Gói thầu: XL-20: Xây dựng doanh trại; chống mối; cung cấp, lắp đặt doanh cụ, bếp điện tại Cụm c14 PTM f361

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412796-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu XL-20: Xây dựng doanh trại; chống mối; cung cấp, lắp đặt doanh cụ, bếp điện tại Cụm c14 PTM f361
Số hiệu KHLCNT 20210104905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:54:00 đến ngày 2021-04-16 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,062,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở, LÀM VIỆC C14-PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 7,663 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V 196,358 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 38,354 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V 1,393 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V 2,108 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu chương V 5,989 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 3,069 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 87,262 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,283 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,903 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu chương V 1,56 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Theo yêu cầu chương V 1,08 100m2
13 Bê tông cổ móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 8,564 m3
14 Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 41,146 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 3,209 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 6,418 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 6,418 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 6,418 100m3
B PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,418 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V 1,359 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu chương V 2,359 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 3,501 100m2
5 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 20,401 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 5,323 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 9,396 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V 1,111 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 3,535 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 3,82 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 12,197 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 112,382 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 29,121 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang Theo yêu cầu chương V 0,307 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,106 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,233 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 3,832 m3
18 Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 145,747 m3
19 Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 5,02 m3
20 Xây gạch không nung 200x95x60, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V 43,743 m3
21 Xây gạch không nung 200x95x60, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V 57,74 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu chương V 2,08 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,682 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu chương V 0,788 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 16,234 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm chớp Theo yêu cầu chương V 5,438 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp Theo yêu cầu chương V 0,048 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,534 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu chương V 18 cái
C Bậc cấp
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,384 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc tam cấp Theo yêu cầu chương V 0,21 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc cấp, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,059 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc cấp, đường kính >10 mm Theo yêu cầu chương V 0,049 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 2,096 m3
6 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.4 Theo yêu cầu chương V 2,576 tấn
7 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 Theo yêu cầu chương V 0,487 tấn
8 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 Theo yêu cầu chương V 1,417 tấn
9 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 Theo yêu cầu chương V 0,114 tấn
10 Bu lông nở M12x150 Theo yêu cầu chương V 392 cái
11 Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép hộp Theo yêu cầu chương V 4,594 tấn
12 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Theo yêu cầu chương V 5,05 100m2
13 Ngói úp nóc (tạm tính 3 viên/md) Theo yêu cầu chương V 67,2 md
14 Sản xuất, lắp đặt máng xối inox Theo yêu cầu chương V 23,2 md
15 Sản xuất lắp đặt tôn diềm mái tráng kẽm dày 1mm, chèn silicon chống thấm Theo yêu cầu chương V 47,8 md
D * PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái Theo yêu cầu chương V 22,005 m3
2 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu chương V 167,637 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu chương V 132,777 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 186,134 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.223,355 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 939,6 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 532,3 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 352,127 m2
9 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 139,44 m
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 564,442 m2
11 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 28,64 m
12 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 689,452 m
13 Đắp hoa văn trang trí chân cột Theo yêu cầu chương V 20 cái
14 Đắp quân hiệu Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Cửa mái lưới chống chuột SCC khung thép mạ kẽm L45*45x4, lưới inox D10 Theo yêu cầu chương V 4,329 m2
16 Láng sàn kho, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 18 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,637 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 43,372 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 686,654 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo yêu cầu chương V 41,461 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 35,46 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 160,56 m2
23 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 26,165 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 35,658 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 995,639 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 2.802,319 m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo yêu cầu chương V 1,371 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 49,885 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 73,44 m2
30 Sản xuất lan can inox hộp 304 50x50x1,5; 25x25x1,5 Theo yêu cầu chương V 0,975 tấn
31 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu chương V 94,826 m2
32 Trụ cầu thang bằng inox 304 D80 dày 1,5mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
33 Mũ che D80 inox 304 dày 1.5mm chân trụ cầu thang Theo yêu cầu chương V 16 cái
34 Mũ che D160 inox 304 dày 1.5mm chân trụ cầu thang Theo yêu cầu chương V 2 cái
35 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 Theo yêu cầu chương V 0,074 tấn
36 Lắp dựng lan can cầu thang inox Theo yêu cầu chương V 9,675 m2
37 Gia công thang sắt Theo yêu cầu chương V 0,017 tấn
38 Sản xuất cửa lên mái Theo yêu cầu chương V 0,015 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt lên mái Theo yêu cầu chương V 0,36 m2
40 Bản mã 150x150x10 Theo yêu cầu chương V 6 cái
41 Bulong M10 Theo yêu cầu chương V 24 cái
E (Cửa nhựa lõi thép, giá tham khảo cửa Thái Việt trong CBG HN hoặc tương đương)
1 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 32,4 m2
2 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi một cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 52,88 m2
3 Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, cửa sổ hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 81,84 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, cửa sổ mở đẩy (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 3,6 m2
5 Vách nhựa lõi thép, có khung nhôm gia cường kính trắng dày 10.38mm, cửa sổ mở đẩy (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 21,717 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 170,72 m2
7 Lắp dựng vách kính Theo yêu cầu chương V 21,717 m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V 3,628 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V 11,94 100m2
F BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC SẠCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,891 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 2,98 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,454 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước Theo yêu cầu chương V 0,088 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 5,369 m3
6 Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 11,274 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể nước Theo yêu cầu chương V 0,054 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thénắp bể, cao Theo yêu cầu chương V 0,092 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,612 m3
10 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 1 có khía bay) Theo yêu cầu chương V 89,732 m2
11 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2 có đánh màu) Theo yêu cầu chương V 89,732 m2
12 Quét chống thấm tường mặt trong bể nước Theo yêu cầu chương V 14,9 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 69,488 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V 0,087 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,103 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 2,396 m3
17 Lắp đặt tấm đan bể Theo yêu cầu chương V 15 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,297 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,594 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,594 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,594 100m3
G * HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC + HÈ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,518 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 8,492 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,8 m3
4 Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 2,64 m3
5 Xây gạch không nung 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 7,314 m3
6 Trát láng rãnh thoát nước hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 117,864 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V 0,327 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,289 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 4,992 m3
10 Lắp đặt tấm đan, nắp hố ga Theo yêu cầu chương V 156 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,173 100m3
H Bù móng rãnh và hố ga
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,345 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,345 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,345 100m3
I Phần hè
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,026 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu chương V 0,527 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 3,687 m3
J CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 1.200 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x2,5mm2+E2,5 Theo yêu cầu chương V 800 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2xCU/PVC 1x4mm2 + E4 Theo yêu cầu chương V 350 m
4 Kéo rải cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2+E16 Theo yêu cầu chương V 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V 1.400 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu chương V 500 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu chương V 10 m
8 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 15 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 35 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 20 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 400V- 100A/18KA Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/250V Theo yêu cầu chương V 91 cái
15 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W Theo yêu cầu chương V 32 bộ
16 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20W Theo yêu cầu chương V 8 bộ
17 Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led 12W-220V Theo yêu cầu chương V 33 bộ
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V 30 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu chương V 11 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu chương V 8 cái
21 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh hạt 2P-20A/250V Theo yêu cầu chương V 10 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiều công tắc cầu thang 250V/10A Theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
24 Lắp đặt Quạt trần + chiết áp Theo yêu cầu chương V 19 cái
25 Hộp điện âm tường chứa 8MCB Theo yêu cầu chương V 9 hộp
26 Hộp điện âm tường chứa 12MCB Theo yêu cầu chương V 4 hộp
27 Đèn báo pha + cầu chì Theo yêu cầu chương V 9 cái
28 Lắp đặt đồng hồ vol 0-500V + chuyển mạch + 3 cầu chì Theo yêu cầu chương V 1 bộ
29 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Theo yêu cầu chương V 3 bộ
30 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Theo yêu cầu chương V 1 cái
31 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 800x600x200mm Theo yêu cầu chương V 1 hộp
32 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x180mm Theo yêu cầu chương V 1 hộp
33 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 1 1 lô
34 Gia công kim thu sét D20 có chiều dài 1m Theo yêu cầu chương V 5 cái
35 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu chương V 5 cái
36 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu chương V 250 m
37 Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm 4x40 Theo yêu cầu chương V 70 m
38 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo yêu cầu chương V 20 cọc
39 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu chương V 6 bộ
40 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 31,5 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,315 100m3
42 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 1
K * PCCC
1 Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3 Theo yêu cầu chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy xách tay Bột ABC-MFZL4 Theo yêu cầu chương V 12 bình
3 Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC Theo yêu cầu chương V 6 bảng
4 Tủ PCCC vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 600x550x200mm Theo yêu cầu chương V 6 hộp
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC-PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống D40 - PPR10 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
2 Ống D32 - PPR10 Theo yêu cầu chương V 0,17 100m
3 Ống D25 - PPR10 Theo yêu cầu chương V 0,82 100m
4 Ống D20 - PPR20 Theo yêu cầu chương V 0,4 100m
5 Ống D20 - PPR10 Theo yêu cầu chương V 0,37 100m
6 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van 40 mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu chương V 15 cái
9 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê PPR DN32 Theo yêu cầu chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê PPR DN25 Theo yêu cầu chương V 30 cái
12 Lắp đặt tê PPR DN20 Theo yêu cầu chương V 11 cái
13 Cút PPR D40 - 90 độ Theo yêu cầu chương V 10 cái
14 Cút PPR D32 - 90 độ Theo yêu cầu chương V 11 cái
15 Cút PPR D25 - 90 độ Theo yêu cầu chương V 61 cái
16 Cút PPR D20 - 90 độ Theo yêu cầu chương V 61 cái
17 Lắp đặt côn PPR D32/25 Theo yêu cầu chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn PPR D25/20 Theo yêu cầu chương V 30 cái
19 Lắp đặt côn PPR D40/25 Theo yêu cầu chương V 3 cái
20 Lắp đặt thập PPR D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu chương V 0,77 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu chương V 0,82 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 0,17 100m
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống u.PVC D110 Theo yêu cầu chương V 0,68 100m
2 Lắp đặt ống u.PVC D90 Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống u.PVC D63 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu chương V 16 cái
5 Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90 Theo yêu cầu chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D63 Theo yêu cầu chương V 15 cái
7 Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90 Theo yêu cầu chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D63 Theo yêu cầu chương V 5 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 0,68 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
N PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống D90 - PVC Theo yêu cầu chương V 1,2 100m
2 Ống D34 - PVC Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 1,2 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
O * THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo (kèm xi phông, ống nối) Theo yêu cầu chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 10 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 10 cái
4 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu chương V 10 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V 10 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V 10 cái
7 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu chương V 10 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 10 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo yêu cầu chương V 10 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V 10 bộ
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Theo yêu cầu chương V 10 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 - bể đứng Theo yêu cầu chương V 2 bể
13 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái Theo yêu cầu chương V 1 bộ
14 Máy bơm nước Q=4m3/h, H=12m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
15 Lắp đặt vòi giặt Theo yêu cầu chương V 10 bộ
P Bể nước
1 Lắp đặt van phao DN40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Crefin DN50 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Cút PPR D40 - 90 độ Theo yêu cầu chương V 1 cái
Q NHÀ ĂN, BẾP C14-PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 1,804 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 45,103 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,752 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 1,503 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 1,503 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,503 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 16,527 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,275 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 1,356 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,646 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,266 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu chương V 1,581 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 28,205 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,427 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,527 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,648 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 3,6 m3
19 Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 5,652 m3
R PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,826 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,101 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,364 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,489 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 4,609 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,785 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,274 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,701 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,536 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 7,848 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 3,084 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 3,171 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 27,847 m3
S Lanh tô, ô văng
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,119 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,043 tấn
3 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,516 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,148 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lá chớp... Theo yêu cầu chương V 0,024 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V 5 cái
T Bàn rửa, bàn soạn
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,058 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô bàn soạn, đường kính >10 mm Theo yêu cầu chương V 0,015 tấn
3 Bê tông bàn, bệ, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,364 m3
U Mái
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.4 Theo yêu cầu chương V 1,11 tấn
2 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 Theo yêu cầu chương V 0,201 tấn
3 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 Theo yêu cầu chương V 0,625 tấn
4 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 Theo yêu cầu chương V 0,066 tấn
5 Bu lông nở M12x150 Theo yêu cầu chương V 172 cái
6 Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép hộp Theo yêu cầu chương V 2,002 tấn
7 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu chương V 2,278 100m2
8 Ngói úp nóc Theo yêu cầu chương V 20 m
9 Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 67,726 m3
10 Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,622 m3
11 Xây gạch không nung 200x95x60, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V 6,57 m3
12 Xây gạch không nung 200x95x60, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V 3,915 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,903 100m3
14 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 13,747 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 82,439 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.017,094 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 68,915 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 308,4 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 90,4 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 33,4 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 63,8 m
22 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 20,61 m2
23 Trát trụ bệ các loại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 21,658 m2
24 Đắp con bọ trang trí đầu cột Theo yêu cầu chương V 16 chi tiết
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu chương V 70,58 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 52,934 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 6,779 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 105,378 m2
29 Lát gạch gốm đỏ 400x400 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 46,289 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 19,886 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 31,832 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo yêu cầu chương V 5,953 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 118,094 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 9,816 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1.436,504 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 151,354 m2
37 Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, cửa sổ hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 17,28 m2
38 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 19,44 m2
39 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi một cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu chương V 5,58 m2
40 Cửa sổ, khung nhựa uPVC kính trắng an toàn 5 ly, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu chương V 0,84 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 43,14 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo yêu cầu chương V 0,337 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 17,28 m2
44 Gia công, lắp dựng chụp hút khói treo tường bằng Inox 304 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 12,34 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V 2,167 100m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,013 100m3
48 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu chương V 0,46 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 3,218 m3
V ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 300 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x2,5mm2+E2,5 Theo yêu cầu chương V 100 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2xCU/PVC 1x4mm2 + E4 Theo yêu cầu chương V 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V 300 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu chương V 30 m
6 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
8 Lắp đặt aptomat RCBO loại 2 cực 20A-30MMA Theo yêu cầu chương V 3 cái
9 Lắp đặt MCB loại 3 cực 32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 63A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/250V Theo yêu cầu chương V 16 cái
12 Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 36W gắn trần Theo yêu cầu chương V 9 bộ
13 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W Theo yêu cầu chương V 4 bộ
14 Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led 12W-220V Theo yêu cầu chương V 9 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V 3 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu chương V 3 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu chương V 2 cái
18 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 200x200mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
19 Đèn báo pha + cầu chì Theo yêu cầu chương V 3 cái
20 Lắp đặt đồng hồ vol 0-500V + chuyển mạch + 3 cầu chì Theo yêu cầu chương V 1 bộ
21 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Theo yêu cầu chương V 1 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m + hộp điều khiển Theo yêu cầu chương V 4 cái
23 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 4500x350x150mm Theo yêu cầu chương V 1 hộp
W * CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m, D20, mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu chương V 140 m
3 Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm 4x40 Theo yêu cầu chương V 40 m
4 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo yêu cầu chương V 12 cọc
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,18 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,18 100m3
7 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu chương V 4 bộ
8 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 1
X PHẦN HỆ THỐNG GA RÃNH NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,337 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 4,706 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,4 m3
4 Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 2,148 m3
5 Xây gạch không nung 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 7,314 m3
6 Trát láng rãnh thoát nước hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 67,5 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V 0,16 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,141 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,56 m3
10 Lắp đặt tấm đan, nắp hố ga Theo yêu cầu chương V 80 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,112 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,225 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,225 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,225 100m3
Y PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC-Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Lắp đặt vòi rửa D15 Theo yêu cầu chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi lắp bệ rửa Theo yêu cầu chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu bếp đôi inox + vòi+ xi phông Theo yêu cầu chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 - bể đứng Theo yêu cầu chương V 1 bể
7 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái D32 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
8 Máy bơm nước Q=3m3/h, H=6m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
Z Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van 40 mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, Theo yêu cầu chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu chương V 15 cái
10 Lắp đặt cút PPR D32x90 Theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Lắp đặt cút PPR D25x90 Theo yêu cầu chương V 10 cái
12 Lắp đặt côn PPR D32/25 Theo yêu cầu chương V 6 cái
13 Lắp đặt côn PPR D25/20 Theo yêu cầu chương V 12 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
AA Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt tê chếch 45o nhựa u.PVC, đường kính d=110mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê chếch 45o nhựa u.PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=110mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=76mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=63mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D110 Theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D90 Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D63 Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Đai neo giữ ống Theo yêu cầu chương V 20 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
21 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D90 Theo yêu cầu chương V 8 cái
24 Đai neo giữ ống Theo yêu cầu chương V 16 cái
25 Lắp đặt van phao DN40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Crefin DN50 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
27 Lắp đặt cút 90o nhựa PPR, đường kính d=40mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
AB * PCCC
1 Bình chữa cháy xách tay CO2 Theo yêu cầu chương V 3 bình
2 Bình chữa cháy xách tay Bột ABC Theo yêu cầu chương V 6 bình
3 Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC Theo yêu cầu chương V 3 bảng
4 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x550x200mm Theo yêu cầu chương V 3 hộp
AC Bể phốt, bể tách dầu mỡ, bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,628 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 2,482 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,209 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,419 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,419 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,419 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,095 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,679 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo yêu cầu chương V 5,815 m3
10 Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 6,4 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 58,398 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 48,386 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,189 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu chương V 0,138 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,477 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu chương V 14 cái
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 15,616 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu chương V 43,669 m2
AD KHO KHÍ TÀI CÔNG BINH, NHÀ XE MÁY DOANH TRẠI C14-PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 1,0146 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu chương V 25,3635 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 5,818 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,3734 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu chương V 1,0749 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,4623 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,1033 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 14,2937 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,3902 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,7804 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,7804 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,7804 100m3
AE PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0649 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,5771 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,559 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 3,354 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,8366 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 2,2248 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2398 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,5039 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,3095 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 2,2959 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 21,5136 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 8,629 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 0,0648 100m2
14 Bê tông bọt chống nóng Theo yêu cầu chương V 13,168 m3
AF Ô văng, lanh tô
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,2533 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,066 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,1156 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,4558 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,5645 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen Theo yêu cầu chương V 0,07 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,5876 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu chương V 28 cái
AG ** Phần hoàn thiện
1 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 27,7689 m3
2 Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,4536 m3
3 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 nước) Theo yêu cầu chương V 173,94 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu chương V 43,7 m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 4,8969 m3
6 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái Theo yêu cầu chương V 13,11 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 112,6765 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 165,1245 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 123,2 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 83,66 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 156,428 m2
12 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 81,1 m
13 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 36,496 m2
14 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 54 m
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,4122 100m3
16 Lót ni lông nền nhà trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu chương V 1,4915 100m2
17 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Theo yêu cầu chương V 14,915 m3
18 Xây gạch đất sét nung 200x95x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,752 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 3,6325 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 2,03 m2
21 Phụ gia tăng cứng bề mặt bê tông Theo yêu cầu chương V 89,1219 0.0
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 269,1045 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 408,4805 m2
24 Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2, 50x50x2, hàn thép vuông 12 đan ô 200x200, bịt tôn dập dày 2mm hai mặt (Sơn tĩnh điện, đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 21,06 m2
25 Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm 50x50x2, trên lưới thép vuông đặc 10x10a200, dưới bịt tôn dày 1mm (Sơn tĩnh điện, phụ kiện chốt ngang, chốt hãm chống va đập) Theo yêu cầu chương V 3,12 m2
26 Khóa cửa khóa treo Theo yêu cầu chương V 4 cái
27 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu chương V 24,18 m2
28 Cửa sắt xếp (Sơn tĩnh điện) Theo yêu cầu chương V 17,712 m2
29 Khóa cửa khóa treo Theo yêu cầu chương V 2 cái
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu chương V 0,291 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 2,5528 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 7,384 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V 2,322 100m2
AH BỂ CÁT, BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,0849 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 2,604 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo yêu cầu chương V 0,3195 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước Theo yêu cầu chương V 0,3854 100m2
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 4,708 m3
6 Xây gạch đất sét nung 200x95x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 4,2 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 60,06 m2
8 Xây gạch đất sét nung 200x95x60, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,45 m3
9 Trát láng bậc cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 2,82 m2
10 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu chương V 0,0132 100m
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0266 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0532 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0532 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,0532 100m3
15 Xúc cát vào bể chữa cháy Theo yêu cầu chương V 5,7288 m3
AI HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào kênh mương rộng Theo yêu cầu chương V 0,1235 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 7,744 m3
3 Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 1,392 m3
4 Xây gạch không nung 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 2,28 m3
5 Trát láng rãnh thoát nước hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 49,32 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V 0,0879 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,0906 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,8768 m3
9 Lắp đặt tấm đan, nắp hố ga Theo yêu cầu chương V 52 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0412 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0824 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0824 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,0824 100m3
AJ Phần hè
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0096 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu chương V 0,1909 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,3366 m3
AK ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 200 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x2,5mm2+E2,5 Theo yêu cầu chương V 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V 250 m
4 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 4 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/250V Theo yêu cầu chương V 9 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W Theo yêu cầu chương V 14 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 300x300mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
11 Hộp điện âm tường chứa 8MCB Theo yêu cầu chương V 1 hộp
AL *Chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu chương V 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu chương V 60 m
4 Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm 4x40 Theo yêu cầu chương V 40 m
5 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo yêu cầu chương V 10 cọc
6 Kẹp kiểm tra (KKT) Theo yêu cầu chương V 4 bộ
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 18 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,18 100m3
9 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 1
AM * PCCC
1 Bình chữa cháy xách tay CO2 Theo yêu cầu chương V 2 bình
2 Bình chữa cháy xách tay Bột ABC Theo yêu cầu chương V 4 bình
3 Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC Theo yêu cầu chương V 2 bảng
4 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x550x200mm Theo yêu cầu chương V 2 hộp
AN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống D90 - PVC Theo yêu cầu chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
3 Đai giữ ống D90 Theo yêu cầu chương V 8 cái
4 Ống D34 - PVC Theo yêu cầu chương V 0,0132 100m
AO CHỐNG MỐI NHÀ Ở BỘ ĐỘI; NHÀ ĂN, NHÀ BẾP DOANH TRẠI C14/PTM/F361
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo yêu cầu chương V 80,205 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Theo yêu cầu chương V 764,5908 m2
AP Nhà ở và làm việc C14/F361
1 Giường gỗ cán bộ Theo yêu cầu chương V 11 Bộ
2 Giường sắt 1 tầng + Phản Theo yêu cầu chương V 40 Bộ
3 Tủ sắt quần áo Theo yêu cầu chương V 11 cái
4 Tủ tài liệu sắt Theo yêu cầu chương V 6 Cái
5 Tủ sắt để sách+ nhạc cụ Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Bàn gỗ làm việc cán bộ cấp c,d Theo yêu cầu chương V 3 Cái
7 Bàn gỗ làm việc trợ lý Theo yêu cầu chương V 8 Cái
8 Bàn họp, bàn giao ban Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Ghế tựa gỗ Theo yêu cầu chương V 70 Cái
10 Bàn+ ghế uống nước Theo yêu cầu chương V 4 bộ
11 Bàn uống nước tập trung (phòng ở, sinh hoạt chung) Theo yêu cầu chương V 8 Cái
12 Bục tượng Bác + tượng Bác Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
13 Bục phát biểu Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
14 Khánh tiết phòng giao ban+ SHC Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
15 Mắc áo đứng Inox 304 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
16 Mắc áo treo tường 5 chấu Inox 304 Theo yêu cầu chương V 11 Cái
17 Kệ ti vi Theo yêu cầu chương V 1 Cái
18 Tivi LED 43 Inch Theo yêu cầu chương V 1 Cái
AQ Nhà ăn, bếp C14
1 Bàn ăn Inox Theo yêu cầu chương V 12 Cái
2 Ghế gấp khung Inox Theo yêu cầu chương V 48 Cái
3 Mắc áo treo tường Theo yêu cầu chương V 2 Cái
AR Đối tượng khác
1 Gường sắt 2 tầng+ phản Theo yêu cầu chương V 20 Bộ
2 Bảng biểu xây dựng chính quy Theo yêu cầu chương V 1 HT
AS CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẾP TẠI DOANH TRẠI C14/F361
1 CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẾP TẠI DOANH TRẠI C14/F361 Theo yêu cầu chương V 1 HT
AT CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Chi phí
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Chi phí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->