Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng cải tạo nhà ăn Viện Công nghệ; lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng cải tạo nhà ăn Viện Công nghệ; lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:44:00 đến ngày 2021-04-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,096,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KẾT CẤU-Phần cọc | |||
| 1 | Cọc dẫn BTCT | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cọc |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 161,6123 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 7,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 16,2506 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4937 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V | 21,1188 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,9376 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,9376 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông cọc bằng ôtô 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,6161 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V | 404,0308 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V | 404,0308 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V | 40,4031 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (bao gồm cả 01 cọc thử ép đến khu đạt về sức chịu tải) | Theo yêu cầu chương V | 25,74 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (HS nhân công, MTC:1,05) | Theo yêu cầu chương V | 5,72 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu chương V | 286 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 4,4688 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| B | Phần móng + Bể ngầm + Phần thân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 4,1884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,382 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 51,6284 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 0,7275 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 21,0824 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 113,5914 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 64,4573 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 5,1783 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,4295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 19,6655 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 6,3957 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 11,7869 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,0702 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường vách, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,621 | tấn |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 337,4224 | m2 |
| 16 | Nắp gang rãnh thu nước 600x400 | Theo yêu cầu chương V | 28,6 | md |
| 17 | Lắp đặt tấm rãnh thu nước (vận dụng đơn giá nhân công) | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V | 6,9216 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V | 0,952 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V | 7,76 | m2 |
| 21 | Bi phản quang (hàm lượng 0,4kg/m2) | Theo yêu cầu chương V | 7,76 | 1m2 |
| 22 | Tạo rãnh chống trượt đường dốc | Theo yêu cầu chương V | 113,8767 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,6344 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,0315 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 9,1722 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,5633 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 14,4496 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 119,604 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 80,344 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 43,656 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 10,755 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 7,3705 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 7,371 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,371 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3,1057 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,543 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,3196 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 5,7821 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 22,6373 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 10,5326 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 4,1689 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 5,9024 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 9,8449 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 70,8728 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 7,2157 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 24,5959 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 180,727 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,5272 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,7234 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,0742 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,2945 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2223 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,869 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 11,8319 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,161 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,161 | tấn |
| 58 | Gia công thang thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4466 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu chương V | 0,447 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 105,4157 | m2 |
| C | HẠNG MỤC HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC-Xây tường ngoài | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung KT:6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 79,9137 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung KT:6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 4,1569 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung KT:6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 37,8876 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 19,9042 | m3 |
| D | Xây tường trong nhà | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung rỗng kt6,5x10,5x22, xây tường ngăn trong nhà, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 61,1356 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung rông KT 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà (tường thang bộ, nhà vệ sinh), chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 14,6592 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường ngăn trong nhà, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 7,5751 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây HKT, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,2387 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngăn nhà vệ sinh, thang máy, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 25,2722 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 5,0457 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,2714 | m3 |
| E | Trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát gạch đặc) | Theo yêu cầu chương V | 860,202 | m2 |
| 2 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 248,1116 | m2 |
| 3 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 151,7884 | m2 |
| 4 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 105,2512 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát gạch đặc) | Theo yêu cầu chương V | 1.060,4188 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát gạch rỗng) | Theo yêu cầu chương V | 748,1727 | m2 |
| 7 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 173,06 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 152,7183 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 209,86 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 78,6701 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 1.522,005 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.522,005 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.365,353 | m2 |
| F | Hoàn thiện ốp lát | |||
| 1 | Lát gạch ceramic KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 955,8225 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 78,0343 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem mái kích thước 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 17,7576 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu chương V | 226,1016 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Theo yêu cầu chương V | 209,3336 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Theo yêu cầu chương V | 78,0343 | m2 |
| 7 | Trần mài nhẵn không trát lăn sơn màu trắng ngà | Theo yêu cầu chương V | 391,738 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 287,368 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 287,368 | m2 |
| G | Hoàn thiện vệ sinh | |||
| 1 | Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600 | Theo yêu cầu chương V | 292,19 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 112,716 | m2 |
| 3 | Vách ngăn vệ sinh (phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 56,58 | m2 |
| 4 | Vách kính tắm khu vệ sinh (tạm tính kính an toàn 10.38mm) | Theo yêu cầu chương V | 14,8 | m2 |
| 5 | Phụ kiện vách kính tắm | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lát đá Granite lavabo | Theo yêu cầu chương V | 16,2 | m2 |
| 7 | Khung đỡ bộ lavabo | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| H | Hoàn thiện thang | |||
| 1 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 53,0937 | m2 |
| 2 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu chương V | 25,5721 | md |
| 3 | Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc thang | Theo yêu cầu chương V | 122,1 | md |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 3,9302 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 22,8 | md |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm sikalatex TH-5L | Theo yêu cầu chương V | 345,2736 | m2 |
| 7 | Chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm tạo màng | Theo yêu cầu chương V | 379,801 | m2 |
| I | Hoàn thiện mặt đứng | |||
| 1 | Ốp đá Granite màu đỏ vào mặt đứng | Theo yêu cầu chương V | 253,861 | m2 |
| J | Hoàn thiện mái sảnh | |||
| 1 | Hoàn thiện mái sảnh | Theo yêu cầu chương V | 31,148 | m2 |
| K | Hoàn thiện cửa vách kính | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ Xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 38,818 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính hệ Xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 44,62 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán toàn 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Tham khảo CBG Quý III/2020) | Theo yêu cầu chương V | 96,74 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 175,316 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính, cửa kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 355,494 | m2 |
| L | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 9,4169 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 3,352 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | D63 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 3 | D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| N | Ống PPR PN20 | |||
| 1 | D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | 100m |
| O | Tê PPR | |||
| 1 | D63X40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | D63X25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 3 | D40X25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 4 | D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | D25X20 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| P | Cút PPR | |||
| 1 | D63 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | D40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | D25 | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 4 | D20 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| Q | Côn PPR | |||
| 1 | D63X40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | D40X25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | D25X20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| R | Van PPR | |||
| 1 | D63 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| S | Van 1 chiều | |||
| 1 | D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| T | Van phao | |||
| 1 | D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| U | Rắc co PPR | |||
| 1 | D63 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | D40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | D25 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 4 | D20 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| V | Vòi nước | |||
| 1 | D15 | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 2 | Crepin | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| W | Ống UPVC PN4 | |||
| 1 | D160 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | D140 | Theo yêu cầu chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | D76 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| X | Cút xiên PVC | |||
| 1 | D140 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 2 | D110 | Theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 3 | D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | D76 | Theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 5 | D42 | Theo yêu cầu chương V | 82 | cái |
| Y | Cút vuông PVC | |||
| 1 | D42 | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| Z | Tê vuông PVC | |||
| 1 | D140 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | D76 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| AA | Tê Y PVC | |||
| 1 | D140 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | D110 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 3 | D110X76 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | D90X76 | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 6 | D76 | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| AB | Bộ thông tắc PVC | |||
| 1 | D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | D76 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| AC | Phễu nước mưa sàn Inox | |||
| 1 | D76 | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| AD | Phụ kiện vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa tay | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 2 | Vòi rửa + gương | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 3 | Chậu bếp đôi inox | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 4 | Sen tắm | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 5 | Xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 6 | Vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tiểu treo + van xả | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bình nước nóng V=30L | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Máy bơm cấp nước Q=5.0m3/H,H=20-25M (kèm tủ điện) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy bơm chìm thoát nước Q=20m3/H, H=7m (kèm tủ điện) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm thoát nước Q=5m3/H, H=5-7M (kèm tủ điện) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bể nước mái inox V=3.0m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 13 | Bể tách mỡ inox 800x500x500 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| AE | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống UPVC D90 PN4 | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100m |
| 2 | Cút xiên PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác D90 inox | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led âm trần -9W | Theo yêu cầu chương V | 70 | bộ |
| 2 | Đèn Led âm trần -12W | Theo yêu cầu chương V | 60 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần -16W | Theo yêu cầu chương V | 100 | bộ |
| 4 | Đèn gương | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đèn bán nguyệt Led - 36W | Theo yêu cầu chương V | 75 | bộ |
| 6 | Đèn Led ốp trần -14W | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 7 | Quạt trần liền đèn - phòng ngủ | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn chùm treo sảnh, phòng ăn | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sân khấu - thanh ray 3 bóng | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Quạt hút gió âm tường 250x250 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Quạt hút gió âm trần + chụp chống hắt | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 12 | ống gió kích thước D250 (tạm tính kích thước ống gió) | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 13 | Quạt trần + ĐK | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 14 | ổ cắm đôi có cực nối đất 16A + Hộp đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 115 | cái |
| 15 | Công tắc đèn 1 hạt 10A+ Hộp đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 16 | Công tắc đèn 2 hạt 10A+ Hộp đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 17 | Công tắc đèn 3 hạt 10A+ Hộp đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 18 | Công tắc đèn 4 hạt 10A+ Hộp đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Công tắc 2 chiều 1 hạt 10A+ Hộp đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tắc 2 chiều 2 hạt 10A+ Hộp đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tắc bình nóng lạnh 20AHộp đế âm tường công tắc | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 22 | MCB 1P-16A | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 23 | MCB 1P-20A | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 24 | MCB 2P-20A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | MCB 3P-20A | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | MCB 2P-32A | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 27 | MCB 3P-32A | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 28 | MCB 3P-63A | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 29 | MCB 3P-175A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | RCBO 2P-20A-30MMA (Bảo vệ quá dòng, chạm đất) | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 31 | RCBO 3P-20A-30MMA (Bảo vệ quá dòng, chạm đất) | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 32 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 33 | Cầu chì hộp + hạt chì 5A | Theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 34 | Biến dòng điện ti 150/5A | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 35 | Bộ đo đếm hiển thị đa chức năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp điện âm tường chứa 10MCB | Theo yêu cầu chương V | 10 | hộp |
| 37 | Hộp điện âm tường chứa 14MCB | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 38 | Vỏ tủ điện trong nhà KT W400xH600xD180 | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 39 | Vỏ tủ điện trong nhà KT W600xH1200xD200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 40 | Vỏ tủ điện trong nhà KT W800xH1200xD400 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 41 | Dây điện CU/PVC 1x1.5+E1.5 | Theo yêu cầu chương V | 2.500 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC 1x2.5+E2.5 | Theo yêu cầu chương V | 1.200 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 1x4+E4 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 44 | Cáp điện CU/PVC/PVC 3x6 (một sợi làm tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V | 175 | m |
| 45 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x6+E6 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 46 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16+E16 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 47 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x70 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 48 | ống điện PVC D20 lắp chìm (tạm tính chiều dài lắp chìm chiếm 60% ) | Theo yêu cầu chương V | 1.500 | m |
| 49 | ống điện PVC D20 lắp nổi (tạm tính chiều dài lắp nổi chiếm 40% ) | Theo yêu cầu chương V | 1.000 | m |
| 50 | ống điện PVC D25 lắp chìm (tạm tính chiều dài lắp chìm chiếm 60% ) | Theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 51 | ống điện PVC D25 lắp nổi (tạm tính chiều dài lắp nổi chiếm 40% ) | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 52 | ống điện PVC D40 lắp chìm (tạm tính chiều dài lắp chìm chiếm 60% ) | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 53 | ống điện PVC D40 lắp nổi (tạm tính chiều dài lắp nổi chiếm 40% ) | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 54 | ống điện HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 55 | Máng cáp 200x100 + giá treo | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| AG | Chống sét tiếp địa | |||
| 1 | Kim thu sét D20 cao 1m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Dây thép D10 tròn trơn mạ kẽm _ Dây thu, dẫn dét | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 3 | Thanh dẫn thép tiếp địa ngầm dưới đất 4x10_mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 4 | Thép góc 63x63x6_2.5m _mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | hệ |
| 5 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cọc thép bọc đồng D16-2.5M | Theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 7 | Kẹp cáp chuyên dụng | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cáp đồng CU/PVC 1x70 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| AH | Rãnh chôn cọc tiếp địa (chiều dài 60m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m3 |
| AI | HẠNG MỤC: DHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | ống thoát D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 3 | ống thoát D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống thoát D25 bằng ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 9mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống thoát D40 bằng ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 9mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 6 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| 7 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu chương V | 1 | CP |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp đồng trục RG-6 (Cáp TM) | Theo yêu cầu chương V | 50 | 10m |
| 2 | Cáp CAT - 5E | Theo yêu cầu chương V | 50 | 10m |
| 3 | Cáp UTP CAT6 (mạng, camera IP) | Theo yêu cầu chương V | 100 | 10m |
| 4 | Cáp tín hiệu âm thanh CU/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 5 | ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 6 | ống PVC D25 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 7 | ống PVC D40 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 8 | Ổ Zắc cắm mạng + thoại + tivi (bao gồm mặt + hộp đế âm) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ Rack + thiết bị | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| AK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | Điều hòa Casset âm trần 34.000 BTU/H | Theo yêu cầu chương V | 6 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000BTU/H | Theo yêu cầu chương V | 13 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 12.000BTU/H | Theo yêu cầu chương V | 6 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51442985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0288597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.067.339.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.202.017.900 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi