Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 20:49:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,121,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km0+960 - Km6+500 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 645,05 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 892,83 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.099,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,83 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,27 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,29 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,08 | m3 |
| 9 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.439,32 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.439,32 | m2 |
| 11 | Cắt khe bê tông (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487,5 | m |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km0+960 - Km6+500 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300 (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.993,36 | kg |
| 3 | Bê tông móng cống, móng nối cống đúc sẵn M250 (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống, móng nối cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,72 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 788,46 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37.648,66 | kg |
| 9 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D27 thân rãnh (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.487,4 | m |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng đáy rãnh (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,56 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26.139,2 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.128,8 | kg |
| 15 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Hoàn tả bê tông qua nhà dân - Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,64 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng (Hoàn trả bê tông qua nhà dân - Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,62 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 20 | Giấy dầu tạo phẳng đáy rãnh (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225,94 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,8 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685,44 | kg |
| 24 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 25 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,36 | m3 |
| 26 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.503,74 | kg |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,45 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.231,57 | kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 835,67 | kg |
| 30 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 31 | Bê tông đổ tại chỗ M200 hoàn trả (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m3 |
| 32 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm hoàn trả (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,8 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,51 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,89 | kg |
| 36 | Bê tông M250 thân hố (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 37 | Cốt thép thân hố đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,98 | kg |
| 38 | Bê tông M150 thân hố (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 39 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng hố (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 40 | Bê tông xà mũ hố M250 (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 41 | Cốt thép xà mũ hố D ≤ 10mm (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,13 | kg |
| 42 | Đào đất cấp 2 (Phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 43 | Đắp đất K95 (Phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 44 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 45 | Bê tông đổ tại chỗ M150 (Phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km0+960 - Km6+500 | |||
| 1 | Di dời, trồng lại cọc H, cọc tiêu, cột Km (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 2 | Di dời, trồng lại biển báo (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| E | Hạng mục 5: Công trình phụ trợ đoạn Km0+960 - Km6+500 | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện (1.220 m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km15+045 - Km18+800 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,31 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444,58 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.569,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.141,92 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,68 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,35 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225,12 | m3 |
| 9 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.250,66 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.250,66 | m2 |
| 11 | Cắt khe bê tông (Phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,5 | m |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km15+045 - Km18+800 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300 (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.803,2 | kg |
| 3 | Bê tông móng cống, móng nối cống đúc sẵn M250 (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống, móng nối cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,4 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,83 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17.522,91 | kg |
| 9 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D27 thân rãnh (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 715,41 | m |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng đáy rãnh (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,66 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,13 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.574,22 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.720,83 | kg |
| 15 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Hoàn tả bê tông qua nhà dân - Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,83 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng (Hoàn trả bê tông qua nhà dân - Phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,88 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,14 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 20 | Giấy dầu tạo phẳng đáy rãnh (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,86 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,8 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 399,84 | kg |
| 24 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 qua ngõ nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 25 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,22 | m3 |
| 26 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 989,94 | kg |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,59 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 817,21 | kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 554,51 | kg |
| 30 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 31 | Bê tông đổ tại chỗ M200 hoàn trả (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 32 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm hoàn trả (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,46 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,86 | kg |
| 36 | Bê tông M250 thân hố (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 37 | Cốt thép thân hố đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,98 | kg |
| 38 | Bê tông M150 thân hố (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 39 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng hố (Phần hố thu đổ tại chỗ đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km15+045 - Km18+800 | |||
| 1 | Di dời, trồng lại cọc H, cọc tiêu, cột Km (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Di dời, trồng lại biển báo (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| I | Hạng mục 9: Công trình phụ trợ đoạn Km15+045 - Km18+800 | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện (650 m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| J | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| K | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66819125E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3363825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) có giá trị ≥ 7.784.892.500 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Phân cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.784.892.500 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi