Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học Ngô Quang Bích, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học Ngô Quang Bích, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh , ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 08:51:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,9736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,013 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,074 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,086 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,086 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,086 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 10 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5675 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4675 | m3 |
| 12 | Xây, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 13 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4675 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,834 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG |
|||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6477 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1644 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3821 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3821 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8377 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3085 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4438 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5418 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2006 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8793 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 12 | Xây móng, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2537 | m3 |
| 13 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,526 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền nhà đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0985 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0569 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,514 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1909 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6533 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9665 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5234 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8183 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7037 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8012 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8517 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,391 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3848 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9066 | 100m2 |
| 28 | Xây tường tầng 1, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0844 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1194 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5806 | m3 |
| 31 | Xây tường tầng 2, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5418 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8618 | m3 |
| 33 | Xây gạch, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông dầm, bản cầu thang đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,706 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 37 | Xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 38 | Trát cầu thang, chiếu nghỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3002 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9002 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 41 | Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,3728 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,0008 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,036 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,7 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,9 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,797 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,32 | m |
| 49 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 51 | Đắp tán chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,9712 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6486 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3132 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,092 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3132 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0049 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc,úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,206 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.677,901 | m2 |
| 64 | Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 68 | Chênh lệch giá kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,54 | m2 |
| 69 | Gia công cửa Inox, hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,54 | 1m2 |
| 72 | Sản xuất lan can (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,389 | m2 |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 93 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1m3 |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Hồ lô chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 101 | Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi