Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hệ thống PCCC khu B ký túc xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418132-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hệ thống PCCC khu B ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:10:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,244,850 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hợp lệ (Cung cấp Bản kê khai năng lực; Bản công chứng văn bằng, bản công chứng chứng chỉ; Bản chụp biên bản nghiệm thu + Văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của cơ quan quản lý chuyên ngành về tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã thực hiện về quy mô và tính chất với gói thầu trong 05 năm từ 2017 đến 2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy | Gồm cung cấp, lắp đặt (theo thiết kế thẩm duyệt số 69/TD-PCCC (PC66) ngày 23 tháng 8 năm 2013) và phải được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có văn bản nghiệm thu đối với tổng thể khuôn viên. Chủng loại: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối chạy điện; tiêu chuẩn thiết kế EN733/DIN24255; tiêu chuẩn mặt bích DIN2332 PN 10RF; Đường kính bích đẩy 114mm; Q = 72-124m3/h; H=80-85m; Vỏ và cánh bơm bằng gang; điện áp 380V; 03 phase; Công suất 45kW; Thuộc class F IP55. Xuất xứ nhập khẩu hoặc nhập khẩu phụ tùng; Đơn vị lắp ráp có chứng nhận ISO 9001/2015 và NFPA20 | 1 | Máy |
| 2 | Bơm diesel chữa cháy | Gồm cung cấp, lắp đặt (theo thiết kế thẩm duyệt số 69/TD-PCCC (PC66) ngày 23 tháng 8 năm 2013) và phải được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có văn bản nghiệm thu đối với tổng thể khuôn viên. Chủng loại: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối dẫn động bằng động cơ diesel; Tiêu chuẩn thiết kế EN733/DIN24255; Tiêu chuẩn mặt bích DIN2332 PN 10RF; Q=72-124m3/h; H=80-85m; Công suất 45kW; Số vòng quay trung bình 2940rpm; Bồn dầu 40L; 01 Accu 12V-100A, Cáp đề diesel; Thân và cánh bơm bằng gang, trục bơm inox sus 304. Xuất xứ nhập khẩu hoặc nhập khẩu phụ tùng; Đơn vị lắp ráp có chứng nhận ISO 9001/2015 và NFPA20 | 1 | Máy |
| 3 | Bơm điện bù áp | Gồm cung cấp, lắp đặt (theo thiết kế thẩm duyệt số 69/TD-PCCC (PC66) ngày 23/8/2013) và phải được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành văn bản nghiệm thu đối với tổng thể khuôn viên. Chủng loại: Bơm ly tâm trục đứng đa cấp dẫn động điện; 2,2kW; 380V; 03 PHASE; 2850rpm; Q=3,6m3/h, H=100m; Class F IP 55; Cánh bơm S.S304; Trục bơm S.S43; Bơm và mô tơ nhập khẩu có thời gian bảo hành 12 tháng. | 1 | Máy |
| 4 | Bình điều áp | Gồm cung cấp, lắp đặt (theo thiết kế thẩm duyệt số 69/TD-PCCC (PC66) ngày 23/8/2013) và phải được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành văn bản nghiệm thu đối với tổng thể khuôn viên.Bình tích áp thể tích 200 lít; Đường kính 600mm; Cao 1085mm; Vỏ thép bên ngoài bọc lớp bảo vệ epoxy sợi polyester. Áp lực làm việc 10 bar; Kiểu đứng; Đạt tiêu chuẩn: PED 97/23/CE. Xuất xứ nhập khẩu. | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển phòng bơm | Gồm cung cấp, lắp đặt (theo thiết kế thẩm duyệt số 69/TD-PCCC (PC66) ngày 23/8/2013) và phải được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành văn bản nghiệm thu đối với tổng thể khuôn viên.Điều khiển tự động cho tổ hợp gồm 2 bơm điện và 1 bơm diezen. Vỏ thép sơn tĩnh điện; Thiết bị điều khiển và bảo vệ mạch gồm đo dòng, đo áp, nút nhấn khởi động, Aptomat, khởi động từ, rò le nhiệt, bộ sạc điện 12 VDC, bộ bảo vệ mất pha... Xuất xứ nhập khẩu hoặc nhập khẩu phụ tùng; Đơn vị lắp ráp đạt ISO 9001/2015 | 1 | Tủ |
| 6 | Kệ đặt bình chữa cháy | Gồm cung cấp và bốc xếp cùng với bình chữa cháy của Trường vào từng vị trí theo quy định tại Thông tư 66/2014/TT-BCA. Kệ thép sơn tĩnh điện, kích thước: 500 x 700 mm. Xuất xứ nhập khẩu hoặc Việt Nam | 20 | Cái |
| 7 | Đầu phun chữa cháy | Gồm cung cấp, lắp đặt (theo thiết kế thẩm duyệt số 69/TD-PCCC (PC66) ngày 23/8/2013) và phải được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành văn bản nghiệm thu đối với tổng thể khuôn viên. Đầu chữa cháy tự động tương đương Sprinkler cạnh tường SW20 hoặc SW24; Cỡ ren: 1/2 in.NPT; Xuất xứ nhập khẩu hoặc Việt Nam | 360 | Cái |
| 8 | Van an toàn D100 | Van an toàn bằng đồng thau đường kính 100-114mm. Xuất xứ nhập khẩu hoặc Việt Nam | 1 | Cái |
| 9 | Nội quy + Tiêu lệnh | Gồm cung cấp và lắp đặt tại vị trí theo quy định tại Thông tư 66/2014/TT-BCA. Mỗi bộ gồm nội quy và tiêu lệnh kích thước 300 x 400 mm và 330 x 460 mm; bằng mica chiều dày >= 3mm | 20 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi