Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1,5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363966-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1,5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210363950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 20:53:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,721,019,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất đắp nền, K90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 65.080,378 m3
2 Vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6.508,0378 10m3
3 Đắp đất san nền, K=0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 591,6398 100m3
4 Đào móng bằng nhân công, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 66,826 1m3
5 Đào móng bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,0143 100m3
6 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 43,03 m3
7 Xây móng đá hộc VXM M75# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 442,98 m3
8 Xây tường thân đá hộc VXM M75# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 531,57 m3
9 Ống nhựa B32 tầng lọc ngược Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 228,6 m
10 Đá dăm 1x2 tầng lọc Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4572 100m3
11 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,032 100m2
12 Mua ống cống D400mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15 m
13 Lắp đặt ống cống D400 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15 1 đoạn ống
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 374,775 1m3
2 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 33,7298 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 37,4775 100m3
4 Đào nền bằng thủ công ( đất C2) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,02 1m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 24,537 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,2083 100m3
7 Mua đất đắp nền đường, K95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17.670,667 m3
8 Vận chuyển đất Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.767,0667 10m3
9 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15,8549 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 142,6941 100m3
11 Mua đất đắp nền đường, K98 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4.092,3292 m3
12 Vận chuyển đất Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 409,2329 10m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 35,2787 100m3
14 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,5836 100m3
15 Móng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,4669 100m3
16 Tưới nhựa dính bám TCN 1,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 70,5574 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,0474 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,0474 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 70,5574 100m2
20 Cát đệm tạo phẳng dày 5cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 217,91 m3
21 Vữa đệm chống cỏ mọc dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4.358,19 m2
22 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezrazzo Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4.358,19 m2
23 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,2128 100m2
24 Bê tông lót đá 2x4, M150 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 28,77 m3
25 Đệm vữa XM M75, dày 2cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 359,58 m2
26 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,7448 100m2
27 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 69,15 m3
28 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.383 cái
29 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5197 100m2
30 Bê tông lót đá 2x4, M150 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,76 m3
31 Đệm vữa XM M75, dày 2cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 84,45 m2
32 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,3061 100m2
33 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16,24 m3
34 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 812 cái
35 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0847 100m2
36 Bê tông lót đá 2x4, M150 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1 m3
37 Đệm vữa XM M75#, dày 2cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,76 m2
38 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3115 100m2
39 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,89 m3
40 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 126 cái
41 Đệm VXM M 75# dày 3cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 234,51 m2
42 Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 25,8 m3
43 Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 437,76 m2
44 Bê tông lót móng đá 2x4, M150# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 69,81 m3
45 Đệm vữa XM M75#, dày 2cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 547,5 m2
46 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,504 100m2
47 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 32,85 m3
48 Lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhân công Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3.650 cái
49 Lát gạch block trồng cỏ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 120,8 m2
50 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 77,01 m3
51 Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (8-:-10)cm, chiều cao 3,0m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 151 cây
52 Vận chuyển gạch xây các loại Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,9286 10 tấn
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 346,92 1m3
2 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31,2228 100m3
3 Lót móng đá 2x4 dày 10cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 168,15 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,425 100m2
5 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 207,98 m3
6 Xây thành rãnh gạch BT đặc KT(10,5x6x20)cm vữa XM M75# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 447,81 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2.330,5 m2
8 Ván khuôn gối rãnh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,62 100m2
9 Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 90,86 m3
10 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,012 100m2
11 Cốt thép tấm đan D Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,611 tấn
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 82,6 m3
13 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.475 1cấu kiện
14 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,8682 100m3
15 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,747 1m3
16 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,5972 100m3
17 Lót móng đá 2x4 dày 10cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,7 m3
18 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,192 100m2
19 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,14 m3
20 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 28,27 m3
21 Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 99,84 m2
22 Ván khuôn gối rãnh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,64 100m2
23 Cốt thép gối rãnh D Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4915 tấn
24 Bê tông gối rãnh đá 1x2 M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,3 m3
25 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3494 100m2
26 Cốt thép tấm đan D Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6816 tấn
27 Cốt thép tấm đan D> 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7642 tấn
28 Thép góc tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,081 tấn
29 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,87 m3
30 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 64 1cấu kiện
31 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8859 100m3
32 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 69,805 1m3
33 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,2825 100m3
34 Lót móng đá 2x4 dày 10cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15,91 m3
35 Ván khuôn bê tông đáy ga Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5254 100m2
36 Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,23 m3
37 Xây thành hố ga gach BT đặc KT(10,5x6x22cm) VXM M75# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 59,4 m3
38 Cốt thép bậc lên xuống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8781 tấn
39 Trát thành ga VXM M75# dày 2cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 227,23 m2
40 Ván khuôn gối ga Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0256 100m2
41 Cốt thép gối ga D Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8839 tấn
42 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,53 m3
43 Ván khuôn tấm đan ga Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5277 100m2
44 Cốt thép tấm đan D Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4717 tấn
45 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,89 m3
46 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 63 1cấu kiện
47 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,1876 100m3
48 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0983 100m2
49 Bê tông móng đá 1x2 mác 150# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,36 m3
50 Ván khuôn thanh ngang Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2371 100m2
51 Cốt thép cửa thu D Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,009 tấn
52 Cốt thép cửa thu D>10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3081 tấn
53 Bê tông thanh ngang đá 1x2 mác 250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,83 m3
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 100m
55 Lắp đặt nút bị PVC D110 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 103 cái
56 Lắp đặt cút 45độ, T PVC D110/100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
57 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,71 1m3
58 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0639 100m3
59 Lót móng đá 2x4 dày 10cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,9 m3
60 Móng, chân khay đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,92 m3
61 Tường cánh đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,66 m3
62 Ván khuôn tấm đan ga Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0076 100m2
63 Cốt thép tấm đan D Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0047 tấn
64 Cốt thép tấm đan D> 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0243 tấn
65 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,18 m3
66 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 1cấu kiện
67 Đắp đất hoàn thiện, Kyc=0,90 (Đất tận dụng) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0237 100m3
68 Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,9 100m3
69 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3 100m3
70 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9 m3
71 Láng VXM M75# dày 3cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 300 m2
72 Vận chuyển gạch xây các loại Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 60,7842 10 tấn
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,8 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,44 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3 100m
5 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 150mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12 cái
19 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 cái
21 Lắp đặt BU HDPE, đường kính D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
22 Lắp đặt BU thép, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
23 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cặp bích
24 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
27 Nắp thép chụp van D100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
28 ống PVC D160 (ống dẫn hướng ty van) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,5 m
29 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,1 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,8 100m
31 Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,9 100m
32 Nước xúc xả thau rửa ống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 203,0174 m3
33 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,36 100m
34 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,108 100m2
35 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,08 10m2
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 49,88 1m3
37 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,7692 100m3
38 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 158,4894 m3
39 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,27 100m2
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,6831 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,8819 1m3
42 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3095 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2049 m3
44 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,008 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0115 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0751 tấn
47 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,3456 m3
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,96 m2
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,2 m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0113 100m2
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,8601 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,3409 1m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2017 m3
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,06 m3
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0063 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4376 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,836 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,12 m2
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0098 100m2
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0048 100m2
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,3896 m3
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,32 1m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,06 m3
66 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,07 m3
67 Bu lông êcu M16x20. Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 Bộ
68 Đai thép giữ ống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 Cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,05 1m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,25 m3
71 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3 m3
72 Bu lông êcu M16x20. Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10 Bộ
73 Đai thép giữ ống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 Cái
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,049 100m2
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,5 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0692 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,671 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,9566 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3752 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,5327 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,3094 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2132 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3821 tấn
9 Bê tông móng cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,3085 m3
10 Ván khuôn móng cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2148 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0688 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng cổcột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5179 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,2793 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,121 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5515 tấn
16 Xây ván khuôn dầm giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,1421 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1375 100m2
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16,6742 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,6616 m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5593 100m3
21 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,321 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,8755 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6374 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1133 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7995 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,0752 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6068 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1806 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,229 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15,3388 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4351 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,7473 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,072 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1356 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,037 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0463 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2101 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,043 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam chắn nắng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0542 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 cái
41 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 29,0737 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,7557 m3
43 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,9196 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 197,106 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 195,797 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 50,82 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 80,19 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 143,512 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 78,4052 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 63,2 m
51 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,916 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 100,9888 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước M100 chống thấm mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 147,84 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 147,84 m2
55 Xây khung bục sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3051 m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 23,166 m2
57 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,9082 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 419,499 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 341,2472 m2
60 Lắp đặt cửa gỗ lim (trọn bộ bao gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30,465 m2
61 Lam gỗ 30x40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 77 m
62 Khuôn đơn cửa gỗ lim Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 67,8 m
63 Đắp nổi trang trí bảng tên Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 công
64 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2342 m3
65 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,0777 m3
66 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16,6566 m2
67 Bê tông lót móng tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2844 m3
68 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7091 m3
69 Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x240 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,7736 m2
70 Đỏ đất màu trồng hoa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,3134 m3
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W-220V Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W-220V Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 bộ
75 Lắp đặt đèn lốp âm trần 75W-220V Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 bộ
76 Lắp đặt quạt trần 75W-220V Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9 cái
80 Đế + mặt âm tường cho công tắc + ổ căm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15 cái
81 Lắp đặt cầu dao 2P 100A Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
82 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x150x200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 hộp
84 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 100 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 70 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 150 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 250 m
90 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 hộp
91 Bình chữa cháy bột MFZ4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 bình
92 Bình bột chữa cháy MT3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bình
93 Vận chuyển gạch xây các loại Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,8179 10 tấn
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 35kV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 239  m
2 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
3 Dây đồng mềm M35 bắt chống sét van Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 m
4 Dây đấu cung lèo AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPE Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15 m
5 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
6 Cổ dề đỡ cáp lên cột Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
7 Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-1T Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
8 Ghế thao tác cột cầu dao cách ly GTT-CD Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
9 Thang trèo cột cầu dao cách ly TT Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
10 Giá lắp tay thao tác - khớp nối truyền động GL-TN1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
11 Sứ đứng 35kV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4
12 Dây dòng nối đất cột cầu dao cách ly DNĐCL Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
13 Cổ dề đỡ cáp lên cột CDĐC Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
14 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30 m
15 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 180 m
16 Măng sông ống thép Φ168 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 cái
17 Măng sông ống nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-70 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
19 Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch Bloock loại 1 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 180 m
20 Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20 m
21 Tấm đan bê tông Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 600 tấm
22 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20 cái
23 Thít báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 100 cái
24 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12 cái
25 Tiếp địa chống sét van R-CSV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
G HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP KIOT
1 Trụ bê tông đỡ máy biến áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 trụ
2 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 móng
3 Bệ đỡ tủ hạ áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
4 Hộp chụp cực máy biến áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 hộp
5 Hộp che cáp cao thế máy biến áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 hộp
6 Hộp che cáp hạ thế máy biến áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 hộp
7 Giá đỡ máy biến áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1  bộ
8 Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 m
9 Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 32 m
10 Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 đầu cáp
11 Thanh đồng lai M50x5 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 m
12 Biển báo, biển an toàn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
13 Đầu cốt đồng Cu-150 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14 đầu cốt
14 Đầu cốt các loại Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20 đầu cốt
15 Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 hệ thống
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 333 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 261 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 285 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25sqmmkV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 605 m
5 Đầu cốt đồng Cu-35 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 82 cái
6 Đầu cốt đồng Cu-50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30 cái
7 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
8 Đầu cốt đồng Cu-95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-120 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18 cái
10 Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 64 m
11 Măng sông ống nhựa Φ160 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14 cái
12 Lắp đặt tủ 8 công tơ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 tủ
13 Lắp đặt tủ 6 công tơ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 tủ
14 Lắp đặt tủ 5 công tơ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12 tủ
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-110/90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.363 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp về các hộ Φ32 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.160 m
17 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 705 m
18 Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 64 m
19 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 429 m
20 Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2; 3 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10 m
21 Móng tủ công tơ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 21 bệ
22 Tiếp địa tủ công tơ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 21 bộ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5 dày 3,5mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31 cột
2 Bộ đèn LED VT05/100W chip led CoB Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31 cột
3 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31 bảng
4 Lắp cửa cột Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31 bảng
5 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 248 bảng
6 Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25 sqmm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20 m
7 Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10 sqmm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 21 m
8 Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6 +1x4sqmm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 518 m
9 Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x4 +1x2,5sqmm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 504 m
10 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 310 m
11 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.063 m
12 Đầu cốt đồng Cu-50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12 cái
13 Đầu cốt đồng Cu-25 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 195 cái
14 Đầu cốt đồng Cu-10 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 66 cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ65/50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.033 m
16 Ống thép mạ kẽm D=88 dày 2,9ly Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 70 m
17 Móng cột thép bát giác cao 8m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31 móng
18 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 móng
19 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 457 m
20 Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 60 m
21 Tiếp địa cột đèn RC-2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31 bộ
22 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 1 tủ
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 1 bộ
4 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 1 bộ
5 Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 3 pha
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 1 tủ
7 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 máy
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 bộ
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 bộ
11 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
12 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 bát
K HẠNG MỤC: CẮM MỐC PHÂN LÔ
1 Ván khuôn cọc mốc Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,392 100m2
2 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,182 tấn
3 Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,68 m3
4 Mặt mốc được gắn tim sứ hoặc tim sắt có ghi số hiệu mốc Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 280 cái
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,68 m2
6 Xác định vị trí cắm cọc phân lô Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 280 mốc
7 Đào đất chôn cọc bằng nhân công, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,376 1m3
8 Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,792 m3
L DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (1,5% x xây lắp) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558153E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.116305E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục của gói thầu, trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->