Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách Quận năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 18:32:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,302,757,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cũ hỏng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.521,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9.985,92 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,424 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.440 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên nền sàn khán đài | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 707,284 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 478,391 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 153,074 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 153,074 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 422,928 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 926 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 618,9 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bậc đá thang ngoài trời | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,024 | m2 |
| 14 | Dỡ bỏ ghế VIP khán đài và ghế cổ động viên đã bị hỏng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,47 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.404,717 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116,645 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.332,9 | m2 |
| 22 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9.364,783 | m2 |
| 23 | Sơn sàn khán đài bằng sơn Epoxy | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 707,284 | m2 |
| 24 | Ốp tường khu vệ sinh gạch granit 600x300, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 504,454 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 146,496 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,648 | m2 |
| 27 | Khung INOX đỡ bàn đá | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 28 | Thi công vách ngăn Compact dày 12mm siêu chịu nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,6 | m2 |
| 29 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 xương chìm màu trắng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 153,074 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 926 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,024 | m2 |
| 32 | Thi công tấm sàn VINYL thể thao màu vân gỗ sáng dày 6mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.468 | m2 |
| 33 | Phào chân tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 145,4 | md |
| 34 | Nẹp hợp kim | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,6 | md |
| 35 | Sơn kẻ vạch sân thi đấu (trong và ngoài nhà) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | TB |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,16 | m2 |
| 37 | Thi công trần thả thạch cao khung thép, tấm thả 600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 570 | m2 |
| 38 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 xương chìm màu trắng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 274,4 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn mạ mầu nhôm kẽm dày 0,47mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,03 | 100m2 |
| 40 | Diềm hồi tôn phẳng khổ W=800-1000mm dày 0,47mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 132 | md |
| 41 | Diềm úp nóc tôn phẳng khổ W=600mm dày 0,47mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 130 | md |
| 42 | Diềm bọc máng xối tôn phẳng khổ W=800-1000mm dày 0,47mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116 | md |
| 43 | Cửa đi phòng WC cánh cửa Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 2 cánh khung nhôm kính định hình dày 2mm , kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,8 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 1 cánh khung nhôm kính định hình dày 1,4 mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116,16 | m2 |
| 46 | SX cửa thép chống cháy 2 cánh dày 12mm, giới hạn chịu lửa EI90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,8 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ mở quay 2 cánh dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,069 | m2 |
| 48 | SX cửa đi mở quay 2 cánh dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,06 | m2 |
| 49 | SX vách kính khung nhôm kính định hình dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 185,698 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ mở lật cánh dày 1,4mm , kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | m2 |
| 51 | SX cửa thuỷ lực kính cường lực 12mm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,645 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 185,698 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,2 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,208 | 100m2 |
| B | CẢI TAO SÂN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.529 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.529 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,2944 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,008 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,2944 | m2 |
| 6 | Thay mới hệ thống bánh xe (ròng rọc) dây kéo cột cờ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 7 | Gia công hệ dàn thép hộp đỡ mặt sàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9767 | tấn |
| 8 | Lắp sàn hệ dàn thép hộp đỡ mặt sàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9767 | tấn |
| 9 | Lắp sàn bằng ván ép dày 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 291,7264 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thảm thể thao ngoài trời dày 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 291,7264 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HIGHBAY 400W hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha 400W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED 1000W chiếu sáng sự cố | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn máng ốp trần 2 bóng L=1,2m -2x18W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-36KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A-3P-18KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 11 | Bộ chuyển đổi AST 3P-25A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 dây đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.559 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 dây đen | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.119 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 dây đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 960 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 dây đen | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 746 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đen | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.119 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 746 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 3 ngã | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 123 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 315 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.195 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 1200x800x300 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 24 | Khởi động từ 3 pha 65A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 28 | Dây xích treo đèn D5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 351 | m |
| 29 | Ống ruột gà D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,51 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D110-12W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 148 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-24W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn máng ốp trần 3 bóng L=1200-3x18W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn máng ốp trần 2 bóng L=1200-2x18W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống bơ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn 24W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn gắn tường 24W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn hắt gương 12W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.653 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây đen | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.336 | m |
| 47 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.043 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 420 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện sen tắm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bơm sinh hoạt | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | ht |
| 6 | Hút cặn bể phốt | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ống trục đứng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | HT |
| 8 | Tháo dỡ ống cấp nước trong WC | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước trong WC | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 10 | Công tác nạo vét hố ga thoát nước ngoài nhà | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 11 | Bơm Q=10m3/h, H=35m | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bảng |
| 19 | Lắp đặt côn kẽm D50x65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích đặc D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích đặc D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích rỗng D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích rỗng D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt ống kẽm D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống kẽm D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D140 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,84 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D125 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS-2 D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thu D140-110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu D125-90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu D90x42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút chếch D140 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút chếch D125 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút chếch D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chếch D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút vuông D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y đều D140 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y đều D125 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y đều D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt T đều D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,68 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,44 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van cửa PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối ren ngoài D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt zacco D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu PPR D63-50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu PPR D63-32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu PPR D32-20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút vuông PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê INOX ren ngoài DN15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 78 | Măng sông PRR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt LAVABO inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xiphong chậu rửa inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 86 | Dây cấp inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 87 | Bộ trộn nóng lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt sen tắm inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 94 | Van tiểu nam inax OKUV-32SM hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt LAVABO inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xiphong chậu rửa inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 98 | Dây cấp inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 99 | Bộ trộn nóng lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 105 | Van tiểu nam inax OKUV-32SM hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 + xi phông | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 + xi phông | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao cơ DN50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 112 | Cầu chắn rác D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ MUA SẮM TẬP TRUNG | |||
| 1 | Ghế khán giả thường của Hòa Phát hoặc tương đương: Mẫu ghế sân vận động SC03K được thiết kế bằng khung thép kết hợp đệm nhựa Đệm và tựa ghế liền nhau bằng nhựa màu Khung thép sơn tĩnh điện được bắt trực tiếp xuống sàn Màu sắc của ghế có thể đặt theo yêu cầu (đỏ, vàng, xanh, cam,…) |
Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 986 | cái |
| 2 | Ghế khán giả VIP của Hòa Phát hoặc tương đương - Đệm tựa mút bọc vải, ốp đệm tựa nhựa. - Đệm có thể lật lên khi không sử dụng. - Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách - Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh Kích Thước: W650 x D(740-860) x H1000 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 3 | Bàn làm việc 2 người của Hòa Phát hoặc tương đương: Kích thước: R1600 x S700 x H750 mm Mô tả: - Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. - Ke và đệm chân nhựa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc 1 người của Hòa Phát hoặc tương đương: Kích thước R1200xS600xC750 mm Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Cái |
| 5 | Ghế nghỉ băng của Hòa Phát hoặc tương đương: KT: R2510 x S550 x C815mm Băng ghế gồm 5 chỗ ngồi. khung thép sơn tĩnh điện. đệm tựa nhựa bền đẹp Chân chữ Y sơn tĩnh điện. | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi làm việc của Hòa Phát hoặc tương đương: Kích thước: Kích thước: R580xS520xC(950-1075)mm Mô tả: Ghế lưới cao cấp khung tựa nhựa, đệm tựa mút bọc vải, chân ghế nhựa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | Cái |
| 7 | Tủ chứa đồ của Hòa Phát hoặc tương đương: Tủ sắt sơn tĩnh điện 9 khoang cánh mở.Trên mỗi khoang có 1 khóa Locker, núm tay năm và tai khóa móc Kích thước: R915 x S450 x C1830 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | Chiếc |
| 8 | Bảng điểm điện tử đa môn sử dụng trong nhà thi đấu, truyền tín hiệu bằng cáp của hãng Bodet-Pháp hoặc tương đương gồm: + 1 bảng điểm chính, + 2 bàn phím điều khiển: 1 bảng điều khiển các chức năng chính, 1 bảng điều khiển lỗi cá nhân và phạt đếm ngược. + Kích thước: 4280 x 2000 x 80mm + Trọng lượng: 200kg + Nguồn điện: 230V/ 50-60Hz + Chiều cao chữ số: 20 và 25cm + Hiển thị số (10cm) của 12 VĐV/đội + Khoảng cách có thể nhìn thấy được 120m, góc nhìn 1600 + Còi tích hợp 120dB tại khoảng cách 1m Hiển thị dạng LED: tỉ số, hiệp đấu, tên đội, thời gian nghỉ, thời gian trận đấu hoặc thời gian hiện tại, số vận động viên, lỗi cá nhân, điểm của từng VĐV, 1 penalty… Sử dụng cho các môn: bóng rổ, bóng ném, bóng chuyền, tennis, bóng bàn, cầu lông, bóng đá trong nhà, bóng nước… | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Chiếc |
| 9 | Loa hội trường Aplus AD-625 hoặc tương đương - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz - Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz - Mô hình phủ âm: 90° x 50° - SPL tối đa: 136 dB - Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB - Trở kháng: 4 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp - Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm - Trọng lượng: 51 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 10 | Loa sub Aplus AD-618S hoặc tương đương - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W - Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz - Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB - SPL tối đa: 132 dB - Trở kháng: 8 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm - Trọng lượng: 45 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 11 | Loa hội trường Aplus Ad-615 hoặc tương đương - Active / Passive: Passive - Loại: Toàn dải - Củ loa tần số thấp LF: 15 inch - Củ loa tần số cao HF: 1,5 inch - Công suất tối đa: 3200W - Tần số đáp ứng: 56Hz – 20kHz - Độ phủ âm: 90 x 50 độ - SPL tối đa: 136 dB - Vật liệu thùng loa: lớp gỗ bạch dương 18mm - Chiều rộng: 46 cm - Chiều cao: 69 cm - Độ sâu: 48 cm - Trọng lượng: 26 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 12 | Cục đẩy Aplus AD-4800 hoặc tương đương - Công suất: 4x1500W (4Ohm - 6000W), 4x800W (8 Ohm - 32000W), 1600W (Bridge) 8 Ohm, 2500W (Bridge) 4 Ohm - Số kênh: 4 kênh - Số sò: 6 cặp sò cao cấp trong mỗi kênh ( tổng 12 cặp sò) - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 13 | Cục đẩy Aplus AD-5600 hoặc tương đương - Công suất: 2800W (4 Ohm)/mỗi kênh, 1500W (8 Ohm)/mỗi kênh, 3000W (Bridge) 8 Ohm, 5500W (Bridge) 4 Ohm - Số kênh: 2 kênh - Số sò: 9 cặp sò cao cấp trong mỗi kênh ( tổng 18 cặp sò) - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: | cái | 2 | cái |
| 14 | Mixer Dynacord DC-CMS1000-3-MIG hoặc tương đương - Bộ Trộn Âm Thanh Cao Cấp 10 Đường - 6 đường mono + 4 stereo - Tích hợp chức năng effect đôi (100 presets) - Chức năng stereo equalizer 11 bands - Nguồn Phantom: 48V Trọng lượng: 9.5 kg Kích Thước: 510 x 160 x 500mm | cái | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị xử lý DBX PA2 hoặc tương đương - Phản ứng tần số 20Hz đến 20kHz - 100dB Phạm vi năng động unweighted 107dB trọng - Kết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic đầu vào - Đầu ra kết nối (6) XLR - nam - Trở kháng đầu vào 40 kOhms - Trở kháng đầu ra 120 Ohms - Cấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào trong 30 vị trí - Công suất tối đa Cấp 22dBu - Tỷ lệ 48kHz mẫu - RTA Mic Phantom điện áp 15 volt - Nhiễu xuyên âm (đầu ra) 100dB - THD Noise 0,002% điển hình tại 4 dBu, 1kHz, tăng đầu vào0dB | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 16 | Micro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đương - Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | cái | 2 | cái |
| 17 | Micro không dây APlus AC-2080 hoặc tương đương - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa - Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz - Sai lệch tần số: ± 0.005% - Độ nhạy:-107dBm - Tần số; 100Hz – 200KHz - Độ Nhạy; 225dB - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Phạm vị thu sóng đến trên 100m - Nguồn điện: 2 chiếc pin AA - Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp - Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu - Kích thước; 420 x 200 x 40mm - Trọng lượng; 3kg | cái | 2 | cái |
| 18 | Bộ quản lý nguồn điện APlus AC-PS08 hoặc tương đương - Nguồn điện: 220V/ 50Hz. - Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). - Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) - Màn hiển thị: 1 led - Thời gian đợi :1s - Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm. - Trọng lượng: 3700g. | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 19 | Giắc Canon đực, cái - Jack 3 chân thông dụng - Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier - Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn - Đường truyền ổn định | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 20 | 'Giắc Neutrik - Làm bằng nhựa ABS chắc chắn và bền - Vòng đệm kín được làm theo tiêu chuẩn chống thấm nước IP54 rating - Hệ thống khoá nhanh bằng kim loại giúp việc tiếp nối chính xác và dễ dàng - Chuẩn giao tiếp mối hàn cực lớn lê tới 6mm² | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 21 | Dây loa chuyên dụng somer 2x1.5 hoặc tương đương - Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm) - Kích thước tổng thể: 8.30mm - Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm - Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm - Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG - Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core - Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 22 | Tủ âm thanh 16U - Chất liệu: Ván ép ghép 9 mm phủ đen - Giá đỡ được gắn lò xo - 8 góc mạ kim loại bóng - Khung viền nhôm 35 mm x 35 mm - Bản lề của chắn chắn - 4 tay cầm lớn - 4 bánh xe - Chiều cao bên ngoài: 91 cm (cả bánh xe) - Chiều rộng bên ngoài: 54.6 cm - Độ sâu bên ngoài: 65.4 cm - Bao gồm bộ vít đi kèm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 23 | Giá treo loa - Bộ phận : Có 2 bộ phận : Cần treo + Khớp xoay - Kích thước : Dài 30-40cm - Chịu tải : Tối đa 40kg (dùng nở sắt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 24 | Hệ thống WIFI nhà thi đấu ( bộ kích sóng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | trọn bộ |
| 25 | Cột cờ trao giải cột inox 304 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 26 | Giá treo cờ inox 304 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8454E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên; số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó: - Có ít nhất 1 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình thể thao (nhà thi đấu, sân thể thao…) - Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17,2 tỷ đồng (8,6*2=17,2 tỷ đồng) 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương. Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). 4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi