Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411411-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210408962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 18:25:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHƯA NÂNG CẤP KÈ ĐÁ, HỆ THỐNG CỔNG HÀNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6086 100m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2745 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,33 m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,416 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,164 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8499 m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,56 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6941 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9905 100m3
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,966 m3
13 Xây móng dầy > 60cm, đá hộc, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9965 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8242 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,547 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8291 tấn
17 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,816 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6693 100m3
19 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,198 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4786 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5823 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5447 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,842 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6535 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5655 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,23 m3
27 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 m3
28 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,015 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,4196 m2
30 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0723 m3
31 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
34 Công tác ốp đá tự nhiên (đá nhỏ), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,4196 m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3609 100m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 100m3
37 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
38 Xây móng dầy > 60cm, đá hộc, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,913 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1475 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3664 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0364 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
47 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
48 Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8873 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,516 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m2
54 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5956 100m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,816 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,316 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,132 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,416 m2
60 Gia công khung sắt hàng rào sắt 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,73 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,73 m2
62 Gia công cửa sắt hộp 25x50x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,85 m2
63 Làm chữ ALU nổi bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,164 m2
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3683 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4128 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
69 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,004 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
71 Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cấu kiện
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,994 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4189 100m3
74 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6496 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,76 m2
76 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 100 cây
77 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100 cây
78 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100 cây
79 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100 cây
80 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100 cây
81 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100 cây
82 Trồng dặm cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m2
83 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 chậu trồng dặm
84 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,216 100 cây/ lần
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa nhựa dẻo ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07818E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.15636E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.120.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.104.240.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.. Cấp công trình: Cấp IV trở lên * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.104.240.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->