Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp Cầu dầm Km27 và sửa khe co giãn cầu Km8+844,83 và Km12+818,58) công trình đường giao thông Tạ Bú, huyện Mường La - Liệp Tè, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp Cầu dầm Km27 và sửa khe co giãn cầu Km8+844,83 và Km12+818,58) công trình đường giao thông Tạ Bú, huyện Mường La - Liệp Tè, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 990 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 21:49:00 đến ngày 2021-04-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,979,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,696,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu sáu trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU DẦM | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 22,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5842 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,078 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 400 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4922 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 418,96 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 9 | Neo OVM 13-7 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 10 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | đầu neo |
| 11 | BTCT 40MPa dầm ngang, đá 1x2, sụt 14-17 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,16 | m3 |
| 12 | Bê tông 30MPa mặt cầu, đá 1x2, sụt 6x8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6435 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4194 | 100m2 |
| 15 | Thép ống D150 + Nắp đậy (thép đúc) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 16 | BTCT 30MPa thân, móng mố + tạo dốc + tường tai đá 2x4, sụt 6-8 (đổ bằng thủ công) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 242,58 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 223,2 | m3 |
| 18 | BTXM lót móng 10Mpa, đá 2x4, sụt 2-4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,6971 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,3396 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,9924 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 238,2 | m2 |
| 23 | Đắp cấp phối sau mố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,9023 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59,97 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 79,08 | m3 |
| 26 | Đệm vữa XM 10MPa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,82 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6624 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất tứ nón | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 29 | Thép D6 gia cố tứ nón | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8009 | tấn |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7327 | 100m3 |
| 31 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7327 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 33 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,35 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3669 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 22,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3669 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất ống vách | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,6725 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,213 | m |
| 39 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,137 | m |
| 40 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7456 | tấn |
| 41 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,9226 | tấn |
| 42 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,425 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,475 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,9 | m3 |
| 46 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cọc |
| 47 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | mặt cắt/lần TN |
| 48 | BTCT 30Mpa bản vượt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,88 | m3 |
| 49 | Đệm đá dăm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6664 | 100m3 |
| 50 | Cốt thép D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4201 | tấn |
| 51 | Cốt thép D > 10 mm bản vượt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2887 | tấn |
| 52 | Nhựa đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0964 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | BTCT 30Mpa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 57 | Thép ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6114 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông Vmat Group (tỷ lệ 50/50) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,83 | m3 |
| 60 | Thép thanh đường kính D=16mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3899 | tấn |
| 61 | Khe co giãn răng lược | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,2 | m |
| 62 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0511 | 100m2 |
| 63 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,4 | 10 lỗ |
| 64 | Quét vmat latex HC mật độ 0.25 lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,56 | m2 |
| 65 | Hàn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,31 | 10m |
| 66 | BTCT 30MPa lan can, đá 1x2, sụt 6x8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,26 | m3 |
| 67 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0204 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0204 | tấn |
| 69 | Bu lông neo M22x650 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 76 | bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,7 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 61,23 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8874 | 100m2 |
| 73 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,4 | 10 lỗ |
| 74 | Hàn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,26 | 10m |
| 75 | Thanh neo D32 + mũ neo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0847 | tấn |
| 76 | Lắp dựng thanh neo, mũ neo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0847 | tấn |
| 77 | Vữa không co ngót 300# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 78 | Bitum | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2025 | m3 |
| 79 | Thép D12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3144 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 82 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | dầm/ 10m |
| 83 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | dầm |
| 84 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | dầm |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,81 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4688 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8244 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,252 | tấn |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.120 | m2 |
| 90 | Đệm đá dăm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6672 | 100m3 |
| 91 | Đắp vòng vây đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 92 | Đắp lõi sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | m3 |
| 93 | Phá vòng vây đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 94 | Thanh thải dòng suối đất cấp 4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,7878 | 100m3 |
| 95 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | rọ |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | m3 |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9052 | 100m3 |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,356 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,673 | 100m3 |
| 100 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1671 | 100m3 |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,1693 | 100m3 |
| 102 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2524 | 100m3 |
| 104 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7006 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0934 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3955 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1671 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2831 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1671 | 100m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2831 | 100m3/1km |
| 111 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,8562 | 100m2 |
| 112 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,8562 | 100m2 |
| 113 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,3911 | 100m2 |
| 114 | Bù vênh đá dăm dày TB 3cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9433 | 100m2 |
| 115 | Lu khuôn K = 0.98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4066 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,0405 | m3 |
| 117 | Lót bạt dứa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6027 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,712 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,925 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,096 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,985 | 100m2 |
| 125 | Bạt dứa lót móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6595 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 576 | cái |
| 127 | Vữa chèn XM100# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,392 | m3 |
| 128 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9466 | 100m2 |
| 129 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9466 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,6238 | 100m3 |
| 132 | Đắp đường công vụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9581 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,6657 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,6657 | 100m3/1km |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,21 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0304 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6675 | tấn |
| 138 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | 1 ống |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | đoạn ống |
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CẦU | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,516 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2176 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 432 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Đường hàn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,346 | 10m |
| 8 | Cắt bê tông mặt cầu dày 22cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29 | 1m |
| 9 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,656 | m3 |
| 11 | Bê tông khe co giãn Vmat grout 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo TKBVTC được phê duyệt | 31,96 | m |
| 14 | Quét vmat latex HC mật độ 0.25 lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,52 | m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 31,96 | m2 |
| 16 | Matit bitum | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,0827 | kg |
| 17 | BTCT 30Mpa bản vượt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 18 | Cốt thép D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2683 | tấn |
| 19 | Cốt thép D > 10 mm bản vượt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4956 | tấn |
| 20 | Nhựa đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,52 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,25 | m3 |
| 24 | Đệm vữa XM100# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3726 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1401 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1455 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7203 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43614E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cầu BTCT DUL hoặc công trình đường GTNT loại A trở lên, có hạng mục cầu BTCT DUL
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.185.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi