Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411249-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210407025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách Quận năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 18:32:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,302,757,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát cũ hỏng Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.521,36 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9.985,92 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40,424 100m2
4 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.440 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên nền sàn khán đài Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 707,284 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 478,391 m2
7 Tháo dỡ trần Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 153,074 m2
8 Phá dỡ nền gạch Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 153,074 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 422,928 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 41,2 m2
11 Phá dỡ nền gạch Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 926 m2
12 Tháo dỡ trần Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 618,9 m2
13 Phá dỡ bậc đá thang ngoài trời Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,024 m2
14 Dỡ bỏ ghế VIP khán đài và ghế cổ động viên đã bị hỏng Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 công
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 213,47 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 213,47 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 213,47 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 213,47 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.404,717 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 116,645 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.332,9 m2
22 Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9.364,783 m2
23 Sơn sàn khán đài bằng sơn Epoxy Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 707,284 m2
24 Ốp tường khu vệ sinh gạch granit 600x300, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 504,454 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 300x300, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 146,496 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,648 m2
27 Khung INOX đỡ bàn đá Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
28 Thi công vách ngăn Compact dày 12mm siêu chịu nước Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,6 m2
29 Thi công trần nhôm tấm 600x600 xương chìm màu trắng Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 153,074 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 926 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,024 m2
32 Thi công tấm sàn VINYL thể thao màu vân gỗ sáng dày 6mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.468 m2
33 Phào chân tường Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 145,4 md
34 Nẹp hợp kim Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,6 md
35 Sơn kẻ vạch sân thi đấu (trong và ngoài nhà) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 TB
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,16 m2
37 Thi công trần thả thạch cao khung thép, tấm thả 600x600 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 570 m2
38 Thi công trần nhôm tấm 600x600 xương chìm màu trắng Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 274,4 m2
39 Lợp mái bằng tôn mạ mầu nhôm kẽm dày 0,47mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 41,03 100m2
40 Diềm hồi tôn phẳng khổ W=800-1000mm dày 0,47mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 132 md
41 Diềm úp nóc tôn phẳng khổ W=600mm dày 0,47mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 130 md
42 Diềm bọc máng xối tôn phẳng khổ W=800-1000mm dày 0,47mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 116 md
43 Cửa đi phòng WC cánh cửa Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26 m2
44 SX cửa đi 2 cánh khung nhôm kính định hình dày 2mm , kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,8 m2
45 SX cửa đi 1 cánh khung nhôm kính định hình dày 1,4 mm, kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 116,16 m2
46 SX cửa thép chống cháy 2 cánh dày 12mm, giới hạn chịu lửa EI90 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,8 m2
47 SX cửa sổ mở quay 2 cánh dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,069 m2
48 SX cửa đi mở quay 2 cánh dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,06 m2
49 SX vách kính khung nhôm kính định hình dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 185,698 m2
50 SX cửa sổ mở lật cánh dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,96 m2
51 SX cửa thuỷ lực kính cường lực 12mm phụ kiện đồng bộ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 39,645 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 83,6 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 185,698 m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,92 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,2 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,208 100m2
B CẢI TAO SÂN NGOÀI NHÀ
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.529 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.529 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,2944 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,008 m2
5 Lát đá mặt bệ, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,2944 m2
6 Thay mới hệ thống bánh xe (ròng rọc) dây kéo cột cờ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 bộ
7 Gia công hệ dàn thép hộp đỡ mặt sàn Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9767 tấn
8 Lắp sàn hệ dàn thép hộp đỡ mặt sàn Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9767 tấn
9 Lắp sàn bằng ván ép dày 18mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 291,7264 m2
10 Cung cấp và lắp đặt thảm thể thao ngoài trời dày 18mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 291,7264 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn HIGHBAY 400W hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 91 bộ
2 Lắp đặt đèn pha 400W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26 bộ
3 Lắp đặt đèn pha LED 1000W chiếu sáng sự cố Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
4 Lắp đặt đèn máng ốp trần 2 bóng L=1,2m -2x18W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bảng
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bảng
7 Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-36KA Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18KA Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
9 Lắp đặt aptomat MCCB 25A-3P-18KA Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6KA Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 cái
11 Bộ chuyển đổi AST 3P-25A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
12 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 dây đỏ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.559 m
13 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 dây đen Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.119 m
14 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 dây đỏ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 960 m
15 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 dây đen Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 746 m
16 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đỏ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 160 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đen Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 102 m
18 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 dây vàng xanh Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.119 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 dây vàng xanh Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 746 m
20 Lắp đặt hộp chia 3 ngã Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 123 hộp
21 Lắp đặt ống PVC D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 315 m
22 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.195 m
23 Lắp đặt tủ điện 1200x800x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
24 Khởi động từ 3 pha 65A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
25 Lắp đặt đèn báo pha Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
27 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
28 Dây xích treo đèn D5 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 351 m
29 Ống ruột gà D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,51 100m
30 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D110-12W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 148 bộ
31 Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
32 Lắp đặt đèn ốp trần D300-24W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36 bộ
33 Lắp đặt đèn máng ốp trần 3 bóng L=1200-3x18W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
34 Lắp đặt đèn máng ốp trần 2 bóng L=1200-2x18W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 bộ
35 Lắp đặt đèn ống bơ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 bộ
36 Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn 24W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
37 Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tường Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 cái
38 Lắp đặt đèn gắn tường 24W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 bộ
39 Lắp đặt đèn hắt gương 12W Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
45 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đỏ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.653 m
46 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đen Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.336 m
47 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.043 m
48 Lắp đặt ống ruột gà D16 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 420 m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện sen tắm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 bộ
5 Tháo dỡ bơm sinh hoạt Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 ht
6 Hút cặn bể phốt Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
7 Tháo dỡ ống trục đứng Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 HT
8 Tháo dỡ ống cấp nước trong WC Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 HT
9 Tháo dỡ ống thoát nước trong WC Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 HT
10 Công tác nạo vét hố ga thoát nước ngoài nhà Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 HT
11 Bơm Q=10m3/h, H=35m Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
12 Lắp đặt van 2 chiều D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
18 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bảng
19 Lắp đặt côn kẽm D50x65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
20 Lắp đặt kép D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
21 Lắp đặt kép D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
22 Lắp đặt tê D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
23 Lắp đặt tê D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
24 Lắp đặt cút D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
25 Lắp đặt cút D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
26 Lắp đặt bích đặc D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
27 Lắp đặt bích đặc D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
28 Lắp đặt bích rỗng D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
29 Lắp đặt bích rỗng D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
30 Lắp đặt Y lọc D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
32 Lắp đặt ống kẽm D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,08 100m
33 Lắp đặt ống kẽm D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,04 100m
34 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D140 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,84 100m
35 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D125 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,52 100m
37 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,48 100m
38 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,16 100m
39 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D42 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,28 100m
40 Lắp đặt côn thu D140-110 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
41 Lắp đặt côn thu D125-90 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
42 Lắp đặt côn thu D90x42 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
43 Lắp đặt cút chếch D140 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
44 Lắp đặt cút chếch D125 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
45 Lắp đặt cút chếch D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 65 cái
46 Lắp đặt cút chếch D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120 cái
47 Lắp đặt cút chếch D75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
48 Lắp đặt cút chếch D42 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 cái
49 Lắp đặt cút vuông D42 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 cái
50 Lắp đặt Y đều D140 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
51 Lắp đặt Y đều D125 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
52 Lắp đặt Y đều D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
53 Lắp đặt T đều D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
54 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6 100m
55 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,68 100m
57 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,48 100m
58 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,44 100m
59 Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,32 100m
60 Lắp đặt van cửa PPR D63 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
61 Lắp đặt van cửa PPR D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 cái
62 Lắp đặt van cửa PPR D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
63 Lắp đặt van cửa PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
64 Lắp đặt nối ren ngoài D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
65 Lắp đặt zacco D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
66 Lắp đặt tê thu PPR D63-50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
67 Lắp đặt tê thu PPR D63-32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
68 Lắp đặt tê thu PPR D32-20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
69 Lắp đặt tê thu PPR D25-20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 cái
70 Lắp đặt cút chếch PPR D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
71 Lắp đặt cút vuông PPR D63 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
72 Lắp đặt cút vuông PPR D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
73 Lắp đặt cút vuông PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
74 Lắp đặt cút vuông PPR D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25 cái
75 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80 cái
76 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
77 Lắp đặt Tê INOX ren ngoài DN15 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cái
78 Măng sông PRR D63 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80 cái
79 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
80 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
81 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
82 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
83 Lắp đặt LAVABO inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa LAVABO inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
85 Lắp đặt xiphong chậu rửa inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
86 Dây cấp inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
87 Bộ trộn nóng lạnh Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
88 Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
92 Lắp đặt sen tắm inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
94 Van tiểu nam inax OKUV-32SM hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
95 Lắp đặt LAVABO inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa LAVABO inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
97 Lắp đặt xiphong chậu rửa inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
98 Dây cấp inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
99 Bộ trộn nóng lạnh Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
100 Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
103 Lắp đặt hộp đựng giấy inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
105 Van tiểu nam inax OKUV-32SM hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
106 Lắp đặt phễu thu sàn D90 + xi phông Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
107 Lắp đặt phễu thu sàn D75 + xi phông Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
108 Lắp đặt van phao điện Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
109 Lắp đặt van phao cơ DN50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
110 Lắp đặt bình nóng lạnh 50L Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 bộ
112 Cầu chắn rác D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
E CHI PHÍ THIẾT BỊ MUA SẮM TẬP TRUNG
1 Ghế khán giả thường của Hòa Phát hoặc tương đương: Mẫu ghế sân vận động SC03K được thiết kế bằng khung thép kết hợp đệm nhựa
Đệm và tựa ghế liền nhau bằng nhựa màu
Khung thép sơn tĩnh điện được bắt trực tiếp xuống sàn
Màu sắc của ghế có thể đặt theo yêu cầu (đỏ, vàng, xanh, cam,…)
Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 986 cái
2 Ghế khán giả VIP của Hòa Phát hoặc tương đương - Đệm tựa mút bọc vải, ốp đệm tựa nhựa. - Đệm có thể lật lên khi không sử dụng. - Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách - Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh Kích Thước: W650 x D(740-860) x H1000 mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cái
3 Bàn làm việc 2 người của Hòa Phát hoặc tương đương: Kích thước: R1600 x S700 x H750 mm Mô tả: - Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. - Ke và đệm chân nhựa Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 Cái
4 Bàn làm việc 1 người của Hòa Phát hoặc tương đương: Kích thước R1200xS600xC750 mm Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 Cái
5 Ghế nghỉ băng của Hòa Phát hoặc tương đương: KT: R2510 x S550 x C815mm Băng ghế gồm 5 chỗ ngồi. khung thép sơn tĩnh điện. đệm tựa nhựa bền đẹp Chân chữ Y sơn tĩnh điện. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 Cái
6 Ghế ngồi làm việc của Hòa Phát hoặc tương đương: Kích thước: Kích thước: R580xS520xC(950-1075)mm Mô tả: Ghế lưới cao cấp khung tựa nhựa, đệm tựa mút bọc vải, chân ghế nhựa Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19 Cái
7 Tủ chứa đồ của Hòa Phát hoặc tương đương: Tủ sắt sơn tĩnh điện 9 khoang cánh mở.Trên mỗi khoang có 1 khóa Locker, núm tay năm và tai khóa móc Kích thước: R915 x S450 x C1830 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 Chiếc
8 Bảng điểm điện tử đa môn sử dụng trong nhà thi đấu, truyền tín hiệu bằng cáp của hãng Bodet-Pháp hoặc tương đương gồm: + 1 bảng điểm chính, + 2 bàn phím điều khiển: 1 bảng điều khiển các chức năng chính, 1 bảng điều khiển lỗi cá nhân và phạt đếm ngược. + Kích thước: 4280 x 2000 x 80mm + Trọng lượng: 200kg + Nguồn điện: 230V/ 50-60Hz + Chiều cao chữ số: 20 và 25cm + Hiển thị số (10cm) của 12 VĐV/đội + Khoảng cách có thể nhìn thấy được 120m, góc nhìn 1600 + Còi tích hợp 120dB tại khoảng cách 1m Hiển thị dạng LED: tỉ số, hiệp đấu, tên đội, thời gian nghỉ, thời gian trận đấu hoặc thời gian hiện tại, số vận động viên, lỗi cá nhân, điểm của từng VĐV, 1 penalty… Sử dụng cho các môn: bóng rổ, bóng ném, bóng chuyền, tennis, bóng bàn, cầu lông, bóng đá trong nhà, bóng nước… Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Chiếc
9 Loa hội trường Aplus AD-625 hoặc tương đương - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz - Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz - Mô hình phủ âm: 90° x 50° - SPL tối đa: 136 dB - Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB - Trở kháng: 4 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp - Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm - Trọng lượng: 51 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
10 Loa sub Aplus AD-618S hoặc tương đương - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W - Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz - Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB - SPL tối đa: 132 dB - Trở kháng: 8 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm - Trọng lượng: 45 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
11 Loa hội trường Aplus Ad-615 hoặc tương đương - Active / Passive: Passive - Loại: Toàn dải - Củ loa tần số thấp LF: 15 inch - Củ loa tần số cao HF: 1,5 inch - Công suất tối đa: 3200W - Tần số đáp ứng: 56Hz – 20kHz - Độ phủ âm: 90 x 50 độ - SPL tối đa: 136 dB - Vật liệu thùng loa: lớp gỗ bạch dương 18mm - Chiều rộng: 46 cm - Chiều cao: 69 cm - Độ sâu: 48 cm - Trọng lượng: 26 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
12 Cục đẩy Aplus AD-4800 hoặc tương đương - Công suất: 4x1500W (4Ohm - 6000W), 4x800W (8 Ohm - 32000W), 1600W (Bridge) 8 Ohm, 2500W (Bridge) 4 Ohm - Số kênh: 4 kênh - Số sò: 6 cặp sò cao cấp trong mỗi kênh ( tổng 12 cặp sò) - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
13 Cục đẩy Aplus AD-5600 hoặc tương đương - Công suất: 2800W (4 Ohm)/mỗi kênh, 1500W (8 Ohm)/mỗi kênh, 3000W (Bridge) 8 Ohm, 5500W (Bridge) 4 Ohm - Số kênh: 2 kênh - Số sò: 9 cặp sò cao cấp trong mỗi kênh ( tổng 18 cặp sò) - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: cái 2 cái
14 Mixer Dynacord DC-CMS1000-3-MIG hoặc tương đương - Bộ Trộn Âm Thanh Cao Cấp 10 Đường - 6 đường mono + 4 stereo - Tích hợp chức năng effect đôi (100 presets) - Chức năng stereo equalizer 11 bands - Nguồn Phantom: 48V Trọng lượng: 9.5 kg Kích Thước: 510 x 160 x 500mm cái 1 cái
15 Thiết bị xử lý DBX PA2 hoặc tương đương - Phản ứng tần số 20Hz đến 20kHz - 100dB Phạm vi năng động unweighted 107dB trọng - Kết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic đầu vào - Đầu ra kết nối (6) XLR - nam - Trở kháng đầu vào 40 kOhms - Trở kháng đầu ra 120 Ohms - Cấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào trong 30 vị trí - Công suất tối đa Cấp 22dBu - Tỷ lệ 48kHz mẫu - RTA Mic Phantom điện áp 15 volt - Nhiễu xuyên âm (đầu ra) 100dB - THD Noise 0,002% điển hình tại 4 dBu, 1kHz, tăng đầu vào0dB Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
16 Micro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đương - Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m cái 2 cái
17 Micro không dây APlus AC-2080 hoặc tương đương - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa - Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz - Sai lệch tần số: ± 0.005% - Độ nhạy:-107dBm - Tần số; 100Hz – 200KHz - Độ Nhạy; 225dB - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Phạm vị thu sóng đến trên 100m - Nguồn điện: 2 chiếc pin AA - Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp - Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu - Kích thước; 420 x 200 x 40mm - Trọng lượng; 3kg cái 2 cái
18 Bộ quản lý nguồn điện APlus AC-PS08 hoặc tương đương - Nguồn điện: 220V/ 50Hz. - Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). - Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) - Màn hiển thị: 1 led - Thời gian đợi :1s - Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm. - Trọng lượng: 3700g. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
19 Giắc Canon đực, cái - Jack 3 chân thông dụng - Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier - Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn - Đường truyền ổn định Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
20 'Giắc Neutrik - Làm bằng nhựa ABS chắc chắn và bền - Vòng đệm kín được làm theo tiêu chuẩn chống thấm nước IP54 rating - Hệ thống khoá nhanh bằng kim loại giúp việc tiếp nối chính xác và dễ dàng - Chuẩn giao tiếp mối hàn cực lớn lê tới 6mm² Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 cái
21 Dây loa chuyên dụng somer 2x1.5 hoặc tương đương - Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm) - Kích thước tổng thể: 8.30mm - Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm - Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm - Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG - Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core - Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 400 m
22 Tủ âm thanh 16U - Chất liệu: Ván ép ghép 9 mm phủ đen - Giá đỡ được gắn lò xo - 8 góc mạ kim loại bóng - Khung viền nhôm 35 mm x 35 mm - Bản lề của chắn chắn - 4 tay cầm lớn - 4 bánh xe - Chiều cao bên ngoài: 91 cm (cả bánh xe) - Chiều rộng bên ngoài: 54.6 cm - Độ sâu bên ngoài: 65.4 cm - Bao gồm bộ vít đi kèm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
23 Giá treo loa - Bộ phận : Có 2 bộ phận : Cần treo + Khớp xoay - Kích thước : Dài 30-40cm - Chịu tải : Tối đa 40kg (dùng nở sắt) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
24 Hệ thống WIFI nhà thi đấu ( bộ kích sóng) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 trọn bộ
25 Cột cờ trao giải cột inox 304 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
26 Giá treo cờ inox 304 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8454E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.69E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên; số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó: - Có ít nhất 1 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình thể thao (nhà thi đấu, sân thể thao…) - Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17,2 tỷ đồng (8,6*2=17,2 tỷ đồng) 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương. Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). 4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->