Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408823-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210408708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã vốn quy hoạch đất và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:21:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,212,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1 Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1029 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7094 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7094 100m3/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,7459 100m3
5 Đắp đất K85 khu cây xanh dày 50cm bằng đất hữu cơ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3935 100m3
6 Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0209 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0209 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0209 100m3/1km
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3/1km
12 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,688 1m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2219 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8781 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6526 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7381 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4254 100m3
18 Đất mua về đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,3562 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3506 100m3
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4024 100m2
21 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4024 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4024 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4024 100m2
24 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8867 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8867 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 27km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8867 100tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,87 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1441 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.042 cái
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
32 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 biển
33 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Đào móng cột hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,49 1m3
36 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m3
38 Thuê đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 m2
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m3
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m3/1km
46 Hàng rào bằng mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2
47 Thép V75x75x6 (tính khấu hao 14592/1,1*(1,5%*6+5%)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.558,375 kg
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,89 m3
49 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.688,87 m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m3
51 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m2
52 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,17 m3
53 Đào hố ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 1m3
54 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 m3
55 Đắp đất ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m3
56 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100cây
57 Chăm sóc cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1 lần/ 100cây
58 Cọc chống trồng cây 3 cọc/cây. dài L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224 m
59 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,26 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1423 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m3
62 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm (vật liệu tính khấu hao 30 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,676 100m
64 Ống nhựa PCV D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,92 m
65 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223 m
66 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
67 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 tấn
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2077 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
70 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
71 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
72 Lăp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
73 Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
74 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m3
76 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 100m2
77 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,04 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,32 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 m3
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5642 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6739 tấn
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 100m2
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,53 m3
84 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4675 tấn
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 100m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 1cấu kiện
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,618 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,618 m3
89 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
90 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,608 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,98 m2
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,656 m3
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 tấn
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 100m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,432 m3
97 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7489 tấn
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9369 100m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 1cấu kiện
100 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
102 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
103 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 tấn
108 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
110 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
111 Gia công thép V5 bao quanh tầm đan KT 900x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
112 Lắp đặt thép V5 bao quanh tầm đan KT 900x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
115 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
117 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
118 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
119 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
125 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
128 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
130 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
131 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,91 m3
132 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,97 m2
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3537 tấn
136 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3974 100m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
138 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
139 Gia công thép V bao quanh tấm đan KT 900x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4269 tấn
140 Lắp đặt thép V bao quanh tấm đan KT 900x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4269 tấn
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m2
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1cấu kiện
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
144 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
145 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
146 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m2
147 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
148 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
150 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
152 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 tấn
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
155 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 100m
156 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
157 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
158 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m2
159 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
160 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m2
161 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m3
162 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9811 tấn
163 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2413 100m2
164 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
165 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
166 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 1 đoạn ống
167 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,02 m3
168 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
169 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
170 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 m3
171 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 m3
172 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m2
173 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m3
174 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
175 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
176 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
177 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 tấn
178 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
179 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
180 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
181 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5809 tấn
182 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5809 tấn
183 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
185 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
186 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
187 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
188 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
189 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
192 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
193 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
194 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
195 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
196 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
197 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m
198 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
200 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m2
201 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
202 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100m2
203 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
204 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
205 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
206 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
207 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
208 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
209 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
210 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
211 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
212 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
213 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
B KÈ ỐP MÁI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,125 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1255 100m2
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,765 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,75 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 100m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 100m2
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,06 100m
12 Thép buộc D3+D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,54 kg
13 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,909 m2
14 Rải vải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 100m2
15 Tre giằng dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m3
17 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 100m
2 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN250x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt nối nhanh gang EE DN250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt nối nhanh gang BE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lăp đặt BU HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp bích thép rống DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
10 Lắp bích thép đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
11 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN100-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 100m
12 Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100 m
14 Lắp đai khởi thuỷ DN100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê HDPE DN50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt van ren DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
23 Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
24 Lắp đặt tê HDPE DN110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt ống thép DN 100 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
27 Lắp đặt van van hai chiều DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt BU HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp bích thép rống DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
30 Lắp đặt nối nhanh BE DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
33 Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
34 Lắp đặt côn HDPE DN110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt lọc rác DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt van mặt bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt nối nhanh BE DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt tê thép DN100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt van mặt bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp bích thép rống DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
44 Đào đất đặt đường ống đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,55 m3
45 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,55 m3
46 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (vận dụng ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
47 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
48 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
49 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 m3
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,852 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8245 m2
54 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7678 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 m3
56 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2575 m3
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m2
D ĐẢM BẢO ATGT
1 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9779 công
2 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
3 Rào chắn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9819257E10 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9638514E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông thảm nhựa asphalt, vỉa hè, san lấp mặt bằng,hệ thống thoát nước . . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 9.248.986.600 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.248.986.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->