Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:26:00 đến ngày 2021-04-15 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 29,2628 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 54,04 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 27,7676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 5,9968 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 12,0541 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 5,3119 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,6501 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,3246 | 100m2 |
| 13 | lót cát móng đá | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 5,3328 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 61,2859 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 16,0283 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,3724 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 377,3282 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M100 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 20,1379 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 10,992 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 46,1764 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 15,6327 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2,8123 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 9,9044 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,0684 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,1728 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, LT cos 0,8, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép Lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 164,708 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 393,246 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 89,068 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 137,2396 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 117,28 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ VXM100 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 295,02 | m |
| 38 | Trát keo vào cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 544,932 | m2 |
| 39 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 kẻ roang giả đá | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 33,405 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,8675 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,8675 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,5091 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,5091 | tấn |
| 44 | Lợp tôn sóng màu Hoa Sen dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2,8355 | 100m2 |
| 45 | Lợp tôn úp nóc, máng xối khổ 600 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,2253 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần bằng tôn màu giả gỗ dày 0,35mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,4804 | 100m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 71,504 | m2 |
| 48 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 19,014 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 71,05 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 201,1934 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 18,644 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 34,074 | m2 |
| 53 | Lắp vòi tè thoát nước fi 42 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 195,175 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 920,762 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xingfa | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 8,06 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 1 nhôm xingfa | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ 4 nhôm xingfa | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 60 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 62 | Đắp chữ VXM M100# | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 19 | chữ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 124,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Lắp đạt quạt cây Thái Lan | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED mi ca dài 1,2m, loại 36W | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 165 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1 ruột mềm 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn đơn ruột mềm 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 195 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tôn 200x150x100 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 27 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 8 | Cọc |
| 7 | Côliê kẹp tường bằng thép | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bật thép fi 10 L=400 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Que hàn 3mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2 | Kg |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 10,75 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 3,47 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lót cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 12 | Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 48,89 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 4,93 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 23,74 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 31 | Ốp tường nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 53,31 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 41,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi một cánh nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Bể tự hủy bằng BTCT (Khoản gọn lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Công đào giếng (Khoản gọn) | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ống buy, tấm đan đậy + công lắp đặt (Khoản gọn) | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 11 | m |
| 3 | Máy bơm nước chìm | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | trọn gói |
| G | Chi phí thiết bị |
|||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC |
Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 2 | cai |
| 2 | Bình chữa cháy MZ4 | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| H | Thiết bị hội trường |
|||
| 1 | Khánh tiết hội trường chữ nổi bằng ALU |
Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT |
2 | bộ |
| 2 | Phong màn sân khấu: Khoán gọn | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ búa liềm + sao vàng | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ảnh Các Mác - Lê nin | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bục đặt tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172198E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.34439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,4 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng hoặc bản gốc về các quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi