Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411428-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trị Quận
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:58:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,941,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,47 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1506 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7597 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0055 100m3
6 Vét bùn, hữu cơ đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4727 100m3
7 Đánh cấp, đào thay đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0612 m3
8 Đánh cấp, đào thay đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 100m3
9 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0422 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6534 100m3
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9318 100m2
12 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0827 100m3
13 Vận chuyển đất vét bùn, hữu cơ đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4727 100m3
14 Vận chuyển đất đánh cấp, đất đào thay đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5306 100m3
15 Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1783 100m3
16 Đào xúc đất đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2989 100m3
17 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2989 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1127 100m3
2 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 681,7 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4483 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
3 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,793 100m3
4 Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu, chân khay, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4 m3
5 Bê tông sân cống thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,72 m3
6 Bê tông móng cống, thân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,53 m3
7 Cát đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,89 m3
D Cống tròn D75, D100
1 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
2 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5865 tấn
3 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5348 100m2
4 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 đoạn ống
5 Bảo vệ bề mặt bê tông, bằng dung dịch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,48 m2
E Cống bản các loại
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
2 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3736 tấn
3 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4487 tấn
4 Bê tông thanh chống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,23 m3
7 Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1878 tấn
8 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 tấn
9 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh và khớp nối bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 m3
10 Cốt thép khớp nối bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
11 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,81 m3
12 Cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
13 Ván khuôn gỗ đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9135 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
15 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 100m3
F KHỐI LƯỢNG THI CÔNG
1 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0593 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0593 100m3
3 Đắp đất, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m3
4 Đà giáo thi công bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
5 Phá dỡ bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m3
6 Bơm nước hố móng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
G THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.912097E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.182E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.760.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->