Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411665-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 23:40:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,582,805,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,872 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | kg |
| 6 | Công tác gia công cốt thép D | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Đào đất nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề bằng đất dính đạt K>0.90 ((tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,164 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát sông nền đường đạt K>0.95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,27 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,27 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Trải Ny lông đường tẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 16cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN BIỂN BÁO- CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ BT móng biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm, L=3,0m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm, L=3,7m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D70 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp biển tam giác D70 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào), K>0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,887 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả CPĐD mặt đường, Dmax=37,5 mm, dày 15 cm, K>0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm móng hố ga cừ Þngọn>3.5cm, L=4m,Þgốc>8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,36 | 100m |
| 5 | Đắp cát vàng đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công cốt thép, D | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,42 | kg |
| 10 | Ván khuôn bê tông hố ga (trừ chiếm chỗ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thành hố ga M250 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,816 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,728 | kg |
| 16 | Bê tông nắp hố ga M250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga L=4m,Þgốc>8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 19 | Đắp cát vàng đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | kg |
| 24 | Ván khuôn bê tông hố ga (trừ chiếm chỗ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thành hố ga M250 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,652 | kg |
| 29 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | kg |
| 30 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông hố thu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 36 | Gia công nắp thu nước bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,42 | kg |
| 38 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,7 | kg |
| 39 | Mạ kẽm nhúng nóng nắp thu nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.763,12 | kg |
| 40 | Lắp đặt thép nắp thu nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa, Ø90 dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 43 | Đóng cừ tràm móng hố ga cừ Þngọn>3.5cm,L=4m, 25 cây/m² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 100m |
| 44 | Đắp cát vàng đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng cống M200 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm móng hố ga cừ Þngọn>3.5cm,L=4m, 25 cây/m² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,25 | 100m |
| 50 | Đắp cát vàng đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng cống M200 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm móng gối cống cừ Þngọn>3.5cm,L=4m, 25cây/m² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,285 | 100m |
| 56 | Đắp cát vàng đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m3 |
| 59 | Cung cấp D600 VH | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.528 | m |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 811 | đoạn ống |
| 62 | Cung cấp D600 H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 65 | Cung cấp join nối cống D600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | cái |
| 66 | Cung cấp D400 H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | đoạn ống |
| 68 | Cung cấp join nối cống D400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp gối cống D600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | cái |
| 70 | Trét mối nối cống bằng vữa M100 dày tb 3.5cm cống Þ600-H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 71 | Trét mối nối cống bằng vữa M100 dày tb 3.5cm cống Þ600-VH | mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,25 | m2 |
| 72 | Trét mối nối cống bằng vữa M100 dày tb 2.5cm cống Þ400-H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 73 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,87 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | 100m2 |
| 76 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,49 | m3 |
| 77 | Công tác gia công cốt thép D | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,104 | kg |
| 79 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,012 | kg |
| 80 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 81 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 82 | Lắp đặt bó vỉa vào vị trí | mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 83 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,345 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,852 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công cốt thép D | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,212 | tấn |
| 87 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.605,865 | kg |
| 88 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.606,112 | kg |
| 89 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,43 | m3 |
| 90 | Đào đất thi công cửa xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 91 | Đóng cừ tràm móng cửa xả cừ Þngọn>3.5cm,L=4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m |
| 92 | Lót cát vàng đáy móng, dày 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 ,dày 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cửa xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông cửa xả M250 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2874E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi