Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409843-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:15:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,674,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0012204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN, hệ thống thoát nước), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.803.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.803.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
B SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0 - KM2+250 - TP VĨNH LONG, VÙNG III - TỈNH VĨNH LONG
C XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
D Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1
1Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7cm (Vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -1,48100m2
2Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ- nt -1,48100m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2- nt -1,48100m2
4Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -1,48100m2
E Xử lý hư hỏng mặt đường KC-2
1Cắt lớp Bê tông nhựa cũ dày 7cm- nt -0,22100m
2Đào móng mặt đường cũ trung bình 22cm- nt -0,2662100m3
3Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ- nt -1,21100m2
4Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm- nt -0,242100m3
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2- nt -1,21100m2
6Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -1,21100m2
F HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN
1Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng- nt -0,55m2
2Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng- nt -14,4m2
G SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM7 - KM9+00 - HUYỆN CHÂU THÀNH, VÙNG IV - TỈNH ĐỒNG THÁP
H XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
I Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1
1Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm (Vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -36,03100m2
2Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ- nt -36,03100m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2- nt -36,03100m2
4Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -36,03100m2
J HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN
1Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng- nt -18m2
2Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng- nt -152,4m2
K SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM20 - KM22+540 - TP SA ĐÉC, VÙNG III - TỈNH ĐỒNG THÁP
L XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
M Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1
1Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm (Vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -77,01100m2
2Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ- nt -77,01100m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2- nt -77,01100m2
4Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -77,01100m2
N HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN
1Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng- nt -38,4m2
2Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng- nt -231,75m2
O SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM22+540 - KM29 - HUYỆN LAI VUNG, VÙNG IV - TỈNH ĐỒNG THÁP
P XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
Q Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1
1Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm (Vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -8,605100m2
2Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ- nt -8,605100m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2- nt -8,605100m2
4Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -8,605100m2
R HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN
1Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng- nt -4,3m2
2Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng- nt -28,5m2
S SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TRÊN CÁC ĐOẠN KM0+610 - KM1+130 (P); KM0+700 - KM1+130 (T), QUỐC LỘ 80, THUỘC TP VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
T ĐOẠN KM0+610 - KM1+290 (T,P)
U CỐNG TRÒN D80CM
1Đào đất cấp II cống dọc bằng máy (kể cả vận chuyển đất đi đổ)- nt -34,5702100m3
2Cọc tràm gia cố đáy móng cống và đế cống,D=8-10cm, L=3m,- nt -117,4509100m
3Lớp cát lót dày 10cm- nt -52,2004m3
4Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm- nt -52,2004m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -28,5m3
6Lắp đặt cống BTLT D800, H10, L=4,0m- nt -214ống
7Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H30, L=2,5m- nt -100ống
8C/c và lắp đặt đế cống D800- nt -428cái
9Mối nối ống cống- nt -312Mối nối
10Trát mối nối vữa XM M100(H10,H30)- nt -312Mối nối
11Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng)- nt -25,897100m3
V CỐNG TRÒN D80CM (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1Đào đất cấp II cống dọc bằng máy (kể cả vận chuyển đất đi đổ)- nt -0,4904100m3
2Cọc tràm gia cố đáy móng cống và đế cống,D=8-10cm, L=3m,- nt -3,186100m
3Lớp cát lót dày 10cm- nt -1,416m3
4Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm- nt -1,416m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -1,476m3
6Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H30, L=4m- nt -3ống
7Mối nối ống cống- nt -2Mối nối
8Trát mối nối vữa XM M100(H10,H30)- nt -2Mối nối
9Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng)- nt -0,2529100m3
W HỐ GA
1Đào đất cấp II cống dọc bằng máy (kể cả vận chuyển đất đi đổ)- nt -1,4345100m3
2Cọc tràm gia cố đáy móng hố ga,D=8-10cm, L=3m,- nt -38,0928100m
3Lớp cát lót dày 10cm- nt -7,936m3
4Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm- nt -7,936m3
5Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng)- nt -0,2668100m3
X Hố ga (phần BT đúc sẵn):
1Bê tông hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -25,575
2Cốt thép D ≤ 10 hố ga đúc sẵn- nt -0,2461tấn
3Cốt thép D - nt -1,8656tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng - nt -31cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL- nt -31ck
6V/c BTĐS cự ly 1km- nt -63,9375tấn
Y Hố ga (phần BT đổ tại chỗ):
1Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -4,216m3
2Cốt thép D ≤ 10 hố ga đổ tại chỗ- nt -0,3016tấn
3Cốt thép D > 10 hố ga đổ tại chỗ- nt -0,1947tấn
4Cốt thép D > 10 thang hầm- nt -1,9375100kg
Z Khuôn hầm
1Bê tông tấm đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -4,309
2Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn- nt -0,2632tấn
3Thép L50x50x5 bọc cạnh khuôn hầm- nt -561,1kg
4Đường hàn dày 5mm- nt -2,4810m
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu- nt -31cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL- nt -31ck
7V/c BTĐS cự ly 1km- nt -10,7725tấn
AA Tấm đan nắp hố ga
1Bê tông tấm đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -5,332
2Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn- nt -1,1501tấn
3Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn- nt -0,0837tấn
4Thép L50x50x5 bọc cạnh đan- nt -841,34kg
5Đường hàn dày 5mm- nt -4,9610m
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu- nt -62cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL- nt -62ck
8V/c BTĐS cự ly 1km- nt -13,33tấn
AB CỬA THU NƯỚC
1C/c Lưới chắn rác bằng gang- nt -31cái
2Lắp đặt lưới chắn rác- nt -31cái
3Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm- nt -1,8414m3
4Bê tông cửa thu nước đổ tại chỗ M250, đá 1x2- nt -1,8414m3
AC BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -66,0461m3
2Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm- nt -29,01m3
AD CỬA XẢ + CỐNG DẪN D100CM
1Đào đất cấp II cống dọc bằng máy- nt -0,1061100m3
2Cọc tràm gia cố đáy của xả, D=8-10cm, L=3m,- nt -2,34100m
AE Ống cống D800 dài 2,5m , H10
1Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H10, L=2,5m- nt -1ống
2Lớp cát lót dày 10cm- nt -0,61m3
3Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm- nt -0,61m3
4Bê tông cửa xả đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)- nt -4,22m3
5Cốt thép D ≤ 10 cửa xả đổ tại chỗ- nt -0,2041tấn
6Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng)- nt -0,0583100m3
7Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ cự ly 3km- nt -0,0402100m3
AF TÁI LẬP LẠI MẶT ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA
AG Tái lập mặt đường BTN (Cống ngang đường Km1+130, QL80)
1Cắt lớp Bê tông nhựa cũ dày 7cm- nt -0,22100m
2Đào bỏ nền mặt đường cũ dày 52cm- nt -0,3432100m2
3Cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm- nt -0,0686100m3
4Cán lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm- nt -0,0858100m3
5Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -0,3432100m2
6Tái lập mặt đường đá dăm- nt -28,08m2
7Cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm- nt -0,0421100m3
AH Tái lập mặt đường láng nhựa
1Đào bỏ nền mặt đường cũ dày 15cm- nt -2,465100m2
2Cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm- nt -0,3698100m3
3Cán lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm- nt -0,3698100m3
4Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm- nt -2,465100m2
AI Tái lập nền, mặt đường BTXM
1Phá dỡ BTXM mặt đường cũ dày 16cm (kể cả chuyển phế thải đi đổ)- nt -1,872m3
2Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm- nt -1,67m3
3BTXM mặt đường M250, đá 1x2- nt -0,702
AJ VIII. Phần đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông- nt -1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0012204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN, hệ thống thoát nước), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.803.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.803.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 10 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Không quy định1
2 Máy cào bóc BTN Không quy định1
3 Máy rải BTN Không quy định1
4 Xe tưới nhựa Không quy định1
5 Lu bánh thép 6÷8T Không quy định2
6 Lu bánh thép 10÷12T Không quy định2
7 Lu bánh lốp ≥ 16T Không quy định1
8 Máy nén khí Không quy định1
9 Máy đào Không quy định1
10 Máy ủi Không quy định1
11 Búa căn khí nén Không quy định1
12 Cần trục ô tô > 10T Không quy định1
13 Máy cắt bê tông Không quy định1
14 Máy khoan Không quy định1
15 Máy hàn Không quy định1
16 Máy mài Không quy định1
17 Máy cắt uốn cốt thép Không quy định1
18 Máy trộn bê tông Không quy định2
19 Máy đầm bê tông Không quy định2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Không quy định1
21 Ô tô tưới nước Không quy định1
22 Ô tô vận chuyển Không quy định2
23 Phòng thí nghiệm hiện trường Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->