Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn( Giai đoạn )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn( Giai đoạn ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung hạn nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Huy động đóng góp của nhân dân địa phương và con em làm ăn xa và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:38:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN BÙ VÊNH MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 41,035 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 41,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 82,06 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,304 | 100m3 |
| 5 | Phí tài nguyên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4.103,46 | m3 |
| B | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,143 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,716 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 82,453 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,613 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,267 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 26 | SXLD Bulong M22x1000 (Bao gồm: Thân + vòng đệm + đai ốc) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,68 | m |
| 27 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 37 | Ke chống bão | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 128 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 226,589 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 96,877 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 226,589 | m2 |
| 43 | Tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,34 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,34 | m3 |
| C | KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 33,394 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,763 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,639 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,123 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 94,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,657 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 128,283 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 202,752 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 128,283 | m2 |
| D | KHÁN ĐÀI B, C, D | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 85,571 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,393 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 68,762 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 221,058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 54,955 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 183,366 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 611,22 | m2 |
| E | ĐÀO VẬN CHUYỂN ĐẤT TÔN NỀN SÂN KHẤU + KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,774 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,774 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,548 | 100m3/1km |
| 4 | Phí tài nguyên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 377,39 | m3 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 2 | Trụ thép bằng INOX | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 3 | Ròng rọc D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp xoắn INOX bọc nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 209 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 93,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, san nền, mương thoát nước và xây dựng dân dụng tương tự công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi