Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng (Kinh phí thực hiện công tác mộ và Nghĩa trang liệt sĩ) + kinh phí từ nguồn thu vượt tiền sử dụng đất, huyện Mỹ Tú |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:29:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,778,785,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8179 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,639 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3787 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0053 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3454 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,545 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3158 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,994 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1669 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3651 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3894 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3127 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7247 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3886 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2964 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,7796 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,0761 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,0761 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng chính khung Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3655 | m2 |
| 39 | Gia công cầu phong thép hộp 50x100x1,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3605 | tấn |
| 40 | Gia công li tô thép hộp 30x60x1,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2775 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,8775 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | 100m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,298 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bảng tên nghĩa trang và bảng tên cổng chữ INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt rồng đỉnh mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bản lề bạc đạn của cổng chính, cổng phụ: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D397-14W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt bảng nhựa 90x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1P-5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| B | Hạng mục: Hàng rào mặt chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 273,578 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu giằng tường bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4408 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,282 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2928 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,763 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4186 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đà giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5045 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | 100m2 |
| 10 | Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,708 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 341,36 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 382,286 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 382,286 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào thanh BTLT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 241,227 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | 1m2 |
| C | Hạng mục: Sân hành lễ, mộ liệt sĩ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cống thoát nước để tận dụng lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,382 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,64 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0,075-50mm nâng nền dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3606 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.360,59 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.360,59 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chỉ nổi, ngôi sao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,44 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt vỏ mộ tạo bám dính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 416,88 | m2 |
| 11 | Ốp gạch granite 40x40cm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 462,72 | m2 |
| 12 | Liếp cạnh gạch ốp vỏ mộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 972 | m |
| 13 | Khắc chữ trên bia mộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| D | Hạng mục: Sân đường trước cổng chính | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5864 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5864 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,197 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4515 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,6546 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,546 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,546 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,546 | m2 |
| 9 | Lát nền, gạch tự chèn 40x40x3,5cm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.216,553 | m2 |
| E | Hạng mục: Sơn tượng đài | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tượng đài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 536,713 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 536,713 | m2 |
| 4 | Sơn tượng nhủ vàng phù điêu, đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,026 | m2 |
| 5 | Sơn tượng đài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 421,687 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 (bốn) năm trở lại đây kể từ thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 04 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình nghĩa trang) từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND (04 x 4.000.000.000 = 16.000.000.000 VND) hoặc, khác 04 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình nghĩa trang) từ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình nghĩa trang). Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi