Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420908-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210420730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:56:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8993 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,718 100m3
3 Đào xới xáo nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6313 100m3
4 Lu lèn nền đường xới xáo bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6313 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0115 100m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6243 100m3
7 Đào kết cấu nền đường cũ bằng BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9172 100m3
8 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4389 100m3
9 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100m3
10 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4844 100m3
11 Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5298 100m3
13 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1827 100m2
14 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3682 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4013 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4013 100m3/1km
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7008 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7008 100m3/1km
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9172 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9172 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,66 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 100m3
3 Rải bạt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.733,32 m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5175 100m2
5 Xoa mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.733,32 m2
C VUỐT RẼ
1 Đào vuốt rẽ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 100m3
4 Ván khuôn thép vuốt rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0704 100m3
2 Đắp trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8127 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8127 100m3
5 Bê tông đổ đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m3
6 Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
7 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 100m2
8 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m3
9 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0962 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn ống
13 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2728 m2
14 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
18 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
20 Bê tông làm khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
21 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
22 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
23 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
24 Đá hộc xếp khan chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
E CỐNG LỐI RẼ
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
2 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
3 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
6 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
8 Bê tông làm khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
9 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
10 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
11 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 tấn
12 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
13 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
14 Đắp trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m3
F RÃNH DỌC BẰNG BTXM M200#
1 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m3
2 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,38 m3
3 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
5 Ván khuôn thép đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9168 100m2
6 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5194 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6027 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5112 100m2
10 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 1cấu kiện
11 Đào đất xây rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2711 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7467 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7467 100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1m3
2 Cột thép biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
3 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.86448E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->