Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411477-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210411475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:26:00 đến ngày 2021-04-15 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 29,2628 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 54,04 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 27,7676 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 5,9968 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 12,0541 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 5,3119 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,419 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,3334 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,1406 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,6501 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,2256 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,3246 100m2
13 lót cát móng đá Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 5,3328 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 61,2859 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 16,0283 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,299 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,286 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,3724 100m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 377,3282 m3
20 Bê tông nền M100 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 20,1379 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 10,992 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 46,1764 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 15,6327 m3
24 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2,8123 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 9,9044 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,0684 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,1217 tấn
28 Ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,1728 100m2
29 Lắp dựng cốt thép giằng tường, LT cos 0,8, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,3247 tấn
30 Lắp dựng cốt thép Lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,233 tấn
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 164,708 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 393,246 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 89,068 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 137,2396 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 117,28 m2
36 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 24,12 m2
37 Trát gờ chỉ VXM100 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 295,02 m
38 Trát keo vào cấu kiện bê tông Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 544,932 m2
39 Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 kẻ roang giả đá Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 33,405 m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,8675 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,8675 tấn
42 Gia công xà gồ, đà trần thép Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,5091 tấn
43 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,5091 tấn
44 Lợp tôn sóng màu Hoa Sen dày 0,4mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2,8355 100m2
45 Lợp tôn úp nóc, máng xối khổ 600 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,2253 100m2
46 Đóng trần bằng tôn màu giả gỗ dày 0,35mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,4804 100m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 71,504 m2
48 Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 19,014 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 71,05 m2
50 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 201,1934 m2
51 Ốp tường gạch thẻ Hạ Long Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 18,644 m2
52 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 34,074 m2
53 Lắp vòi tè thoát nước fi 42 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 15 cái
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 195,175 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 920,762 m2
56 Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xingfa Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 8,06 m2
57 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 8,68 m2
58 Lắp dựng cửa đi 1 nhôm xingfa Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 7,44 m2
59 Lắp dựng cửa sổ 4 nhôm xingfa Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 28,98 m2
60 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 28,98 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 28,98 m2
62 Đắp chữ VXM M100# Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 19 chữ
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2,009 100m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 124,4 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 17 cái
2 Lắp đạt quạt cây Thái Lan Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đèn LED mi ca dài 1,2m, loại 36W Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 13 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 13 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 75 m
7 Lắp đặt dây dẫn ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 165 m
8 Lắp đặt dây dẫn đơn 1 ruột mềm 1x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 220 m
9 Lắp đặt dây dẫn đơn ruột mềm 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 195 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 195 m
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 22 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện tôn 200x150x100 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt công tắc Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 27 hộp
19 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 4 cái
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 8,82 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 8,82 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 8 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 45 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 90 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 8 Cọc
7 Côliê kẹp tường bằng thép Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 6 cái
8 Bật thép fi 10 L=400 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 17 cái
9 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2 cái
10 Que hàn 3mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2 Kg
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 10,75 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 3,47 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,74 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,55 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,03 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,08 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,05 100m2
8 Lót cát móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,63 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 5,81 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,03 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,57 m3
12 Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,94 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,97 m3
14 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,06 m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,02 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,06 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,01 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 6,88 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,02 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,5 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,07 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,16 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1,62 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 36,92 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 48,89 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 4,93 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 23,74 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 15,7 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 9,41 m2
31 Ốp tường nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 53,31 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 41,15 m2
33 Lắp dựng cửa đi một cánh nhôm Xingfa Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 4,56 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,33 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,06 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,24 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 0,12 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 9 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 4 bộ
44 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 bể
45 Lắp đặt van ren, ĐK Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 20 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 30 m
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt Bể tự hủy bằng BTCT (Khoản gọn lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 Bộ
E HẠNG MỤC: GIẾNG NƯỚC
1 Công đào giếng (Khoản gọn) Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 10 m
2 Ống buy, tấm đan đậy + công lắp đặt (Khoản gọn) Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 11 m
3 Máy bơm nước chìm Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 Cái
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ công trình cũ Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 trọn gói
G Chi phí thiết bị
1 Bảng tiêu lệnh PCCC
Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 2 cai
2 Bình chữa cháy MZ4 Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 3 cái
H Thiết bị hội trường
1 Khánh tiết hội trường chữ nổi bằng ALU
Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT
2 bộ
2 Phong màn sân khấu: Khoán gọn Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 34,2 m2
3 Bục phát biểu Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 bộ
4 Bộ búa liềm + sao vàng Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 bộ
5 Ảnh Các Mác - Lê nin Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 bộ
6 Tượng Bác Hồ Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 bộ
7 Bục đặt tượng Bác Hồ Theo yêu cầu chương V – thuộc E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172198E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.34439E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,4 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng hoặc bản gốc về các quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->