Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410007-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 13:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210408997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các đơn vị, địa phương khắc phục thiệt hai do thiên tai gây ra năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 21:23:00 đến ngày 2021-04-16 13:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 44,47 m3
2 Phá dỡ bê tông chân khay Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 35 m3
3 Phá dỡ bê tông mái taluy Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 26,08 m3
4 Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1,0556 100m3
B Nền Đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,1147 100m3
2 Đào thân tràn, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 12,0077 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 20,5674 100m3
4 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 23,4936 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 23,4936 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3 km-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 23,4936 100m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,0235 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 12,0077 100m3
9 Lu lèn tăng cường khuôn đường K95 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1,8892 100m2
C Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 72 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 12, K98 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,48 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 3,6 100m2
4 Thi công khe dọc Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 66,67 m
5 Thi công khe giãn Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 12 m
6 Thi công khe co không có thanh truyền lực Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 60 m
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,36 100m2
D Mái taluy
1 Bê tông mái taluy M250, đá 1x2 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 102,09 m3
2 Bê tông chân khay M200, đá 2x4 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 248,67 m3
3 Lắp dựng cốt thép liên kết chân khay và mái, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1,3796 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm, Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,2541 tấn
5 Ván khuôn móng chân khay Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,7271 100m2
6 Đào móng chân khay, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 9,5126 100m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,8288 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 19,71 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 5,1045 100m2
10 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 162 1 rọ
E Cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 2,95 m3
2 Bê tông cọc, cột M200, đá 1x2 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1,27 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,1653 tấn
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 2,494 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,1806 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,2898 100m2
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 22,2 1m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 50 cái
F Dẫn dòng thi công
1 Đào móng đê quay-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 3,055 100m3
2 Đắp đê quay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,0536 100m3
3 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,8406 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,8406 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3 km-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,8406 100m3
6 Phá dỡ đê quây, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,0536 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 6,0536 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau: + Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->