Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420683-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210419278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:04:00 đến ngày 2021-04-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,536,541,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc cây
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,558 100m3
5 Mua đất cấp 3 về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193,099 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,931 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,724 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,862 100m3
B SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,47 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,67 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
8 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 10m
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,701 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,932 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,098 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,412 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 100m3
6 Mua đất đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,066 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,544 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
9 Cắt roan chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,028 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,236 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,715 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,193 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,928 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,873 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,584 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,009 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m2
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 100m2
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,111 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 tấn
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,723 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,418 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,456 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,268 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,84 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 400x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,664 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,29 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,358 m2
60 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,145 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,46 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,024 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,878 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,244 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,286 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,595 m2
67 Ốp đá chẻ miếng trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
68 Ốp gạch gốm trang trí (200*70)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,82 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,82 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,142 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.934,17 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,192 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,14 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.451,668 m2
75 Sơn tạo gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6 m
78 SXLD lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,304 m
79 SX cửa khung sắt +kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,24 m2
80 SX cửa nhôm , kính 5ly +khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4 m2
81 SX cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,44 m2
83 SX vách kính khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
84 Lắp dựng vách kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
85 SXLD khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
86 SXLD tay vịn lan can Inox D76*1.4+D34*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m
87 Làm bằng trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
89 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,6 m2
93 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 100m2
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
101 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,567 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m2
107 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
108 Lớp sỏi cụi đá 1*2, dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
109 Lớp đá 4*6, dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
110 Lớp đá hộc, dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
7 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Công tắc đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Đế âm tường đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Đế âm tường đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
20 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
27 Bình CO2 5 kg (Loại: MT5-5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
28 Bình bột 8kg (Loại: MFZ8-8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
29 Bảng tiêu lệnh Vật liệu tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm: Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC, KT (DxR): 40x60(cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
3 SXLD kim thu sét INGESCO PDC-5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Giá đở kim thu lôi 5m+chân đế+dây neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cáp neo kim thu sét 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
F PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt nối trơn PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt nối trơn PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Tê giảm PVC D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Tê giảm PVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt co 1 đầu ren ngoài Fi 21(bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt co 1 đầu ren trong Fi 27(bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van đồng hai chiều Fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van đồng một chiều Fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
21 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đinh mốc neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
27 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt Co giảm PVC D60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Co (135 độ) D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Tê giảm D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt con thỏ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt Co (135 độ) PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt Co (90 độ) PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Neo sắp dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.804E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->