Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 23:51:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,332,803,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,992,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,366 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,366 | m3 |
| 5 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0366 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,9773 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,042 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5988 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,044 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1164 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6742 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3824 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4724 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6086 | 100m2 |
| 21 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7369 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3412 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2598 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,41 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8852 | 100m3 |
| 28 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6563 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5134 | m3 |
| 30 | Lăn nhám sân bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | 10m |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6326 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5164 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2216 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,34 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,554 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,66 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,362 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,04 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9338 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5456 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5456 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,5184 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,82 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,12 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm giả đá chẻ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,15 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm nhám mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,564 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ STK C100x50x15x2.5mm (4.31kg/m) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4921 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4024 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7575 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt hoa bê tông đúc sẵn KT: 200x200mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,334 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,1122 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,78 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,4662 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3333 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1015 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1182 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9634 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2504 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8221 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan ốp cột, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6473 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3056 | tấn |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1235 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn LED treo 1.2m - 2x20W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn tuýp áp trần 1.2m - 20W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn tuýp áp trần 0.6m - 10W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | m |
| 109 | Lắp đặt MS phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 111 | Lắp đặt MS phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa phi 25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 113 | Lắp đặt MS phi 25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa phi 40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 115 | Lắp đặt MS phi 40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 116 | Tủ điện âm tường 12PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.438 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt 1 dimer | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt mặt 2 dimer | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt mặt 3 dimer | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 132 | Hộp nổi: MCB, công tắc & ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 133 | Hộp nổi D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 134 | Hộp nổi D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 135 | Hộp nổi 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P - 6A/4.5KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P - 50A/10KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P - 150A/10KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P - 200A/10KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1575 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8725 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cáp CXV 1C (2Cx70mm2) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 147 | Lắp đặt cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 148 | Cọc tiếp đất D16 L=2.4m& ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường ( không bao gồm máy lạnh) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 151 | Lắp đặt CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275 | m |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 160 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 162 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 169 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 170 | Đào đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 171 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 172 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 173 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 (tron bộ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 174 | Đào đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,875 | m3 |
| 175 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,625 | m3 |
| 176 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 177 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1000v |
| 178 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 181 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 182 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 183 | Lắp đặt chuông báo cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2x18AWG | mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn CXV (2x1.5mm2) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt hộp nối | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 189 | Cung cấp bộ tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Cung cấp bình CC CO2 5kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 191 | Cung cấp bình CC bột ABC 5kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT – KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.147,688 | m2 |
| 2 | Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,33 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.081,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cầu thang, tam cấp 30x30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,458 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,1988 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7755 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,593 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,593 | m2 |
| 11 | Ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,593 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,51 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,51 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống INOX D76x1.2mm lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống INOX D34x1.2mm lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.105,378 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,1988 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.647 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437 | m2 |
| 21 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6108 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,0833 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,083 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,083 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2459 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cấu kiện |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 31 | Tủ điện 600x400x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Tủ điện 12LP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | MCCB 2P 150A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 2P 75A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | MCCB 2P 40A,32A,25A,16A,10A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 36 | RCBO 2P 30mA-10A, 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đèn 1.2m đơn- bóng led 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 38 | Đèn 0.6m đơn- bóng led 10W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Bộ đèn led TUBE chiếu sáng bảng (giảng dạy) 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 40 | Bộ đèn led TUBE chiếu sáng lớp học 2x20W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần đảo & hộp số | mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 46 | Hộp nổi: MCB, công tắc & ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | hộp |
| 47 | Hộp nổi 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 48 | Ống PVC dẹp 20x10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484 | m |
| 49 | Ống PVC dẹp 40x22 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 50 | Ống PVC D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 51 | MS PVC D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.768 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104 | m |
| 56 | Dây cáp điện CVV (3x2.5mm2): máy bơm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 57 | Dây cáp điện DUPLEX Du-CV 2x50.0mm2: cấp nguồn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 58 | Cáp đồng trần 25.0mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Cọc tiếp đất D16 L=2.4m& ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 60 | Ty treo đèn M4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 61 | RACK sứ đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 62 | Vật liệu phụ: ốc vít, băng keo, tăc kê... | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | LÔ |
| 63 | Lắp đặt đầu báo khói 24VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn âm tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt chuông báo cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 68 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 979 | m |
| 72 | Lắp đặt măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 73 | Lắp đặt co, tê phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 74 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE - 24VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-10A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường ngoài) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8556 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,29 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 nhám mặt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7375 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0944 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,68 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 9 | Đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn Led dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng 10W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp nối dùng cho mặt công tắc-MCB | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | MCB 2P-10A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Ống PVC D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | RACK sứ đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Vật liệu phụ: ốc vít, băng keo, tăc kê... | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | LÔ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.133.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.266.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.266.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi