Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp Cầu dầm Km27 và sửa khe co giãn cầu Km8+844,83 và Km12+818,58) công trình đường giao thông Tạ Bú, huyện Mường La - Liệp Tè, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411272-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp Cầu dầm Km27 và sửa khe co giãn cầu Km8+844,83 và Km12+818,58) công trình đường giao thông Tạ Bú, huyện Mường La - Liệp Tè, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200924769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 990 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 21:49:00 đến ngày 2021-04-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,979,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,696,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu sáu trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU DẦM
1 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 57,56 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5842 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông 22,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5842 100m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt 9,078 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Theo TKBVTC được phê duyệt 400 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4922 tấn
7 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Theo TKBVTC được phê duyệt 418,96 m
8 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,696 m3
9 Neo OVM 13-7 Theo TKBVTC được phê duyệt 40 bộ
10 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo TKBVTC được phê duyệt 40 đầu neo
11 BTCT 40MPa dầm ngang, đá 1x2, sụt 14-17 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,16 m3
12 Bê tông 30MPa mặt cầu, đá 1x2, sụt 6x8 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,5 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt 1,6435 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4194 100m2
15 Thép ống D150 + Nắp đậy (thép đúc) Theo TKBVTC được phê duyệt 0,378 tấn
16 BTCT 30MPa thân, móng mố + tạo dốc + tường tai đá 2x4, sụt 6-8 (đổ bằng thủ công) Theo TKBVTC được phê duyệt 242,58 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt 223,2 m3
18 BTXM lót móng 10Mpa, đá 2x4, sụt 2-4 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,16 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt 15,6971 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 26,3396 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 5,9924 100m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo TKBVTC được phê duyệt 238,2 m2
23 Đắp cấp phối sau mố Theo TKBVTC được phê duyệt 4,9023 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo TKBVTC được phê duyệt 59,97 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt 79,08 m3
26 Đệm vữa XM 10MPa Theo TKBVTC được phê duyệt 17,82 m3
27 Ván khuôn Theo TKBVTC được phê duyệt 1,6624 100m2
28 Đắp đất tứ nón Theo TKBVTC được phê duyệt 2 100m3
29 Thép D6 gia cố tứ nón Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8009 tấn
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt 2,7327 100m3
31 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 2,7327 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5 100m3
33 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Theo TKBVTC được phê duyệt 1,08 100m
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo TKBVTC được phê duyệt 33,35 m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3669 100m3
36 Vận chuyển vữa bê tông 22,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3669 100m3
37 Sản xuất ống vách Theo TKBVTC được phê duyệt 6,6725 tấn
38 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,213 m
39 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,137 m
40 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7456 tấn
41 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6,9226 tấn
42 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 1,25 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,425 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,475 100m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo TKBVTC được phê duyệt 5,9 m3
46 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cọc
47 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo TKBVTC được phê duyệt 15 mặt cắt/lần TN
48 BTCT 30Mpa bản vượt Theo TKBVTC được phê duyệt 10,88 m3
49 Đệm đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6664 100m3
50 Cốt thép D Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4201 tấn
51 Cốt thép D > 10 mm bản vượt Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2887 tấn
52 Nhựa đường Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1 m3
53 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0964 100m2
54 Lắp đặt gối cầu cao su Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
55 Lắp đặt gối cầu cao su Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
56 BTCT 30Mpa Theo TKBVTC được phê duyệt 0,98 m3
57 Thép ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6114 tấn
58 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,042 100m2
59 Đổ bê tông Vmat Group (tỷ lệ 50/50) Theo TKBVTC được phê duyệt 2,83 m3
60 Thép thanh đường kính D=16mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3899 tấn
61 Khe co giãn răng lược Theo TKBVTC được phê duyệt 14,2 m
62 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0511 100m2
63 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Theo TKBVTC được phê duyệt 12,4 10 lỗ
64 Quét vmat latex HC mật độ 0.25 lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Theo TKBVTC được phê duyệt 25,56 m2
65 Hàn Theo TKBVTC được phê duyệt 1,31 10m
66 BTCT 30MPa lan can, đá 1x2, sụt 6x8 Theo TKBVTC được phê duyệt 15,26 m3
67 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0204 tấn
68 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0204 tấn
69 Bu lông neo M22x650 Theo TKBVTC được phê duyệt 76 bộ
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 36,7 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 61,23 m2
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8874 100m2
73 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Theo TKBVTC được phê duyệt 30,4 10 lỗ
74 Hàn Theo TKBVTC được phê duyệt 9,26 10m
75 Thanh neo D32 + mũ neo Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0847 tấn
76 Lắp dựng thanh neo, mũ neo Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0847 tấn
77 Vữa không co ngót 300# Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 m3
78 Bitum Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2025 m3
79 Thép D12 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3144 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,62 m3
81 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0888 100m2
82 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 dầm/ 10m
83 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 dầm
84 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 dầm
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 43,81 m3
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4688 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8244 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt 1,252 tấn
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.120 m2
90 Đệm đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6672 100m3
91 Đắp vòng vây đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m3
92 Đắp lõi sét Theo TKBVTC được phê duyệt 9 m3
93 Phá vòng vây đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,54 100m3
94 Thanh thải dòng suối đất cấp 4 Theo TKBVTC được phê duyệt 15,7878 100m3
95 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 16 rọ
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 20 m3
97 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9052 100m3
98 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 2,356 100m3
99 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,673 100m3
100 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1671 100m3
101 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 6,1693 100m3
102 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0251 100m3
103 Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2524 100m3
104 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 1,7006 100m3
105 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,0934 100m3
106 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,3955 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1671 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2831 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1671 100m3/1km
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2831 100m3/1km
111 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC được phê duyệt 12,8562 100m2
112 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 12,8562 100m2
113 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 10,3911 100m2
114 Bù vênh đá dăm dày TB 3cm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,9433 100m2
115 Lu khuôn K = 0.98 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4066 100m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 9,0405 m3
117 Lót bạt dứa Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6027 100m2
118 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
119 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo TKBVTC được phê duyệt 100 m
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt 5,712 m3
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt 8,925 m3
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 12,096 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt 4,032 m3
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,985 100m2
125 Bạt dứa lót móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6595 100m2
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt 576 cái
127 Vữa chèn XM100# Theo TKBVTC được phê duyệt 4,392 m3
128 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9466 100m2
129 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9466 100m2
130 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
131 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 5,6238 100m3
132 Đắp đường công vụ Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9581 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt 4,6657 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt 4,6657 100m3/1km
135 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo TKBVTC được phê duyệt 7,21 m3
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0304 100m2
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6675 tấn
138 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Theo TKBVTC được phê duyệt 10 1 ống
139 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt 10 đoạn ống
B SỬA CHỮA HƯ HỎNG CẦU
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 100m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 100m2
3 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 100m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 64,516 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2176 tấn
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo TKBVTC được phê duyệt 432 1 lỗ khoan
7 Đường hàn Theo TKBVTC được phê duyệt 3,346 10m
8 Cắt bê tông mặt cầu dày 22cm Theo TKBVTC được phê duyệt 29 1m
9 Tháo dỡ khe co giãn cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 29 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC được phê duyệt 6,656 m3
11 Bê tông khe co giãn Vmat grout 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Theo TKBVTC được phê duyệt 6,36 m3
12 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,115 100m2
13 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo TKBVTC được phê duyệt 31,96 m
14 Quét vmat latex HC mật độ 0.25 lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Theo TKBVTC được phê duyệt 57,52 m2
15 Bao tải tẩm nhựa Theo TKBVTC được phê duyệt 31,96 m2
16 Matit bitum Theo TKBVTC được phê duyệt 39,0827 kg
17 BTCT 30Mpa bản vượt Theo TKBVTC được phê duyệt 11,2 m3
18 Cốt thép D Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2683 tấn
19 Cốt thép D > 10 mm bản vượt Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4956 tấn
20 Nhựa đường Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 m3
21 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,088 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo TKBVTC được phê duyệt 9,52 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt 16,25 m3
24 Đệm vữa XM100# Theo TKBVTC được phê duyệt 4,27 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3726 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1401 tấn
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1455 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,7203 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43614E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng cầu BTCT DUL hoặc công trình đường GTNT loại A trở lên, có hạng mục cầu BTCT DUL
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.185.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->