Gói thầu: Gói thầu xây lắp Điện chiếu sáng cụm DCVL Mỹ Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Điện chiếu sáng cụm DCVL Mỹ Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:02:00 đến ngày 2021-04-16 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9713 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép chân đế móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7823 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | 100m3 |
| 9 | Gia công khung giá đỡ tấm pin thép STK d60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung giá đỡ tấm pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 11 | Gia công cột gắn cờ bằng thép hình d21x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép cắm cờ d21x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép tròn STK, hình côn, cao 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng trụ thép tròn STK, hình côn, cao 5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 1 cần, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 2 cần, 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 3 cần, 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếc lá chiếu sáng 200W + tấm pin mặt trời 670x540x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| C | PHẦN CÂY XANH VỈA HÈ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 2 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (tận dụng cây hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 5 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây/90 ngày |
| D | PHẦN SÂN ĐƯỜNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5267 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6771 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ nền đường dày 15cm bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 10 | Trải đá cấp phối 0x4 lớp trên dày 30cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | 100m3 |
| 11 | Trải đá cấp phối 0x4 lớp trên dày 10cm, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | 100m2 |
| 14 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,974 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8 | m2 |
| E | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính gốc 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (Cống qua đường H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt gối cống đường kính D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m |
| F | PHẦN HỐ GA + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính gốc 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6983 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2758 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8466 | m2 |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5442 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này; Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (công trình lắp đặt Hệ thống chiếu sáng/Đèn chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi