Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:15:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,674,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0012204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN, hệ thống thoát nước), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.803.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.803.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 6÷8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0 - KM2+250 - TP VĨNH LONG, VÙNG III - TỈNH VĨNH LONG | |||
| C | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7cm (Vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 1,48 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ | - nt - | 1,48 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | - nt - | 1,48 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm | - nt - | 1,48 | 100m2 |
| E | Xử lý hư hỏng mặt đường KC-2 | |||
| 1 | Cắt lớp Bê tông nhựa cũ dày 7cm | - nt - | 0,22 | 100m |
| 2 | Đào móng mặt đường cũ trung bình 22cm | - nt - | 0,2662 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ | - nt - | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | - nt - | 0,242 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | - nt - | 1,21 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm | - nt - | 1,21 | 100m2 |
| F | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng | - nt - | 0,55 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng | - nt - | 14,4 | m2 |
| G | SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM7 - KM9+00 - HUYỆN CHÂU THÀNH, VÙNG IV - TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| H | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| I | Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm (Vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 36,03 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ | - nt - | 36,03 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | - nt - | 36,03 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm | - nt - | 36,03 | 100m2 |
| J | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng | - nt - | 18 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng | - nt - | 152,4 | m2 |
| K | SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM20 - KM22+540 - TP SA ĐÉC, VÙNG III - TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| L | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| M | Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm (Vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 77,01 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ | - nt - | 77,01 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | - nt - | 77,01 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm | - nt - | 77,01 | 100m2 |
| N | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng | - nt - | 38,4 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng | - nt - | 231,75 | m2 |
| O | SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM22+540 - KM29 - HUYỆN LAI VUNG, VÙNG IV - TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| P | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| Q | Xử lý hư hỏng mặt đường KC-1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm (Vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 8,605 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ | - nt - | 8,605 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | - nt - | 8,605 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm | - nt - | 8,605 | 100m2 |
| R | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG VẠCH SƠN | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2cm màu vàng | - nt - | 4,3 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2.2 dày 2cm màu trắng | - nt - | 28,5 | m2 |
| S | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TRÊN CÁC ĐOẠN KM0+610 - KM1+130 (P); KM0+700 - KM1+130 (T), QUỐC LỘ 80, THUỘC TP VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG | |||
| T | ĐOẠN KM0+610 - KM1+290 (T,P) | |||
| U | CỐNG TRÒN D80CM | |||
| 1 | Đào đất cấp II cống dọc bằng máy (kể cả vận chuyển đất đi đổ) | - nt - | 34,5702 | 100m3 |
| 2 | Cọc tràm gia cố đáy móng cống và đế cống,D=8-10cm, L=3m, | - nt - | 117,4509 | 100m |
| 3 | Lớp cát lót dày 10cm | - nt - | 52,2004 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | - nt - | 52,2004 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 28,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống BTLT D800, H10, L=4,0m | - nt - | 214 | ống |
| 7 | Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H30, L=2,5m | - nt - | 100 | ống |
| 8 | C/c và lắp đặt đế cống D800 | - nt - | 428 | cái |
| 9 | Mối nối ống cống | - nt - | 312 | Mối nối |
| 10 | Trát mối nối vữa XM M100(H10,H30) | - nt - | 312 | Mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) | - nt - | 25,897 | 100m3 |
| V | CỐNG TRÒN D80CM (CỐNG NGANG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất cấp II cống dọc bằng máy (kể cả vận chuyển đất đi đổ) | - nt - | 0,4904 | 100m3 |
| 2 | Cọc tràm gia cố đáy móng cống và đế cống,D=8-10cm, L=3m, | - nt - | 3,186 | 100m |
| 3 | Lớp cát lót dày 10cm | - nt - | 1,416 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | - nt - | 1,416 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 1,476 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H30, L=4m | - nt - | 3 | ống |
| 7 | Mối nối ống cống | - nt - | 2 | Mối nối |
| 8 | Trát mối nối vữa XM M100(H10,H30) | - nt - | 2 | Mối nối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) | - nt - | 0,2529 | 100m3 |
| W | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất cấp II cống dọc bằng máy (kể cả vận chuyển đất đi đổ) | - nt - | 1,4345 | 100m3 |
| 2 | Cọc tràm gia cố đáy móng hố ga,D=8-10cm, L=3m, | - nt - | 38,0928 | 100m |
| 3 | Lớp cát lót dày 10cm | - nt - | 7,936 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | - nt - | 7,936 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) | - nt - | 0,2668 | 100m3 |
| X | Hố ga (phần BT đúc sẵn): | |||
| 1 | Bê tông hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 25,575 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 hố ga đúc sẵn | - nt - | 0,2461 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | - nt - | 1,8656 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | - nt - | 31 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL | - nt - | 31 | ck |
| 6 | V/c BTĐS cự ly 1km | - nt - | 63,9375 | tấn |
| Y | Hố ga (phần BT đổ tại chỗ): | |||
| 1 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,216 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 hố ga đổ tại chỗ | - nt - | 0,3016 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 10 hố ga đổ tại chỗ | - nt - | 0,1947 | tấn |
| 4 | Cốt thép D > 10 thang hầm | - nt - | 1,9375 | 100kg |
| Z | Khuôn hầm | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,309 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,2632 | tấn |
| 3 | Thép L50x50x5 bọc cạnh khuôn hầm | - nt - | 561,1 | kg |
| 4 | Đường hàn dày 5mm | - nt - | 2,48 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | - nt - | 31 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL | - nt - | 31 | ck |
| 7 | V/c BTĐS cự ly 1km | - nt - | 10,7725 | tấn |
| AA | Tấm đan nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 5,332 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 1,1501 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,0837 | tấn |
| 4 | Thép L50x50x5 bọc cạnh đan | - nt - | 841,34 | kg |
| 5 | Đường hàn dày 5mm | - nt - | 4,96 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | - nt - | 62 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL | - nt - | 62 | ck |
| 8 | V/c BTĐS cự ly 1km | - nt - | 13,33 | tấn |
| AB | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | C/c Lưới chắn rác bằng gang | - nt - | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | - nt - | 31 | cái |
| 3 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | - nt - | 1,8414 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | - nt - | 1,8414 | m3 |
| AC | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 66,0461 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | - nt - | 29,01 | m3 |
| AD | CỬA XẢ + CỐNG DẪN D100CM | |||
| 1 | Đào đất cấp II cống dọc bằng máy | - nt - | 0,1061 | 100m3 |
| 2 | Cọc tràm gia cố đáy của xả, D=8-10cm, L=3m, | - nt - | 2,34 | 100m |
| AE | Ống cống D800 dài 2,5m , H10 | |||
| 1 | Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H10, L=2,5m | - nt - | 1 | ống |
| 2 | Lớp cát lót dày 10cm | - nt - | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | - nt - | 0,61 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,22 | m3 |
| 5 | Cốt thép D ≤ 10 cửa xả đổ tại chỗ | - nt - | 0,2041 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) | - nt - | 0,0583 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ cự ly 3km | - nt - | 0,0402 | 100m3 |
| AF | TÁI LẬP LẠI MẶT ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA | |||
| AG | Tái lập mặt đường BTN (Cống ngang đường Km1+130, QL80) | |||
| 1 | Cắt lớp Bê tông nhựa cũ dày 7cm | - nt - | 0,22 | 100m |
| 2 | Đào bỏ nền mặt đường cũ dày 52cm | - nt - | 0,3432 | 100m2 |
| 3 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | - nt - | 0,0686 | 100m3 |
| 4 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | - nt - | 0,0858 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm | - nt - | 0,3432 | 100m2 |
| 6 | Tái lập mặt đường đá dăm | - nt - | 28,08 | m2 |
| 7 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | - nt - | 0,0421 | 100m3 |
| AH | Tái lập mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Đào bỏ nền mặt đường cũ dày 15cm | - nt - | 2,465 | 100m2 |
| 2 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | - nt - | 0,3698 | 100m3 |
| 3 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | - nt - | 0,3698 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm | - nt - | 2,465 | 100m2 |
| AI | Tái lập nền, mặt đường BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM mặt đường cũ dày 16cm (kể cả chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 1,872 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | - nt - | 1,67 | m3 |
| 3 | BTXM mặt đường M250, đá 1x2 | - nt - | 0,702 | m³ |
| AJ | VIII. Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | - nt - | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0012204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN, hệ thống thoát nước), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.803.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.803.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 10 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Không quy định | 1 |
| 2 | Máy cào bóc BTN | Không quy định | 1 |
| 3 | Máy rải BTN | Không quy định | 1 |
| 4 | Xe tưới nhựa | Không quy định | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 6÷8T | Không quy định | 2 |
| 6 | Lu bánh thép 10÷12T | Không quy định | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Không quy định | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Không quy định | 1 |
| 9 | Máy đào | Không quy định | 1 |
| 10 | Máy ủi | Không quy định | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Không quy định | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô > 10T | Không quy định | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Không quy định | 1 |
| 14 | Máy khoan | Không quy định | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không quy định | 1 |
| 16 | Máy mài | Không quy định | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Không quy định | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Không quy định | 2 |
| 19 | Máy đầm bê tông | Không quy định | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không quy định | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Không quy định | 1 |
| 22 | Ô tô vận chuyển | Không quy định | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Không quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi