Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411663-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210411652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 00:00:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,014,825,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,991 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 100m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,197 100m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,678 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,137 100m3
6 Đắp vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,751 100m3
7 Mua đất thiếu đắp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 100m3
8 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,322 m3
9 Vận chuyển bê tông gạch vỡ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m3
10 Vận chuyển bê tông gạch vỡ 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m3/1km
11 Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.321,773 m3
12 Nilon lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.608,867 m2
13 Đánh bóng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.608,867 m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,413 100m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,794 100m2
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA+ RÃNH BIÊN
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.348,544 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x40cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,1 m
3 Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,703 m3
4 Ván khuôn thép móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,799 100m2
5 Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,484 m3
6 Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,385 m2
7 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,484 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC BẰNG CỐNG DỌC D600
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.348,544 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x40cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,1 m
3 Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,703 m3
4 Ván khuôn thép móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,799 100m2
5 Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,484 m3
6 Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,385 m2
7 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,484 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC BẰNG CỐNG DỌC D600
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm , bản 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.323,2 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm , TTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,6 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 mối nối
4 Đắp cát đệm đáy cống , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC D600, D1000
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,347 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,443 100m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm , bản 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,4 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm , TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 mối nối
6 Đắp cát đệm đáy cống , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm , bản 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm , TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
11 Đắp cát đệm đáy cống , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
13 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, CPDD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
15 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
16 Xây đá hộc, xây móng cửa xả, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m3
17 Lát đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
F HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,558 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,01 100m3
3 Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,426 m3
5 Ván khuôn thép đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,963 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch ximăng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,081 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360,313 m2
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,187 m3
9 Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,348 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,886 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 1cấu kiện
16 Bê tông cửa thu ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,256 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,842 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu ngăn mùi D6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu ngăn mùi D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
20 Lắp đặt cửa thu nước chống hôi trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1cấu kiện
21 Song chắn rác Composite KT: 860x430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
G HẠNG MỤC: HỐ GA HỘP KỸ THUẬT
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,141 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160/130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 100 m
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,161 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 100m3
6 Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
7 Ván khuôn thép đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
8 Bê tông đáy ga, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,245 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch ximăng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,302 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,54 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 100m2
13 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,604 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,01 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.400.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->