Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409320-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 19:28:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,449,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm chính - Nhà học 2 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 506,7 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,36 tấn
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 121,68 1m2
4 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,36 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 155 1m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,36 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,07 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,35 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 cái
10 Vệ sinh tường trong ngoài nhà Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3.063,48 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 797,508 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2.265,97 m2
13 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 cái
17 Lắp mặt và đế âm tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 28 bộ
18 Hạt công tắc Theo bản vẽ TKTK đính kèm 24 cái
19 Hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 cái
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
25 Lắp đặt xí bệt (cho trẻ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bộ
26 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
B Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm chính - Nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 61,83 m2
2 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 35,64 m2
3 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,43 m2
4 Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 23,76 m2
5 Chèn khung cửa vào khuôn cửa mới Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 bộ
C Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm chính - Mái tôn nhà xe, cổng
1 Tháo dỡ mái tôn cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 201,6 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu xà, dầm, giằng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,53 tấn
3 Gia công xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,53 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,53 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,016 100m2
6 Sửa chữa cổng vào Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7 m2
D Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Cổng
1 Gia công cổng bằng thép hộp mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,33 tấn
2 Lắp dựng cổng thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 14 1m2
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 cây
E Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Nhà học chính 1 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 300,48 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,0048 100m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 99,36 1m2
4 Vệ sinh tường trong ngoài nhà Theo bản vẽ TKTK đính kèm 967,48 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 563 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 384,48 m2
7 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
8 Lắp đặt đèn led bán nguyệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bộ
9 Bảo dưỡng thay thế phụ kiện thiết bị vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 phòng
F Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Phòng học mới
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,41 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 cấu kiện
3 Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,57 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,03 100m3
5 nion lót Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,13 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,81 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,55 100kg
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,92 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,1 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,17 100kg
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,1 100m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,14 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,91 100kg
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,13 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,7 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 9,98 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, sàn mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,62 100m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,68 100kg
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,71 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,84 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 102,98 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 60,78 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,3148 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,2 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 41,97 m2
26 Láng chống thấm sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,62 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,388 m2
28 Lắp đặt đèn led bán nguyệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
29 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
30 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,24 m2
31 Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,6 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 130,34 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 60,78 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,11 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,11 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,45 100m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,036 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,6 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,8 1m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,14 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 9 cái
G Trường Mầm non Đồng Tiến - Điểm Nam Đồng - Nhà học nhóm nhà trẻ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công (tháo phần tôn bị gẫy) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26,94 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 37,8 1m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,213 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 23,7 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 47,4 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,1 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,16 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 cái
10 Vệ sinh tường trong ngoài nhà Theo bản vẽ TKTK đính kèm 89,1 m2
11 Lắp đặt đèn led bán nguyệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 89,1 m2
H Trung học cơ sở thị trấn - Nhà học 2 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 550,27 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,62 tấn
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 155,12 1m2
4 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,62 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 245,22 1m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,62 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,5027 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,35 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 cái
I Trung học cơ sở thị trấn - Nhà bảo vệ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6,17 m3
2 Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,28 m3
3 nion lót Theo bản vẽ TKTK đính kèm 24,5 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,45 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,2 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,74 100kg
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,12 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,82 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,48 100kg
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,11 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, sàn mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,15 100m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,5 100kg
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,52 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,88 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 63,54 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 48,33 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,76 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 9,36 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,574 m2
20 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,04 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,04 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,76 1m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,05 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,76 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,12 100m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 63,54 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 48,33 m2
28 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
29 Lắp đặt đèn led bán nguyệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
30 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m2
31 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,76 m2
J Trung học cơ sở thị trấn - Hạ tầng KT
1 Phá dỡ nền gạch đất nung (cục bộ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 100 m2
2 Phá dỡ hàng rào thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 90 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 14,17 m3
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12,6 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12,6 1m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,16 m2
7 Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 36 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m3
9 Nilon lót Theo bản vẽ TKTK đính kèm 120 m2
10 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,79 m3
11 Xây XMCL 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,65 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,08 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,1 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,1 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, trát tường rào Theo bản vẽ TKTK đính kèm 168,74 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 168,74 m2
17 Gia công hàng rào song sắt. Theo bản vẽ TKTK đính kèm 90 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 180 1m2
19 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 90 m2
20 Cải tạo biển tên trường, cổng vào trường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bộ
21 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 150 m2
22 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,58 100kg
23 Bê tông sản tấm đan Rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,16 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,3323 100m2
25 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ TKTK đính kèm 88,5 cấu kiện
26 Dọn vệ sinh lòng rãnh bị lấp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 74 m
27 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm (cây xoan) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cây
28 Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 51,6 m
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Theo bản vẽ TKTK đính kèm 258 cái
K Trung học cơ sở thị trấn - Nhà để xe giáo viên
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,58 m3
2 Gia công cột thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,07 tấn
3 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,07 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,14 tấn
5 Lắp vì kèo thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,14 tấn
6 Gia công xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,12 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,12 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,62 100m2
L Trung học cơ sở thị trấn - Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 15,42 m2
4 Tháo dỡ téc nước inox hiện trạng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,8 m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm (cây dâu gia) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cây
M Trung học cơ sở thị trấn - Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,82 m3
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông nền bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,59 100kg
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,66 m3
5 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,57 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 16,65 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26,53 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,05 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,59 100kg
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,55 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,12 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 cái
N Trung học cơ sở thị trấn - Xây mới nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ TKTK đính kèm 29,19 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,85 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12,24 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,12 100m2
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,81 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,65 100kg
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,54 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,1336 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,52 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,94 m3
11 Xây tường ngăn bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,46 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,45 100m2
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,68 100kg
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,47 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,09 100m
18 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng, không tính vật tư bể) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bể
19 Lắp đặt van phao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 40 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20 m
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 cái
25 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
26 Lắp đặt đế mà mặt âm tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 204,82 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 104,3 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 88,85 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 25,47 m2
32 Lắp đặt sát tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 bộ
33 Lắp đặt xí bệt (tận dụng không tính vật tư) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bộ
34 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 cái
40 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 cái
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 115,97 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 104,3 m2
44 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,38 đv
45 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,8 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, chống thấm mái sê nô Theo bản vẽ TKTK đính kèm 22,97 m2
O Tiểu học Thanh Lân - Điểm thôn 2 - Nhà học 2 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 402,59 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,4 tấn
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 149,61 1m2
4 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,4 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 278,42 1m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,4 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,25 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,35 100m
9 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 cái
10 Vệ sinh tường trong ngoài nhà Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2.144,315 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 960,045 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1.184,27 m2
13 Đục tường sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo bản vẽ TKTK đính kèm 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 50 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
18 Lắp mặt và đế âm tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 24 bảng
19 Hạt công tắc Theo bản vẽ TKTK đính kèm 24 cái
20 Hạt ở cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 16 bảng
21 Lắp đặt đèn sát trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
22 Lắp đặt đèn led bán nguyệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20 bộ
23 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 cái
P Tiểu học Thanh Lân - Điểm thôn 2 - Nhà hiệu bộ
1 Tháo dỡ mái tôn cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 202,32 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,36 1m2
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,02 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,12 100m
5 Sửa chữa, Thay thế phụ kiện thiết bị vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 phòng
Q Tiểu học Thanh Lân - Điểm thôn 2 - Sân, nhà để xe
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cây
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo bản vẽ TKTK đính kèm 100 m2
3 Cải tạo cổng vào gồm ( sơn trụ cổng, thay thế biển tên trường, làm mới cổng thép) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bộ
4 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 100 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,51 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,06 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,8 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,4 m3
9 Gia công cột thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,11 tấn
10 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,11 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hmã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,06 tấn
12 Lắp vì kèo thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,06 tấn
13 Gia công xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,14 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,14 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,5 100m2
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
17 Tháo dỡ nhà để xe hiện trạng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
R Tiểu học Thanh Lân - Phân hiệu thôn 3
1 Tháo dỡ mái tôn cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 250 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,96 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1.051,01 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 98 1m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,5 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,48 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 36 cái
8 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 105,22 1m2
9 Lắp đặt đèn led bán nguyệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 cái
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1.051 1m2
12 Bảo dưỡng cửa đi nhựa lõi thép (thay khóa hỏng, thay bản lề, kính) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 35 m2
13 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->