Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh BÌnh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đền bù doanh trại Hải đội 2/ Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Bình Thuận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 23:58:00 đến ngày 2021-04-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 1,0067 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Tại Chương V | 0,7166 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tại Chương V | 0,3124 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,575 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại Chương V | 0,6195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0086 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V | 0,1984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0058 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0276 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Tại Chương V | 0,9734 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 10,282 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 9,2558 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 1,0262 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m |
| 18 | Tạo rãnh trụ cột | Tại Chương V | 6,48 | m |
| 19 | Bộ nan thép vuông 14x14 A=20 bảo vệ đèn, sơn trắng bao gồm bóng đèn | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cửa đẩy thép hộp, tôn dập dày 1.5 ly sơn giả gỗ, hệ thống đường ray, hoàn thiện | Tại Chương V | 9,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng | Tại Chương V | 9,48 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 4,7994 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tại Chương V | 12,0688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại Chương V | 30,3678 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V | 1,1565 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,1651 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tại Chương V | 1,3024 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tại Chương V | 1,018 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Tại Chương V | 11,8248 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V | 0,7875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 4,375 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 4,7994 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo đất cấp III | Tại Chương V | 4,7994 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo đất cấp III | Tại Chương V | 4,7994 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V | 4,266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,96 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V | 10,2644 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,0264 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4691 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,1149 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tại Chương V | 1,365 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V | 25,802 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V | 3,0488 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 2,727 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V | 1,7696 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,2035 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại Chương V | 0,1392 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,8785 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,8785 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 32,6861 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V | 2,0585 | 100m2 |
| 36 | Gạch bông gió màu đỏ 20x20cm | Tại Chương V | 432 | Viên |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 48,1144 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,332 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 147,522 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 97,053 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 102,64 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 304,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 640,905 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 147,522 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tại Chương V | 25,536 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V | 52,416 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Tại Chương V | 0,4252 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V | 255,36 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại Chương V | 36,68 | m2 |
| 51 | Đào móng băng, rộng | Tại Chương V | 17,8224 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo đất cấp III | Tại Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo đất cấp III | Tại Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V | 2,9645 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 1,9256 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 25,828 | m2 |
| 59 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 25,828 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 14,71 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V | 1,5305 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại Chương V | 92 | cái |
| 65 | lưới chắn rác | Tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 | Tại Chương V | 8 | Bình |
| 67 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 210 | m |
| 69 | Ống luồn dây điện D20 | Tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 250V/2P-20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 250V/1P-10A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Tủ điện 6 module loại âm tường | Tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đèn tuyp led máng V 220V/2X28W- 1.2M kèm phụ kiện | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 74 | Ty treo đèn M10 thép mạ kẽm | Tại Chương V | 32 | bộ |
| 75 | Công tắc 3 phím 250V/10A âm tường | Tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 - 2500 mạ kẽm | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 77 | Gia công kim thu sét D16 dài 1m | Tại Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tại Chương V | 5 | cái |
| 79 | Dây tiếp địa thép dẹt D40x4 | Tại Chương V | 20 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 72 | m |
| 81 | Chân bật thép D10- L=300 | Tại Chương V | 66 | cái |
| 82 | Vật liệu phụ | Tại Chương V | 1 | Lô |
| 83 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 84 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Tại Chương V | 80 | m |
| 85 | Aptomat 3 pha, 3 cực MCB 450V/3P -100A 10KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Aptomat 3 pha, 3 cực MCB 450V/3P -63A 6KA | Tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 300x400x150- tủ tổng cho điện động lực | Tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 300x400x150- phích cắm công nghiệp 3 pha | Tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Thanh cái đồng 25x3mm chia pha | Tại Chương V | 2 | md |
| 90 | Đèn báo pha trong các tủ điện | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 91 | Cọc tiếp địa cọc đồng tròn D18 L=2500 | Tại Chương V | 8 | cọc |
| 92 | Dây tiếp địa dây đồng M16 | Tại Chương V | 78 | m |
| 93 | Vật liệu phụ | Tại Chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.435E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.86846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.271.950.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi