Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 18:52:00 đến ngày 2021-04-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,692,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,938 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,676 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,856 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, cột tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,451 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,824 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,352 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,309 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,559 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,503 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,385 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 22 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,621 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,621 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,621 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,779 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,637 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,698 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m |
| 42 | SX LD lan can thộp hộp INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | md |
| 43 | SXLD trụ thang thang hình tròn đường kính phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,776 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,339 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,472 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,837 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,559 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,45 | m |
| 50 | Đắp quốc huy trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đắp vữa hình quả chám đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,831 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,824 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,824 | m2 |
| 55 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,831 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,524 | m2 |
| 62 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung cánh dầy 1,4mm thanh ngang, thanh ốp dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,024 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, khung đứng, thanh ngang dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,044 | m2 |
| 65 | SX hoa sắt cửa sổ thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 67 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,115 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,309 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,447 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 82 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 100 | Tủ điện tầng 300x200x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện tổng 400x280x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,453 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,222 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,518 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,192 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,996 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,091 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,091 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,091 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5734 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5734 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,053 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | 1m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,22 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,222 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,042 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,179 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,138 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,518 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,192 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,996 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| C | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,201 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,376 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,378 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,051 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,942 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,875 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,916 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,916 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,916 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,439 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,522 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,848 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,027 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,38 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,378 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,378 | m2 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,625 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,894 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,971 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,38 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,142 | m2 |
| 38 | SX hoa sắt cửa sổ thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,466 | m2 |
| 40 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,74 | md |
| 41 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,74 | m cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,976 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,255 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,942 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,875 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 61 | Tủ điện tầng 300x200x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,178 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,183 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,536 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,178 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,719 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH 2 CHỖ + TẮM 2 CHỖ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,628 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,716 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 6 | Lát gạch đáy bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m3 |
| 24 | Lát gạch nền bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,597 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,033 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | m2 |
| 33 | SX cửa đi thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,841 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,597 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,643 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,922 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,022 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,402 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,14 | m |
| 24 | Đắp chữ nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,594 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 28 | Tôn cánh cổng dập huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,666 | m2 |
| 30 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,251 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,417 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,127 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,271 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,783 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,85 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,846 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,138 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,705 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,929 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,524 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | m2 |
| 51 | Mũi mác tường rào đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,947 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,271 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,322 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,026 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,487 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,351 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,576 | m2 |
| 66 | Đắp chi tiết hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,088 | m2 |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,585 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,663 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,229 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,062 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,062 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,062 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,966 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,966 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,966 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi