Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng cải tạo nhà ăn Viện Công nghệ; lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410924-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng cải tạo nhà ăn Viện Công nghệ; lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210354022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 17:44:00 đến ngày 2021-04-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,096,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KẾT CẤU-Phần cọc
1 Cọc dẫn BTCT Theo yêu cầu chương V 1 Cọc
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 161,6123 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V 7,075 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V 16,2506 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu chương V 0,4937 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 21,1188 100m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V 0,9376 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V 0,9376 tấn
9 Vận chuyển bê tông cọc bằng ôtô 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 1,6161 100m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu chương V 404,0308 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu chương V 404,0308 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu chương V 40,4031 10 tấn/1km
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (bao gồm cả 01 cọc thử ép đến khu đạt về sức chịu tải) Theo yêu cầu chương V 25,74 100m
14 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (HS nhân công, MTC:1,05) Theo yêu cầu chương V 5,72 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu chương V 286 mối nối
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu chương V 4,4688 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0341 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,034 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,034 100m3
B Phần móng + Bể ngầm + Phần thân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 4,1884 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 1,382 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu chương V 51,6284 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu chương V 0,7275 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 21,0824 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 113,5914 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 64,4573 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 5,1783 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 1,4295 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 19,6655 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu chương V 6,3957 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu chương V 11,7869 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu chương V 1,0702 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường vách, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,621 tấn
15 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 337,4224 m2
16 Nắp gang rãnh thu nước 600x400 Theo yêu cầu chương V 28,6 md
17 Lắp đặt tấm rãnh thu nước (vận dụng đơn giá nhân công) Theo yêu cầu chương V 36 cái
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu chương V 6,9216 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu chương V 0,952 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu chương V 7,76 m2
21 Bi phản quang (hàm lượng 0,4kg/m2) Theo yêu cầu chương V 7,76 1m2
22 Tạo rãnh chống trượt đường dốc Theo yêu cầu chương V 113,8767 m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,6344 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,0315 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 9,1722 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,5633 m3
27 Lắp đặt tấm đan bê tông Theo yêu cầu chương V 15 cái
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 14,4496 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 119,604 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 80,344 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu chương V 43,656 m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 10,755 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 7,3705 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 7,371 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 7,371 100m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V 3,1057 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 1,543 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 2,3196 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 5,7821 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 22,6373 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V 10,5326 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 4,1689 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 5,9024 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 9,8449 tấn
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 70,8728 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V 7,2157 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 24,5959 tấn
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 180,727 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu chương V 0,5272 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,7234 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 5,0742 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 1,2945 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2223 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,869 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,8319 m3
56 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 1,161 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 1,161 tấn
58 Gia công thang thép Theo yêu cầu chương V 0,4466 tấn
59 Lắp dựng thang thép Theo yêu cầu chương V 0,447 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 105,4157 m2
C HẠNG MỤC HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC-Xây tường ngoài
1 Xây gạch bê tông không nung KT:6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 79,9137 m3
2 Xây gạch bê tông không nung KT:6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 4,1569 m3
3 Xây gạch bê tông không nung KT:6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V 37,8876 m3
4 Xây gạch bê tông không nung KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 19,9042 m3
D Xây tường trong nhà
1 Xây gạch bê tông không nung rỗng kt6,5x10,5x22, xây tường ngăn trong nhà, chiều dày Theo yêu cầu chương V 61,1356 m3
2 Xây gạch bê tông không nung rông KT 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà (tường thang bộ, nhà vệ sinh), chiều dày Theo yêu cầu chương V 14,6592 m3
3 Xây gạch bê tông không nung rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường ngăn trong nhà, chiều dày Theo yêu cầu chương V 7,5751 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây HKT, chiều dày Theo yêu cầu chương V 1,2387 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngăn nhà vệ sinh, thang máy, chiều dày Theo yêu cầu chương V 25,2722 m3
6 Xây gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu chương V 5,0457 m3
7 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu chương V 2,2714 m3
E Trát
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát gạch đặc) Theo yêu cầu chương V 860,202 m2
2 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 248,1116 m2
3 Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 151,7884 m2
4 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 105,2512 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát gạch đặc) Theo yêu cầu chương V 1.060,4188 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát gạch rỗng) Theo yêu cầu chương V 748,1727 m2
7 Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 173,06 m2
8 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 152,7183 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 209,86 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 78,6701 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V 1.522,005 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1.522,005 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1.365,353 m2
F Hoàn thiện ốp lát
1 Lát gạch ceramic KT 600x600 Theo yêu cầu chương V 955,8225 m2
2 Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300 Theo yêu cầu chương V 78,0343 m2
3 Lát gạch lá nem mái kích thước 400x400 Theo yêu cầu chương V 17,7576 m2
4 Trần thạch cao khung xương nổi Theo yêu cầu chương V 226,1016 m2
5 Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm Theo yêu cầu chương V 209,3336 m2
6 Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm Theo yêu cầu chương V 78,0343 m2
7 Trần mài nhẵn không trát lăn sơn màu trắng ngà Theo yêu cầu chương V 391,738 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V 287,368 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 287,368 m2
G Hoàn thiện vệ sinh
1 Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600 Theo yêu cầu chương V 292,19 m2
2 Quét chống thấm vệ sinh Theo yêu cầu chương V 112,716 m2
3 Vách ngăn vệ sinh (phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V 56,58 m2
4 Vách kính tắm khu vệ sinh (tạm tính kính an toàn 10.38mm) Theo yêu cầu chương V 14,8 m2
5 Phụ kiện vách kính tắm Theo yêu cầu chương V 4 bộ
6 Lát đá Granite lavabo Theo yêu cầu chương V 16,2 m2
7 Khung đỡ bộ lavabo Theo yêu cầu chương V 11 bộ
H Hoàn thiện thang
1 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 53,0937 m2
2 Sản xuất lan can Theo yêu cầu chương V 25,5721 md
3 Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc thang Theo yêu cầu chương V 122,1 md
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu chương V 3,9302 100m2
5 Tôn úp nóc Theo yêu cầu chương V 22,8 md
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm sikalatex TH-5L Theo yêu cầu chương V 345,2736 m2
7 Chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm tạo màng Theo yêu cầu chương V 379,801 m2
I Hoàn thiện mặt đứng
1 Ốp đá Granite màu đỏ vào mặt đứng Theo yêu cầu chương V 253,861 m2
J Hoàn thiện mái sảnh
1 Hoàn thiện mái sảnh Theo yêu cầu chương V 31,148 m2
K Hoàn thiện cửa vách kính
1 Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ Xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V 38,818 m2
2 Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính hệ Xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V 44,62 m2
3 Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán toàn 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Tham khảo CBG Quý III/2020) Theo yêu cầu chương V 96,74 m2
4 Vách kính cố định, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu chương V 175,316 m2
5 Lắp dựng vách kính, cửa kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu chương V 355,494 m2
L Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V 9,4169 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V 3,352 100m2
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 D63 Theo yêu cầu chương V 0,4 100m
2 D40 Theo yêu cầu chương V 1 100m
3 D25 Theo yêu cầu chương V 1,45 100m
4 D20 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
N Ống PPR PN20
1 D20 Theo yêu cầu chương V 0,38 100m
O Tê PPR
1 D63X40 Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 D63X25 Theo yêu cầu chương V 6 cái
3 D40X25 Theo yêu cầu chương V 5 cái
4 D25 Theo yêu cầu chương V 4 cái
5 D25X20 Theo yêu cầu chương V 40 cái
P Cút PPR
1 D63 Theo yêu cầu chương V 4 cái
2 D40 Theo yêu cầu chương V 3 cái
3 D25 Theo yêu cầu chương V 32 cái
4 D20 Theo yêu cầu chương V 40 cái
Q Côn PPR
1 D63X40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 D40X25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 D25X20 Theo yêu cầu chương V 1 cái
R Van PPR
1 D63 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 D20 Theo yêu cầu chương V 1 cái
S Van 1 chiều
1 D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
T Van phao
1 D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
U Rắc co PPR
1 D63 Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 D40 Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 D25 Theo yêu cầu chương V 14 cái
4 D20 Theo yêu cầu chương V 4 cái
V Vòi nước
1 D15 Theo yêu cầu chương V 32 bộ
2 Crepin Theo yêu cầu chương V 1 cái
W Ống UPVC PN4
1 D160 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
2 D140 Theo yêu cầu chương V 0,52 100m
3 D110 Theo yêu cầu chương V 0,86 100m
4 D90 Theo yêu cầu chương V 0,9 100m
5 D76 Theo yêu cầu chương V 0,3 100m
X Cút xiên PVC
1 D140 Theo yêu cầu chương V 5 cái
2 D110 Theo yêu cầu chương V 64 cái
3 D90 Theo yêu cầu chương V 8 cái
4 D76 Theo yêu cầu chương V 74 cái
5 D42 Theo yêu cầu chương V 82 cái
Y Cút vuông PVC
1 D42 Theo yêu cầu chương V 36 cái
Z Tê vuông PVC
1 D140 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 D110 Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 D90 Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 D76 Theo yêu cầu chương V 2 cái
AA Tê Y PVC
1 D140 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 D110 Theo yêu cầu chương V 16 cái
3 D110X76 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 D90 Theo yêu cầu chương V 8 cái
5 D90X76 Theo yêu cầu chương V 36 cái
6 D76 Theo yêu cầu chương V 36 cái
AB Bộ thông tắc PVC
1 D110 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 D76 Theo yêu cầu chương V 25 cái
AC Phễu nước mưa sàn Inox
1 D76 Theo yêu cầu chương V 21 cái
AD Phụ kiện vệ sinh
1 Chậu rửa tay Theo yêu cầu chương V 20 bộ
2 Vòi rửa + gương Theo yêu cầu chương V 20 bộ
3 Chậu bếp đôi inox Theo yêu cầu chương V 5 bộ
4 Sen tắm Theo yêu cầu chương V 9 bộ
5 Xí bệt Theo yêu cầu chương V 16 bộ
6 Vòi xịt Theo yêu cầu chương V 16 bộ
7 Tiểu treo + van xả Theo yêu cầu chương V 8 bộ
8 Bình nước nóng V=30L Theo yêu cầu chương V 6 bộ
9 Máy bơm cấp nước Q=5.0m3/H,H=20-25M (kèm tủ điện) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
10 Máy bơm chìm thoát nước Q=20m3/H, H=7m (kèm tủ điện) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
11 Máy bơm thoát nước Q=5m3/H, H=5-7M (kèm tủ điện) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Bể nước mái inox V=3.0m3 Theo yêu cầu chương V 1 bể
13 Bể tách mỡ inox 800x500x500 Theo yêu cầu chương V 3 bộ
AE Thoát nước mưa
1 Ống UPVC D90 PN4 Theo yêu cầu chương V 1,92 100m
2 Cút xiên PVC D90 Theo yêu cầu chương V 64 cái
3 Quả cầu chắn rác D90 inox Theo yêu cầu chương V 16 cái
AF HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Đèn Led âm trần -9W Theo yêu cầu chương V 70 bộ
2 Đèn Led âm trần -12W Theo yêu cầu chương V 60 bộ
3 Đèn Led âm trần -16W Theo yêu cầu chương V 100 bộ
4 Đèn gương Theo yêu cầu chương V 12 bộ
5 Đèn bán nguyệt Led - 36W Theo yêu cầu chương V 75 bộ
6 Đèn Led ốp trần -14W Theo yêu cầu chương V 6 bộ
7 Quạt trần liền đèn - phòng ngủ Theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Đèn chùm treo sảnh, phòng ăn Theo yêu cầu chương V 3 bộ
9 Đèn chiếu sân khấu - thanh ray 3 bóng Theo yêu cầu chương V 3 bộ
10 Quạt hút gió âm tường 250x250 Theo yêu cầu chương V 3 cái
11 Quạt hút gió âm trần + chụp chống hắt Theo yêu cầu chương V 21 cái
12 ống gió kích thước D250 (tạm tính kích thước ống gió) Theo yêu cầu chương V 5 m
13 Quạt trần + ĐK Theo yêu cầu chương V 14 cái
14 ổ cắm đôi có cực nối đất 16A + Hộp đế âm tường Theo yêu cầu chương V 115 cái
15 Công tắc đèn 1 hạt 10A+ Hộp đế âm tường Theo yêu cầu chương V 29 cái
16 Công tắc đèn 2 hạt 10A+ Hộp đế âm tường Theo yêu cầu chương V 16 cái
17 Công tắc đèn 3 hạt 10A+ Hộp đế âm tường Theo yêu cầu chương V 10 cái
18 Công tắc đèn 4 hạt 10A+ Hộp đế âm tường Theo yêu cầu chương V 2 cái
19 Công tắc 2 chiều 1 hạt 10A+ Hộp đế âm tường Theo yêu cầu chương V 4 cái
20 Công tắc 2 chiều 2 hạt 10A+ Hộp đế âm tường Theo yêu cầu chương V 4 cái
21 Công tắc bình nóng lạnh 20AHộp đế âm tường công tắc Theo yêu cầu chương V 8 cái
22 MCB 1P-16A Theo yêu cầu chương V 10 cái
23 MCB 1P-20A Theo yêu cầu chương V 42 cái
24 MCB 2P-20A Theo yêu cầu chương V 4 cái
25 MCB 3P-20A Theo yêu cầu chương V 5 cái
26 MCB 2P-32A Theo yêu cầu chương V 27 cái
27 MCB 3P-32A Theo yêu cầu chương V 12 cái
28 MCB 3P-63A Theo yêu cầu chương V 9 cái
29 MCB 3P-175A Theo yêu cầu chương V 1 cái
30 RCBO 2P-20A-30MMA (Bảo vệ quá dòng, chạm đất) Theo yêu cầu chương V 13 cái
31 RCBO 3P-20A-30MMA (Bảo vệ quá dòng, chạm đất) Theo yêu cầu chương V 12 cái
32 Đèn báo pha Theo yêu cầu chương V 9 bộ
33 Cầu chì hộp + hạt chì 5A Theo yêu cầu chương V 15 hộp
34 Biến dòng điện ti 150/5A Theo yêu cầu chương V 3 bộ
35 Bộ đo đếm hiển thị đa chức năng Theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Hộp điện âm tường chứa 10MCB Theo yêu cầu chương V 10 hộp
37 Hộp điện âm tường chứa 14MCB Theo yêu cầu chương V 3 hộp
38 Vỏ tủ điện trong nhà KT W400xH600xD180 Theo yêu cầu chương V 3 hộp
39 Vỏ tủ điện trong nhà KT W600xH1200xD200 Theo yêu cầu chương V 1 hộp
40 Vỏ tủ điện trong nhà KT W800xH1200xD400 Theo yêu cầu chương V 1 hộp
41 Dây điện CU/PVC 1x1.5+E1.5 Theo yêu cầu chương V 2.500 m
42 Dây điện CU/PVC 1x2.5+E2.5 Theo yêu cầu chương V 1.200 m
43 Dây điện CU/PVC 1x4+E4 Theo yêu cầu chương V 200 m
44 Cáp điện CU/PVC/PVC 3x6 (một sợi làm tiếp địa) Theo yêu cầu chương V 175 m
45 Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x6+E6 Theo yêu cầu chương V 80 m
46 Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16+E16 Theo yêu cầu chương V 150 m
47 Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x70 Theo yêu cầu chương V 100 m
48 ống điện PVC D20 lắp chìm (tạm tính chiều dài lắp chìm chiếm 60% ) Theo yêu cầu chương V 1.500 m
49 ống điện PVC D20 lắp nổi (tạm tính chiều dài lắp nổi chiếm 40% ) Theo yêu cầu chương V 1.000 m
50 ống điện PVC D25 lắp chìm (tạm tính chiều dài lắp chìm chiếm 60% ) Theo yêu cầu chương V 600 m
51 ống điện PVC D25 lắp nổi (tạm tính chiều dài lắp nổi chiếm 40% ) Theo yêu cầu chương V 400 m
52 ống điện PVC D40 lắp chìm (tạm tính chiều dài lắp chìm chiếm 60% ) Theo yêu cầu chương V 60 m
53 ống điện PVC D40 lắp nổi (tạm tính chiều dài lắp nổi chiếm 40% ) Theo yêu cầu chương V 40 m
54 ống điện HDPE D85/65 Theo yêu cầu chương V 100 m
55 Máng cáp 200x100 + giá treo Theo yêu cầu chương V 100 m
AG Chống sét tiếp địa
1 Kim thu sét D20 cao 1m Theo yêu cầu chương V 8 cái
2 Dây thép D10 tròn trơn mạ kẽm _ Dây thu, dẫn dét Theo yêu cầu chương V 300 m
3 Thanh dẫn thép tiếp địa ngầm dưới đất 4x10_mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 60 m
4 Thép góc 63x63x6_2.5m _mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 2,4 hệ
5 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu chương V 5 bộ
6 Cọc thép bọc đồng D16-2.5M Theo yêu cầu chương V 5 cọc
7 Kẹp cáp chuyên dụng Theo yêu cầu chương V 6 bộ
8 Cáp đồng CU/PVC 1x70 Theo yêu cầu chương V 15 m
9 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 1
AH Rãnh chôn cọc tiếp địa (chiều dài 60m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,312 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,312 100m3
AI HẠNG MỤC: DHKK
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu chương V 0,35 100m
2 ống thoát D25 Theo yêu cầu chương V 1 100m
3 ống thoát D40 Theo yêu cầu chương V 1 100m
4 Bảo ôn ống thoát D25 bằng ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 9mm Theo yêu cầu chương V 1 100m
5 Bảo ôn ống thoát D40 bằng ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 9mm Theo yêu cầu chương V 1 100m
6 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 1
7 Chi phí lắp đặt thiết bị Theo yêu cầu chương V 1 CP
AJ HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Cáp đồng trục RG-6 (Cáp TM) Theo yêu cầu chương V 50 10m
2 Cáp CAT - 5E Theo yêu cầu chương V 50 10m
3 Cáp UTP CAT6 (mạng, camera IP) Theo yêu cầu chương V 100 10m
4 Cáp tín hiệu âm thanh CU/PVC 2x2.5 Theo yêu cầu chương V 250 m
5 ống PVC D20 Theo yêu cầu chương V 100 m
6 ống PVC D25 Theo yêu cầu chương V 100 m
7 ống PVC D40 Theo yêu cầu chương V 30 m
8 Ổ Zắc cắm mạng + thoại + tivi (bao gồm mặt + hộp đế âm) Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Tủ Rack + thiết bị Theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
10 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 1
AK HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK
1 Điều hòa Casset âm trần 34.000 BTU/H Theo yêu cầu chương V 6 máy
2 Điều hòa treo tường 18.000BTU/H Theo yêu cầu chương V 13 máy
3 Điều hòa treo tường 12.000BTU/H Theo yêu cầu chương V 6 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51442985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0288597E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.067.339.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.202.017.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->