Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Đông, xã Nhật Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Đông, xã Nhật Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nhật Tân và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:04:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,857,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 45,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 47,15 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 17,7584 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường, đất cấp 1 | Chương V- E-HSMT | 76,53 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 39,0005 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè, cống, rãnh - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 18,2356 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, móng kè, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 59,3508 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Chương V- E-HSMT | 3.666,7835 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 47,1418 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 7,7565 | 100m3 |
| 11 | Đắp lớp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 42,0517 | 100m3 |
| 12 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 12,6155 | 100m3 |
| 13 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 252,355 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1.511,139 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 10,247 | 100m2 |
| 16 | Bê tông phủ mặt, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 32,8 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 25,1364 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C ≤ 12,5 | Chương V- E-HSMT | 92,61 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 23,5455 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 23,5455 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn | Chương V- E-HSMT | 6,2406 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V- E-HSMT | 6,2406 | 100tấn |
| B | CỌC TRE, PHÊN NỨA | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố chân mái taluy D6-8cm, cọc dài 2,5m, khoảng cách 0,25m/cọc | Chương V- E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 2 | Phên nứa gia cố chân taluy | Chương V- E-HSMT | 22,04 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan rãnh đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 5,8093 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 44,441 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 2,3133 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 490 | 1cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 480 | 1cấu kiện |
| 6 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 41,97 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 63,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,4723 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 96,818 | m3 |
| 10 | Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cm | Chương V- E-HSMT | 542,424 | m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 37,971 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh | Chương V- E-HSMT | 4,8204 | 100m2 |
| E | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống | Chương V- E-HSMT | 8,673 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 48,084 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,418 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 6 | mối nối |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 14 | mối nối |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø400, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống Ø400 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 11 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng cống | Chương V- E-HSMT | 1,0189 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tường cống | Chương V- E-HSMT | 0,6399 | 100m2 |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| G | Tường kè gạch xây | |||
| 1 | Bê tông móng kè rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 93,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 2,6907 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 271,202 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Chương V- E-HSMT | 418,397 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 66,463 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D90-C2 | Chương V- E-HSMT | 114,539 | m |
| 7 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,647 | m2 |
| 9 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 2,421 | m3 |
| 10 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 4,035 | m3 |
| 11 | Đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 6,187 | m3 |
| H | HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| I | Biển báo tam giác, kích thước 90x90x90cm | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V- E-HSMT | 6,2 | md |
| 3 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| J | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V- E-HSMT | 3,3 | md |
| 3 | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi