Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1,5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363966-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1,5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 20:53:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,721,019,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đắp nền, K90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 65.080,378 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6.508,0378 | 10m3 |
| 3 | Đắp đất san nền, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 591,6398 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng nhân công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 66,826 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,0143 | 100m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 43,03 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc VXM M75# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 442,98 | m3 |
| 8 | Xây tường thân đá hộc VXM M75# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 531,57 | m3 |
| 9 | Ống nhựa B32 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 228,6 | m |
| 10 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4572 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,032 | 100m2 |
| 12 | Mua ống cống D400mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cống D400 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 374,775 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 33,7298 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 37,4775 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng thủ công ( đất C2) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,02 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24,537 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,2083 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường, K95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17.670,667 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.767,0667 | 10m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,8549 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 142,6941 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường, K98 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4.092,3292 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 409,2329 | 10m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 35,2787 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,5836 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,4669 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám TCN 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 70,5574 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,0474 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,0474 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 70,5574 | 100m2 |
| 20 | Cát đệm tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 217,91 | m3 |
| 21 | Vữa đệm chống cỏ mọc dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4.358,19 | m2 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezrazzo | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4.358,19 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,2128 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 28,77 | m3 |
| 25 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 359,58 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,7448 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 69,15 | m3 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.383 | cái |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5197 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,76 | m3 |
| 31 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 84,45 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,3061 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16,24 | m3 |
| 34 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 812 | cái |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0847 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 37 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 13,76 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3115 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 40 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 126 | cái |
| 41 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 234,51 | m2 |
| 42 | Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 25,8 | m3 |
| 43 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 437,76 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 2x4, M150# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 69,81 | m3 |
| 45 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 547,5 | m2 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,504 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 32,85 | m3 |
| 48 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3.650 | cái |
| 49 | Lát gạch block trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 120,8 | m2 |
| 50 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 77,01 | m3 |
| 51 | Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (8-:-10)cm, chiều cao 3,0m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 151 | cây |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,9286 | 10 tấn |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 346,92 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31,2228 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 168,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,425 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 207,98 | m3 |
| 6 | Xây thành rãnh gạch BT đặc KT(10,5x6x20)cm vữa XM M75# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 447,81 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2.330,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối rãnh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,62 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 90,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,012 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,611 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 82,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.475 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18,8682 | 100m3 |
| 15 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,747 | 1m3 |
| 16 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5972 | 100m3 |
| 17 | Lót móng đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,14 | m3 |
| 20 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 28,27 | m3 |
| 21 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 99,84 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gối rãnh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép gối rãnh D | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4915 | tấn |
| 24 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3494 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6816 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7642 | tấn |
| 28 | Thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,081 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,87 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8859 | 100m3 |
| 32 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 69,805 | 1m3 |
| 33 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,2825 | 100m3 |
| 34 | Lót móng đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,91 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5254 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18,23 | m3 |
| 37 | Xây thành hố ga gach BT đặc KT(10,5x6x22cm) VXM M75# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 59,4 | m3 |
| 38 | Cốt thép bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8781 | tấn |
| 39 | Trát thành ga VXM M75# dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 227,23 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gối ga | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0256 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép gối ga D | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8839 | tấn |
| 42 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,53 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5277 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4717 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,89 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 63 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,1876 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0983 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thanh ngang | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2371 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cửa thu D | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 52 | Cốt thép cửa thu D>10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3081 | tấn |
| 53 | Bê tông thanh ngang đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt nút bị PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 103 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 45độ, T PVC D110/100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,71 | 1m3 |
| 58 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0639 | 100m3 |
| 59 | Lót móng đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 60 | Móng, chân khay đá hộc xây VXM M100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,92 | m3 |
| 61 | Tường cánh đá hộc xây VXM M100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0047 | tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 67 | Đắp đất hoàn thiện, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 68 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 69 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 70 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 71 | Láng VXM M75# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 300 | m2 |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 60,7842 | 10 tấn |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Nắp thép chụp van D100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | ống PVC D160 (ống dẫn hướng ty van) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5 | m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,1 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,8 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,9 | 100m |
| 32 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 203,0174 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 34 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 35 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,08 | 10m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 49,88 | 1m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,7692 | 100m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 158,4894 | m3 |
| 39 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,27 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,6831 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,8819 | 1m3 |
| 42 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3095 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2049 | m3 |
| 44 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,008 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,3456 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,96 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,8601 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,3409 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2017 | m3 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4376 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,836 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,3896 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,32 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 66 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 67 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 68 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,05 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 71 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 72 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 73 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,671 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,9566 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3752 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,5327 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,3094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2132 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3821 | tấn |
| 9 | Bê tông móng cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,3085 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2148 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0688 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng cổcột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5179 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,2793 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5515 | tấn |
| 16 | Xây ván khuôn dầm giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,1421 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1375 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16,6742 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,6616 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5593 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,321 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,8755 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6374 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1133 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7995 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,0752 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6068 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1806 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,229 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,3388 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4351 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7473 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,072 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0463 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2101 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam chắn nắng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 29,0737 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,7557 | m3 |
| 43 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9196 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 197,106 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 195,797 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50,82 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 80,19 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 143,512 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 78,4052 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 63,2 | m |
| 51 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 14,916 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 100,9888 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước M100 chống thấm mái | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 147,84 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 147,84 | m2 |
| 55 | Xây khung bục sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3051 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 23,166 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,9082 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 419,499 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 341,2472 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cửa gỗ lim (trọn bộ bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30,465 | m2 |
| 61 | Lam gỗ 30x40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 77 | m |
| 62 | Khuôn đơn cửa gỗ lim | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 67,8 | m |
| 63 | Đắp nổi trang trí bảng tên | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | công |
| 64 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,2342 | m3 |
| 65 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,0777 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16,6566 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2844 | m3 |
| 68 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7091 | m3 |
| 69 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x240 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,7736 | m2 |
| 70 | Đỏ đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,3134 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W-220V | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W-220V | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 75W-220V | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần 75W-220V | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 80 | Đế + mặt âm tường cho công tắc + ổ căm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu dao 2P 100A | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x150x200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 92 | Bình bột chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,8179 | 10 tấn |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 35kV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 239 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm M35 bắt chống sét van | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | m |
| 4 | Dây đấu cung lèo AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPE | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-1T | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cột cầu dao cách ly GTT-CD | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo cột cầu dao cách ly TT | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Giá lắp tay thao tác - khớp nối truyền động GL-TN1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | |
| 12 | Dây dòng nối đất cột cầu dao cách ly DNĐCL | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CDĐC | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 180 | m |
| 16 | Măng sông ống thép Φ168 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Măng sông ống nhựa | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-70 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch Bloock loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 180 | m |
| 20 | Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 20 | m |
| 21 | Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 600 | tấm |
| 22 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 23 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Tiếp địa chống sét van R-CSV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP KIOT | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Bệ đỡ tủ hạ áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Hộp che cáp cao thế máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Hộp che cáp hạ thế máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | m |
| 9 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 32 | m |
| 10 | Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 11 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | m |
| 12 | Biển báo, biển an toàn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 14 | đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt các loại | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 20 | đầu cốt |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 333 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 261 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 285 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25sqmmkV | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 605 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 82 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64 | m |
| 11 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ 8 công tơ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ 5 công tơ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-110/90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.363 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp về các hộ Φ32 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.160 | m |
| 17 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 705 | m |
| 18 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64 | m |
| 19 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 429 | m |
| 20 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2; 3 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Móng tủ công tơ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21 | bệ |
| 22 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5 dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED VT05/100W chip led CoB | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31 | cột |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31 | bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 248 | bảng |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25 sqmm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10 sqmm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6 +1x4sqmm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 518 | m |
| 9 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x4 +1x2,5sqmm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 504 | m |
| 10 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 310 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.063 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 195 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ65/50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.033 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D=88 dày 2,9ly | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 70 | m |
| 17 | Móng cột thép bát giác cao 8m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31 | móng |
| 18 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 19 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 457 | m |
| 20 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 60 | m |
| 21 | Tiếp địa cột đèn RC-2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 22 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | bát |
| K | HẠNG MỤC: CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cọc mốc | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Mặt mốc được gắn tim sứ hoặc tim sắt có ghi số hiệu mốc | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 280 | cái |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 6 | Xác định vị trí cắm cọc phân lô | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 280 | mốc |
| 7 | Đào đất chôn cọc bằng nhân công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,376 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,792 | m3 |
| L | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (1,5% x xây lắp) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558153E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.116305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục của gói thầu, trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi