Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 19:28:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,449,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm chính - Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 506,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,36 | tấn |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 121,68 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,36 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 155 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,36 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,07 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Vệ sinh tường trong ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3.063,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 797,508 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.265,97 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Lắp mặt và đế âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | bộ |
| 18 | Hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | cái |
| 19 | Hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt (cho trẻ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| B | Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm chính - Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 61,83 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 35,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,43 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,76 | m2 |
| 5 | Chèn khung cửa vào khuôn cửa mới | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | bộ |
| C | Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm chính - Mái tôn nhà xe, cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 201,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,53 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,53 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,53 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,016 | 100m2 |
| 6 | Sửa chữa cổng vào | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | m2 |
| D | Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Cổng | |||
| 1 | Gia công cổng bằng thép hộp mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,33 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cổng thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | 1m2 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cây |
| E | Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Nhà học chính 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 300,48 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,0048 | 100m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 99,36 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 967,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 563 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 384,48 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Bảo dưỡng thay thế phụ kiện thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | phòng |
| F | Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Phòng học mới | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,41 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 5 | nion lót | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,13 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,81 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,55 | 100kg |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,92 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,1 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,17 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,14 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,91 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, sàn mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,62 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,68 | 100kg |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,71 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,84 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 102,98 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60,78 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,3148 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,2 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 41,97 | m2 |
| 26 | Láng chống thấm sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,62 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,388 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,24 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 130,34 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60,78 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,11 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,45 | 100m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,036 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,8 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | cái |
| G | Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Nhà học nhóm nhà trẻ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công (tháo phần tôn bị gẫy) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26,94 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 37,8 | 1m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,213 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,7 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 47,4 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Vệ sinh tường trong ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 89,1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 89,1 | m2 |
| H | Trung học cơ sở thị trấn - Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 550,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,62 | tấn |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 155,12 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,62 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 245,22 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,62 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,5027 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| I | Trung học cơ sở thị trấn - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,17 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,28 | m3 |
| 3 | nion lót | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24,5 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,45 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,74 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,82 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,48 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, sàn mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,5 | 100kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,52 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,88 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 63,54 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,33 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,76 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9,36 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,574 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,04 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,76 | 1m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,76 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 63,54 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,33 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,76 | m2 |
| J | Trung học cơ sở thị trấn - Hạ tầng KT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung (cục bộ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14,17 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12,6 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12,6 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,16 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 36 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m3 |
| 9 | Nilon lót | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 120 | m2 |
| 10 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,79 | m3 |
| 11 | Xây XMCL 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,65 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,08 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,1 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, trát tường rào | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 168,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 168,74 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 180 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90 | m2 |
| 20 | Cải tạo biển tên trường, cổng vào trường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 150 | m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,58 | 100kg |
| 23 | Bê tông sản tấm đan Rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,3323 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 88,5 | cấu kiện |
| 26 | Dọn vệ sinh lòng rãnh bị lấp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 74 | m |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm (cây xoan) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cây |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 51,6 | m |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 258 | cái |
| K | Trung học cơ sở thị trấn - Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,58 | m3 |
| 2 | Gia công cột thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,07 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,14 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,14 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,62 | 100m2 |
| L | Trung học cơ sở thị trấn - Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ téc nước inox hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,8 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm (cây dâu gia) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cây |
| M | Trung học cơ sở thị trấn - Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,82 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông nền bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,59 | 100kg |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,66 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,57 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16,65 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26,53 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,59 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,55 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| N | Trung học cơ sở thị trấn - Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,85 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,81 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,65 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,54 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,1336 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,52 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,94 | m3 |
| 11 | Xây tường ngăn bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,68 | 100kg |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,47 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng, không tính vật tư bể) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế mà mặt âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 204,82 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 104,3 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 88,85 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 25,47 | m2 |
| 32 | Lắp đặt sát tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng không tính vật tư) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 115,97 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 104,3 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,38 | đv |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,8 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, chống thấm mái sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 22,97 | m2 |
| O | Tiểu học Thanh Lân - Điểm thôn 2 - Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 402,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,4 | tấn |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 149,61 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,4 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 278,42 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,4 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,25 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Vệ sinh tường trong ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.144,315 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 960,045 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.184,27 | m2 |
| 13 | Đục tường sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp mặt và đế âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | bảng |
| 19 | Hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | cái |
| 20 | Hạt ở cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | bảng |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| P | Tiểu học Thanh Lân - Điểm thôn 2 - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 202,32 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,36 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,02 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | 100m |
| 5 | Sửa chữa, Thay thế phụ kiện thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | phòng |
| Q | Tiểu học Thanh Lân - Điểm thôn 2 - Sân, nhà để xe | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m2 |
| 3 | Cải tạo cổng vào gồm ( sơn trụ cổng, thay thế biển tên trường, làm mới cổng thép) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,51 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,06 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,4 | m3 |
| 9 | Gia công cột thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,11 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,11 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hmã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,06 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,14 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,14 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,5 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ nhà để xe hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| R | Tiểu học Thanh Lân - Phân hiệu thôn 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 250 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.051,01 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 98 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,5 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 36 | cái |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 105,22 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.051 | 1m2 |
| 12 | Bảo dưỡng cửa đi nhựa lõi thép (thay khóa hỏng, thay bản lề, kính) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 35 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi