Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện - Vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 23:11:00 đến ngày 2021-04-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,749,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 57,349 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 49,93 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại Chương V | 31 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 94,385 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tại Chương V | 10,24 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 29,2 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm - Lát gạch Tazzero | Tại Chương V | 29,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tại Chương V | 298 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tại Chương V | 250 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 526 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Tại Chương V | 53 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Tại Chương V | 10 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Tại Chương V | 8 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Tại Chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn chữ S, gắn cột BTLT cao 2m, vươn xa 1.5m | Tại Chương V | 84 | cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn chữ S, gắn cột BTLT cao 2m, vươn xa 2m | Tại Chương V | 18 | cần đèn |
| 17 | Lắp cần đèn D60, trên cột thép, cần đèn STK D60 đôi góc lệch 90 độ cao 2m, vươn xa 1.5m | Tại Chương V | 4 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Tại Chương V | 108 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Tại Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao >12m | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Tại Chương V | 21 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm - CVX/DSTA 3x16mm2 | Tại Chương V | 2,935 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm - CXV 3x10mm2 | Tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Tại Chương V | 38 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Tại Chương V | 20 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Tại Chương V | 20 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn - CVV 2x2.5mm2 | Tại Chương V | 5,46 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - CVV 2x2.5mm2 | Tại Chương V | 3,68 | 100m |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điện | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Tại Chương V | 3 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 33 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 2x50mm2 - 0,6/1kV | Tại Chương V | 34,5 | 100m |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 23,291 | m3 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 29,2 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tại Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm,Boulon M24 | Tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tại Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x50 | Tại Chương V | 73 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 2x50 | Tại Chương V | 56 | cái |
| 49 | Lắp đặt kẹp nối rẽ nhánh IPC | Tại Chương V | 242 | bộ |
| B | Tháo dỡ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thay dây lên đèn | Tại Chương V | 9,625 | 40m |
| 2 | Thay cột đèn (cột STK) - cột đèn trang trí UBND | Tại Chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Thay bộ đèn cao áp HPS 250w | Tại Chương V | 7,4 | 10 lốp |
| 4 | Thay cần đèn rĩ sét hư hỏng gắn cột BTLT | Tại Chương V | 54 | 1 bộ |
| 5 | Thay cần đèn 3 nhánh trong UBND huyện | Tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thay quả cầu nhựa D400 cho đèn trang trí | Tại Chương V | 40 | 1 quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.88924E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.681.650.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi