Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421542-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210421535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 07:09:00 đến ngày 2021-04-16 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,121 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,064 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,395 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,79 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,79 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,569 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8128 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0912 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,13 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,29 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,63 kg
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6059 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7395 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0985 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4567 m3
16 Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3433 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4006 m3
2 Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6183 100m2
3 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
4 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4262 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 - Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7479 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8356 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3866 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4844 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
10 Bê tông sàn sê nô, đá 1x2 - Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 m3
11 Ván khuôn sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1915 100m2
12 Bê tông giằng, lanh tô đá 1x2 - Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1506 m3
13 Ván khuôn giằng, lanh tô, đan bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3202 100m2
14 Cốt thép lanh tô cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2013 tấn
15 Cốt thép lanh tô cao =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 tấn
16 Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6978 m3
17 Lát nền gạch Ceramic Viglacera, VXM M75, kích thước gạch - 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2303 m2
18 Xây bậc cấp gạch không nung VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9495 m3
19 Xây tường câu ngang gạch chỉ đặc không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3707 m3
20 Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày>10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
21 Xây ốp trụ gạch chỉ không nung, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7488 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,638 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,661 m2
24 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,668 m2
25 Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,375 m2
26 Kẻ roăng giả đá móng bằng khối lượng trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,375 m
27 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,375 m2
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng - Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
29 Trát xà dầm, VXM M75 (bả keo xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6 m2
30 Trát trần, sàn sê nô VXM M75 (bả keo xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
31 Trát lanh tô, mái hắt, vữa xi măng - Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5686 m2
32 Ốp tường gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,363 m2
33 Ốp bồn hoa gạch Hạ Long A1 màu đỏ kt:60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 m2
34 Đắp phào, gờ chỉ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,96 m
35 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
36 Ngâm chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
37 Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 m2
38 Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m2
39 Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m2
41 Lắp dựng cửa bếp khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,678 m2
42 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm mái, đà trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8614 tấn
43 Sản xuất vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3689 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa vuông đặc 10x10 mua sắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
47 Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2355 100m2
48 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 100m2
49 Lắp dựng nẹp tôn quanh viền trần tôn (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,6 1m2 cấu kiện
50 Lợp ngói úp bờ trục 1;5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
51 Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 - mặt bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6904 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Pasco 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,029 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,487 m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,134 m2
55 Lắp đặt bảng tên bằng tấm Mika (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
56 Lắp đặt ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m
58 Kẻ chỉ tường ngoài KT: 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
59 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Đắp nổi 2 biểu tượng mái thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 100m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
64 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
65 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
66 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Lắp công tắc điện - loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp công tắc điện - loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp ổ cắm điện - loại đôi Nival Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
72 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đèn led ốp trần D380x350 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Lắp đặt phểu thu inox đường kính - 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Lắp đặt van khoá bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt Rumine bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
C SÂN + BỒN HOA
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,452 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,452 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,904 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,452 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,7616 m3
6 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Granito 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.067,26 m2
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5553 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8876 m3
9 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6433 m3
10 Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7136 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,9808 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,862 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,32 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7073 m3
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8092 m3
6 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,256 m3
7 Vận chuyển phế thải phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5165 m3
8 Vận chuyển tiếp 6km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5165 m3
E THIẾT BỊ
1 Tủ lạnh Panasonic Inverter 366L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tủ đựng thức ăn bằng nhôm kính KT 1.8x0.6x1.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Bếp ga 3 ga âm Malloca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Nồi cơm điện 30L (Công nghiệp Sharp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Bát, đũa thìa Inox chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bộ
6 Nồi chia thức ăn mặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Nồi chia canh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Tivi SamSung 49inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp (móng, khung bê tông cốt thép, sân bê tông…). - Tương tự về quy mô công việc:có giá trị xây lắp tối thiểu 1,350 tỷ đồng. Hồ sơ kèm theo chứng minh: QĐ phê duyệt Kết quả LCNT; Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng); Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,05 tỷ đồng. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->