Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn An Trạch, Linh Hạ xã Nhật Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn An Trạch, Linh Hạ xã Nhật Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nhật Tân và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:01:00 đến ngày 2021-04-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,280,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào bùn nền đường | Chương V- E-HSMT | 2.625,8 | m3 |
| 2 | Đánh đánh cấp nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 742,69 | 1m3 |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 3.298,38 | m3 |
| 4 | Đào trả mương, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 444,17 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 467,84 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 4.329,15 | m3 |
| B | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, móng kè, móng cống, trả mương, bờ vây, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 143,2991 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Chương V- E-HSMT | 9.785,223 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 59,3035 | 100m3 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh khuôn mới bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 15,6855 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp cát đen nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Chương V- E-HSMT | 58,5654 | 100m3 |
| 3 | Móng lớp cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 17,5694 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát vàng đầm chặt dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 351,4 | m3 |
| 5 | Mặt đường BTXM M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1.337,83 | m3 |
| 6 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 852,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 13,9575 | 100m2 |
| D | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 211,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 6,7292 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 506,86 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 1.106,46 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe lún | Chương V- E-HSMT | 160,35 | m2 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Chương V- E-HSMT | 221,5 | m |
| 7 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 235,08 | m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 10 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 11 | Đất sét luyện dẻo làm tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 20,34 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng, cọc D6-8cm, L = 2,5m | Chương V- E-HSMT | 22,9775 | 100m |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống | Chương V- E-HSMT | 45,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 198,63 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 34,58 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 23,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống | Chương V- E-HSMT | 2,9852 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thi công đổ tại chỗ tường cống | Chương V- E-HSMT | 3,1301 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1500, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống bê tông D1500 bằng p/p xảm | Chương V- E-HSMT | 16 | mối nối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống cống bê tông D1000 bằng p/p xảm | Chương V- E-HSMT | 7 | mối nối |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 37 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống cống bê tông D600 bằng p/p xảm | Chương V- E-HSMT | 32 | mối nối |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống cống bê tông D400 bằng p/p xảm | Chương V- E-HSMT | 15 | mối nối |
| 16 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ xà mũ | Chương V- E-HSMT | 0,7536 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 1,2665 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,4272 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 35,85 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre bờ vây, cọc D6-8cm, L = 2,5m | Chương V- E-HSMT | 7,3 | 100m |
| 25 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | Chương V- E-HSMT | 108 | m2 |
| F | CỌC TRE, PHÊN NỨA GIA CỐ CHÂN TA LUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố chân mái taluy, cọc D6-8cm dài 2,5m | Chương V- E-HSMT | 81,725 | 100m |
| 2 | Phên nứa gia cố chân ta luy | Chương V- E-HSMT | 490,2 | m2 |
| G | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, cọc D6-8cm, cọc dài 2,5m | Chương V- E-HSMT | 20,5 | 100m |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | Chương V- E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,3213 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông tường chắn, | Chương V- E-HSMT | 0,8376 | 100m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Biển báo tròn: | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm ( bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V- E-HSMT | 23,1 | md |
| 3 | Biển báo tròn kích thước D90cm; Tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| J | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m | Chương V- E-HSMT | 142 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200, 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.296.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi