kg mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT – KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 2.147,688 m2
2 Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương V 109,33 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật theo chương V 110,77 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương V 6.081,16 m2
5 Phá dỡ nền gạch cầu thang, tam cấp 30x30 mô tả kỹ thuật theo chương V 160,458 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,92 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại mô tả kỹ thuật theo chương V 761,1988 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông, mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7755 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương V 82,593 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 82,593 m2
11 Ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 82,593 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương V 39,51 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 39,51 m2
14 Lắp đặt ống INOX D76x1.2mm lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5 m
15 Lắp đặt ống INOX D34x1.2mm lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2.105,378 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,92 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 761,1988 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 3.647 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 2.437 m2
21 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 214,6108 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 374,0833 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 374,083 m2
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 374,083 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2459 100m2
28 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cấu kiện
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cái
31 Tủ điện 600x400x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
32 Tủ điện 12LP mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 MCCB 2P 150A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 MCCB 2P 75A mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 MCCB 2P 40A,32A,25A,16A,10A mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
36 RCBO 2P 30mA-10A, 16A mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Đèn 1.2m đơn- bóng led 18W mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
38 Đèn 0.6m đơn- bóng led 10W mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
39 Bộ đèn led TUBE chiếu sáng bảng (giảng dạy) 18W mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
40 Bộ đèn led TUBE chiếu sáng lớp học 2x20W mô tả kỹ thuật theo chương V 179 bộ
41 Lắp đặt quạt trần đảo & hộp số mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
45 Ổ cắm 3 chấu đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
46 Hộp nổi: MCB, công tắc & ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 211 hộp
47 Hộp nổi 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
48 Ống PVC dẹp 20x10 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.484 m
49 Ống PVC dẹp 40x22 mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
50 Ống PVC D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
51 MS PVC D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
52 Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 6.768 m
53 Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420 m
54 Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 554 m
55 Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104 m
56 Dây cáp điện CVV (3x2.5mm2): máy bơm mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
57 Dây cáp điện DUPLEX Du-CV 2x50.0mm2: cấp nguồn mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
58 Cáp đồng trần 25.0mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 Cọc tiếp đất D16 L=2.4m& ốc xiết cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
60 Ty treo đèn M4 mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
61 RACK sứ đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
62 Vật liệu phụ: ốc vít, băng keo, tăc kê... mô tả kỹ thuật theo chương V 1
63 Lắp đặt đầu báo khói 24VDC mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10 đầu
64 Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn âm tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 nút
65 Lắp đặt đèn báo cháy sự cố mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
67 Lắp đặt chuông báo cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
68 Lắp đặt hộp nối 200x200mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 906 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
71 Lắp đặt ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 979 m
72 Lắp đặt măng song phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 326 cái
73 Lắp đặt co, tê phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
74 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE - 24VDC mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
75 Lắp đặt MCB 2P-10A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường ngoài) mô tả kỹ thuật theo chương V 65,29 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương V 146,8556 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 65,29 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 nhám mặt, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7375 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0944 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 62,45 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 174,68 m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
9 Đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Đèn Led dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng 10W mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Hộp nối dùng cho mặt công tắc-MCB mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
14 MCB 2P-10A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
16 Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Ống PVC D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 RACK sứ đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Vật liệu phụ: ốc vít, băng keo, tăc kê... mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.199E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.133.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.266.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->