Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375347-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201192535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:57:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,262,018,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7.300,22 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7.300,22 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2.405,67 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 166,1 m3
5 Đất san lấp công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19.489,13 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19.522,92 m3
7 Đào đất, đất cấp IV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 84,37 m3
8 Vận chuyển đá Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8437 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.928,47 m3
10 Lớp nilon tái sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23.216,13 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,2122 100m2
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4.558,49 m3
13 Di chuyển cọc H cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37 Cái
14 Di chuyển cọc Km cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 Cái
15 Sơn cọc H bằng bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,24 1m2
16 Sơn cột Km bằng bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,5488 1m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,6 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,6 m3
19 Cột biển báo D89mm dày 4mm đã sơn phản quang trắng đỏ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62,622 m
20 Biển tam giác phản quang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 Cái
21 Biển tròn phản quang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Cái
22 Biển chỉ dẫn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Cái
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3137 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1185 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,19 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,42 m3
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,91 m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 85 cái
29 Sơn cọc tiêu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 85 Ck
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 61,11 m3
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 61,11 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,55 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,02 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0931 100m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,97 m2
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,65 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3062 100m2
38 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,35 m3
39 Song chắn rác composite Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 CK
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,63 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 236,68 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,262 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,4 m3
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 44,71 m3
45 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24,5 m3
46 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 107,0112 m2
47 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 mối nối
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
50 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 mối nối
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1152 100m2
52 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,76 m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0931 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0117 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1596 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1602 tấn
57 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,74 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
59 Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,09 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0051 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->