Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417139-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210415392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:52:00 đến ngày 2021-04-15 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,692,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,938 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,676 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
7 Tháo dỡ lan can hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,96 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
10 Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,856 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, cột tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,451 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,824 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,352 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,309 m2
18 Phá lớp vữa trát trần (15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,559 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,503 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,385 m2
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
22 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,621 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,621 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,621 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,779 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,637 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,698 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,32 m
42 SX LD lan can thộp hộp INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 md
43 SXLD trụ thang thang hình tròn đường kính phi 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,776 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,339 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,472 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,837 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,559 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,45 m
50 Đắp quốc huy trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đắp vữa hình quả chám đầu cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,831 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,824 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,824 m2
55 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 m2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,831 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,524 m2
62 SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung cánh dầy 1,4mm thanh ngang, thanh ốp dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,024 m2
63 SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, khung đứng, thanh ngang dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,044 m2
65 SX hoa sắt cửa sổ thép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 kg
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
67 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
68 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,115 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,309 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,447 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
77 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
78 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
80 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
82 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
100 Tủ điện tầng 300x200x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Tủ điện tổng 400x280x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,453 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,22 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 m3
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,222 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,518 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,192 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,996 m2
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,091 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,091 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,091 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 100m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5734 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5734 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,053 m2
20 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 1m2
24 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,22 1m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,222 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,042 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,179 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,138 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,518 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,192 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,996 m2
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
37 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
40 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
C HẠNG MỤC : SỬA CHỮA PHÒNG 1 CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,201 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 m3
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,376 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,38 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,378 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,051 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,942 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,875 m2
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,916 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,916 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,916 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,439 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,522 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,848 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,027 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,38 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,378 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,378 m2
32 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,625 m2
33 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,894 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,971 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,38 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,048 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,142 m2
38 SX hoa sắt cửa sổ thép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 kg
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,466 m2
40 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,74 md
41 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
42 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,74 m cấu kiện
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,976 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,255 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,942 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,875 m2
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
61 Tủ điện tầng 300x200x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
D HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,178 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,183 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,536 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,213 100m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,178 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,719 m2
E HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH 2 CHỖ + TẮM 2 CHỖ XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,628 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,716 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
6 Lát gạch đáy bể tự hoại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
9 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,182 m3
24 Lát gạch nền bể nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,597 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,033 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,346 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 m2
33 SX cửa đi thép hộp bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
35 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,841 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,597 m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
45 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,082 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,126 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,643 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,922 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,022 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,402 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,14 m
24 Đắp chữ nổi trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,594 m2
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
28 Tôn cánh cổng dập huỳnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,666 m2
30 Bánh xe vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
33 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,251 m3
34 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,417 m3
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,127 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,271 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,783 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,85 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,846 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,138 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,705 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,929 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,524 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,4 m2
51 Mũi mác tường rào đúc bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cái
52 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,947 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,982 m3
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
56 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,271 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,322 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,026 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,487 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,351 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,576 m2
66 Đắp chi tiết hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,088 m2
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,585 m3
70 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
G HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,25 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,663 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,229 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
7 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,062 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,062 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,062 m3
10 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,966 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,966 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,966 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m3
19 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->