Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX Đường tỉnh 674, 676, 677, đường Đăk Kôi - Đăk Pxi, đường Ngọc Hồi - Dốc Muối, Đường từ Km53+700 Tỉnh lộ 676 đến cầu Tà Meo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358181-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX Đường tỉnh 674, 676, 677, đường Đăk Kôi - Đăk Pxi, đường Ngọc Hồi - Dốc Muối, Đường từ Km53+700 Tỉnh lộ 676 đến cầu Tà Meo
Số hiệu KHLCNT 20210334727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1065 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 23:39:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,575,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Năm 2021 Từ ngày 01/05/2021 đến 31/12/2021 (8 tháng)
B I. ĐƯỜNG TỈNH 674 (KM0-KM09+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
C 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7504 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8496 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4448 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7026 m2
D 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8667 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.423,3333 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8827 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
E 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,7333 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0667 md cống
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4667 md cống
F 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7857 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1829 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1433 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,624 1m2
G II. ĐƯỜNG TỈNH 676 (KM0-KM53+700)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
H 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5768 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7323 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0885 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2911 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,4997 m2
I 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4184 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,096 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,5573 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.428,96 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.084,92 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3952 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4793 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
J 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,848 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.866,8 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26.219,1558 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,1973 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,024 md cống
K 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6274 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6739 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,2333 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5883 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7653 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,6667 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 mắt
L 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6996 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.466,0667 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6667 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5973 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,3333 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cầu / 8tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu / 8tháng
M III. ĐƯỜNG TỈNH 677 (KM0-KM28+069,44)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
N 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0762 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,232 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,9098 m2
O 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5695 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7968 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,1925 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,1288 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.353,7627 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2916 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2916 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
P 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.187,7333 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.221,6461 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7733 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,22 md cống
Q 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0388 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9848 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,0793 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6147 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2933 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.240 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.401 mắt
R 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7055 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.512,32 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3333 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8054 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,3333 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cầu /8 tháng
S IV. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM0-KM5+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
T 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
U 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,084 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,26 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610,4667 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
V 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.816 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1333 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 md cống
W 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0646 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4062 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2363 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,0667 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.588 mắt
X V. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM5-KM39+060)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
Y 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,296 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2589 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,3569 m2
Z 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8064 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,76 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,7733 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220,1 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.846,9 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,136 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1863 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
AA 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.075,6667 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.514 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,76 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,3333 md cống
AB 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4549 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0275 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9912 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1126 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6032 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mắt
AC 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1284 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5658 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.064 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6667 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,1391 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu /8 tháng
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1759 md
AD VI. ĐƯỜNG NGỌC HỒI - DỐC MUỐI (KM0-KM3+221)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AE B. Năm 2022 (12 Tháng)
AF I. ĐƯỜNG TỈNH 674 (KM0-KM09+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AG 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6256 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7744 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1672 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,0539 m2
AH 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 915 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.135 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,324 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
AI 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.601,6 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 md cống
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2 md cống
AJ 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1786 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7744 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,215 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9468 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 1m2
AK II. ĐƯỜNG TỈNH 676 (KM0-KM53+700)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AL 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3652 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5984 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1328 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,2085 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,7496 m2
AM 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6276 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,644 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,836 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.643,44 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.127,38 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5928 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0369 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
AN 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.300,2 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.791,8 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,296 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,536 md cống
AO 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9411 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5108 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071,35 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8824 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,648 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 943 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,5 mắt
AP 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5494 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.199,1 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,396 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
AQ III. ĐƯỜNG TỈNH 677 (KM0-KM28+069,44)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AR 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1143 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6044 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8967 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,3647 m2
AS 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8543 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1952 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7888 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,1932 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030,644 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4374 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4374 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
AT 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.281,6 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.906,457 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,66 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,33 md cống
AU 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5582 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9772 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,1189 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,922 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,44 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.360 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.101 mắt
AV 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5583 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.268,48 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7082 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cầu
AW IV. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM0-KM5+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AX 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
AY 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,888 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,626 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,39 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.415,7 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
AZ 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,096 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.724 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 md cống
BA 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6575 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1094 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8544 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.377,6 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.381 mắt
BB V. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM5-KM39+060)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BC 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,944 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3883 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.553,0353 m2
BD 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2096 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,14 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,66 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.830,15 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.270,35 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,704 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0608 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
BE 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.113,5 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.271 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 md cống
BF 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6823 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5412 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,9869 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1689 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4048 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mắt
BG 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1926 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3487 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.096 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,288 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,7087 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cầu
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7639 md
BH VI. ĐƯỜNG NGỌC HỒI - DỐC MUỐI (KM0-KM3+221)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BI 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m2
BJ 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,884 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m3
4 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8652 1 km/1 lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0188 1 km/1 lần
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
BK 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,28 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 md cống
BL 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5574 1m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1788 1m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
6 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cọc (cột)
7 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 1m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 1m2
BM C. Năm 2023 (12 Tháng)
BN I. ĐƯỜNG TỈNH 674 (KM0-KM09+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BO 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6256 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7744 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1672 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,0539 m2
BP 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 915 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.135 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,324 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
BQ 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.601,6 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 md cống
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2 md cống
BR 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1786 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7744 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,215 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9468 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 1m2
BS II. ĐƯỜNG TỈNH 676 (KM0-KM53+700)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BT 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3652 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5984 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1328 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,2085 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,7496 m2
BU 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6276 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,644 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,836 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.643,44 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.127,38 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5928 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0369 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
BV 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.300,2 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.791,8 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,296 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,536 md cống
BW 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9411 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5108 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071,35 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8824 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,648 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 943 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,5 mắt
BX 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5494 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.199,1 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,396 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
BY III. ĐƯỜNG TỈNH 677 (KM0-KM28+069,44)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BZ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1143 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6044 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8967 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,3647 m2
CA 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8543 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1952 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7888 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,1932 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030,644 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4374 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4374 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
CB 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.281,6 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.906,457 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,66 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,33 md cống
CC 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5582 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9772 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,1189 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,922 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,44 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.360 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.101 mắt
CD 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5583 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.268,48 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7082 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cầu
CE IV. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM0-KM5+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CF 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
CG 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,888 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,626 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,39 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.415,7 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
CH 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,096 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.724 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 md cống
CI 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6575 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1094 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8544 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.377,6 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.381 mắt
CJ V. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM5-KM39+060)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CK 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,944 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3883 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.553,0353 m2
CL 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2096 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,14 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,66 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.830,15 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.270,35 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,704 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0608 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
CM 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.113,5 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.271 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 md cống
CN 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6823 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5412 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,9869 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1689 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4048 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mắt
CO 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1926 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3487 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.096 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,288 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,7087 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cầu
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7639 md
CP VI. ĐƯỜNG NGỌC HỒI - DỐC MUỐI (KM0-KM3+221)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CQ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m2
CR 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,884 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m3
4 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8652 1 km/1 lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0188 1 km/1 lần
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
CS 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,28 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 md cống
CT 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5574 1m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1788 1m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
6 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cọc (cột)
7 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 1m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 1m2
CU D. Năm 2024 từ 01/01/2024 đến 31/03/2024 (3 tháng)
CV I. ĐƯỜNG TỈNH 674 (KM0-KM09+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
CW 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6564 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6936 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2918 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0135 m2
CX 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,75 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,75 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
CY 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,4 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 md cống
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,55 md cống
CZ 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5446 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3038 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,734 1m2
DA II. ĐƯỜNG TỈNH 676 (KM0-KM53+700)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DB 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5913 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3996 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5332 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5521 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4374 m2
DC 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9069 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,161 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,709 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.660,86 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.781,845 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8982 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2592 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
DD 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,32 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.075,05 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.745,7025 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,074 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,384 md cống
DE 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7353 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8777 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,8375 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2206 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,412 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,75 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,125 mắt
DF 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8873 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,775 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,25 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,849 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cầu /3 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
DG III. ĐƯỜNG TỈNH 677 (KM0-KM28+069,44)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DH 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7786 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4011 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9742 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,0912 m2
DI 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9636 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0488 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4472 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2983 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,661 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3593 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3593 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
DJ 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.320,4 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,6143 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,415 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3325 md cống
DK 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3896 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9943 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7797 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7305 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,61 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 mắt
DL 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3896 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,12 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cầu /3 tháng
DM IV. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM0-KM5+000)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DN 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 m2
DO 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1565 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5975 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,925 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
DP 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,75 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 681 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 md cống
DQ 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1644 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3992 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5273 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7136 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,4 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 596 mắt
DR V. ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM5-KM39+060)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DS 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8471 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,2588 m2
DT 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8024 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,285 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,665 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,5375 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,5875 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,176 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5152 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
DU 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.278,375 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.817,75 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,75 md cống
DV 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1706 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8853 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4967 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7922 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3512 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mắt
DW 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7981 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3372 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 774 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6772 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu /3 tháng
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,441 md
DX VI. ĐƯỜNG NGỌC HỒI - DỐC MUỐI (KM0-KM3+221)
1 1/ Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DY 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4725 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6841 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m2
DZ 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
4 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9663 1 km/1 lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2547 1 km/1 lần
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
EA 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,82 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 md cống
EB 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6394 1m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0447 1m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
6 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
7 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 1m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 1m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0432821296E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.738803549E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.863.464.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.590.392.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->