Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 07:09:00 đến ngày 2021-04-16 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,121 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,064 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,395 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,79 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,569 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0912 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,29 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,63 | kg |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6059 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7395 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0985 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4567 | m3 |
| 16 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3433 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6183 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 - Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8356 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4844 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2 - Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng, lanh tô đá 1x2 - Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1506 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng, lanh tô, đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô cao =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6978 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch Ceramic Viglacera, VXM M75, kích thước gạch - 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2303 | m2 |
| 18 | Xây bậc cấp gạch không nung VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9495 | m3 |
| 19 | Xây tường câu ngang gạch chỉ đặc không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3707 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày>10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Xây ốp trụ gạch chỉ không nung, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7488 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,638 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,661 | m2 |
| 24 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,668 | m2 |
| 25 | Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m2 |
| 26 | Kẻ roăng giả đá móng bằng khối lượng trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng - Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM M75 (bả keo xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m2 |
| 30 | Trát trần, sàn sê nô VXM M75 (bả keo xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 31 | Trát lanh tô, mái hắt, vữa xi măng - Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5686 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,363 | m2 |
| 33 | Ốp bồn hoa gạch Hạ Long A1 màu đỏ kt:60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m2 |
| 34 | Đắp phào, gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 36 | Ngâm chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa bếp khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,678 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm mái, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8614 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3689 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa vuông đặc 10x10 mua sắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2355 | 100m2 |
| 48 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng nẹp tôn quanh viền trần tôn (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | 1m2 cấu kiện |
| 50 | Lợp ngói úp bờ trục 1;5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 - mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6904 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Pasco 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,029 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,487 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,134 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bảng tên bằng tấm Mika (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 56 | Lắp đặt ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 58 | Kẻ chỉ tường ngoài KT: 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đắp nổi 2 biểu tượng mái thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 65 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 66 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp công tắc điện - loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp công tắc điện - loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp ổ cắm điện - loại đôi Nival | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đèn led ốp trần D380x350 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phểu thu inox đường kính - 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khoá bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Rumine bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| C | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,452 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,452 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,904 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,452 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7616 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Granito 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,26 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5553 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8876 | m3 |
| 9 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6433 | m3 |
| 10 | Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7136 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,9808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7073 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8092 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5165 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 6km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5165 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ lạnh Panasonic Inverter 366L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng thức ăn bằng nhôm kính KT 1.8x0.6x1.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bếp ga 3 ga âm Malloca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Nồi cơm điện 30L (Công nghiệp Sharp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bát, đũa thìa Inox chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 6 | Nồi chia thức ăn mặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Nồi chia canh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tivi SamSung 49inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp (móng, khung bê tông cốt thép, sân bê tông…). - Tương tự về quy mô công việc:có giá trị xây lắp tối thiểu 1,350 tỷ đồng. Hồ sơ kèm theo chứng minh: QĐ phê duyệt Kết quả LCNT; Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng); Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,05 tỷ đồng. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.050.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi