Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn( Giai đoạn )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413990-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn( Giai đoạn )
Số hiệu KHLCNT 20210413213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung hạn nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Huy động đóng góp của nhân dân địa phương và con em làm ăn xa và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:38:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN BÙ VÊNH MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kĩ thuật theo chương V 41,035 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 41,035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 82,06 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 37,304 100m3
5 Phí tài nguyên Mô tả kĩ thuật theo chương V 4.103,46 m3
B SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,17 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,264 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,956 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,149 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,054 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,143 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,586 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,716 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,91 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,037 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,072 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,916 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 82,453 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,613 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,088 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,063 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,486 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,291 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,267 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,167 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,063 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,265 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,249 m3
26 SXLD Bulong M22x1000 (Bao gồm: Thân + vòng đệm + đai ốc) Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,68 m
27 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,149 tấn
28 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,149 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,279 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,279 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,316 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,706 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,022 tấn
34 Gia công giằng mái thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,098 tấn
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,553 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,553 tấn
37 Ke chống bão Mô tả kĩ thuật theo chương V 128
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,347 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,275 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 226,589 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 96,877 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 226,589 m2
43 Tủ điện tổng 400x300x150mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kĩ thuật theo chương V 150 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kĩ thuật theo chương V 65 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kĩ thuật theo chương V 45 m
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 bộ
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bảng
50 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 70 m
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,4 m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,64 m3
54 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,44 100m
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,672 m3
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3 100m
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,34 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,34 m3
C KHÁN ĐÀI A
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 33,394 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,524 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,763 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,639 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,123 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 94,69 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,657 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 128,283 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kĩ thuật theo chương V 202,752 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 128,283 m2
D KHÁN ĐÀI B, C, D
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 85,571 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,393 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 68,762 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 221,058 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 54,955 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 183,366 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kĩ thuật theo chương V 611,22 m2
E ĐÀO VẬN CHUYỂN ĐẤT TÔN NỀN SÂN KHẤU + KHÁN ĐÀI
1 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,774 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,774 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,548 100m3/1km
4 Phí tài nguyên Mô tả kĩ thuật theo chương V 377,39 m3
F CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,564 m3
2 Trụ thép bằng INOX Mô tả kĩ thuật theo chương V 45,6 m
3 Ròng rọc D50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 cái
4 Cáp xoắn INOX bọc nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 79,2 m
5 Láng granitô nền sàn Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,56 m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI SÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,28 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,175 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,24 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,68 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,084 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,076 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,2 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,6 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 209 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,7 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,389 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,374 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V 110 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 93,7 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, san nền, mương thoát nước và xây dựng dân dụng tương tự công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->