Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hoàn trả bằng công trình phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hoàn trả bằng công trình phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20180683122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:33:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY PHÁT, MÁY BƠM, WC, BỂ PCCC | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,6623 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,3006 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,0351 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5752 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,5088 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước inox | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vận chuyển thiết bị WC tận dụng về kho tận dụng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Vận chuyển cửa, kết cấu thép về bãi tập kết thu hồi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2542 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2542 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2542 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,3076 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,4109 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1791 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,7235 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,9223 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2098 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 13 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,1198 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,5813 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,3849 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5013 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,9751 | m3 |
| 21 | Nilong lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1317 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8432 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,0454 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2602 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7226 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4651 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,977 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 53,94 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 59,248 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,906 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,556 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,8 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 93,9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 88,71 | m2 |
| 10 | Mài nhẵn mặt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,4528 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,4222 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,262 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7739 | m2 |
| 14 | Giá đỡ mặt bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tấm vách ngăn nhẹ compact HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55,78 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1556 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,988 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,272 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,272 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay khung thép hộp 50x50x2.5, pano tôn dày 1.2ly, tay nắm cầm thép tròn đặc D20, sơn mạ kẽm (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 28 | Cửa lưới chống côn trùng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 29 | Gạch thông gió 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 192 | viên |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9075 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Ống pvc D20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Ống pvc D16 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Aptomat MCB 2P 25A 6Ka | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 16A 6Ka | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 10A 6Ka | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện nhựa 6 module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Đèn LED tuýp 1.2m 220V/18W loại gắn tường lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn LED tuýp 1.2m 220V/18W có chụp chống ẩm loại gắn tường lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Đèn LED tuýp 0.6m 220V/10W loại gắn tường lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đèn LED tuýp 0.6m 220V/10W có chụp chống ẩm loại gắn tường lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đơn, 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Công tắc đôi, 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường (mặt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi, loại có mặt chống ẩm, lắp âm tường (mặt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện bơm chữa cháy (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Cáp điện máy phát điện CXV 4x16mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Cáp điện máy phát điện CXV 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Cáp điện tủ bơm chữa cháy CXV 4x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 23 | Lắp đặt máy phát điện, cáp điện cấp cho tủ máy bơm, các loại bơm, thiết bị điện trong tủ máy phát | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 24 | Cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 28 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D48 class 2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D75 class 2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Tê nhựa PP-R D25/20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chếch uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Y uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van chặn PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van chặn PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bịt uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút một đầu ren trong nhựa PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Bình nước nóng 30L | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Van phao DN20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bồn nước inox | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,7143 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4148 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4148 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4604 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,0625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9913 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,8395 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2541 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,75 | m2 |
| 27 | Mài nhẵn mặt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| H | NHÀ KHO | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 272,418 | m2 |
| 2 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | 1mạch |
| 3 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1m |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,3144 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,158 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,6365 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,2895 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6591 | m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu thép về bãi tập kết thu hồi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| J | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,9512 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,941 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,276 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,8731 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3588 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8861 | tấn |
| 14 | Khoan cấy Ramset Epcon G5 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 17 | Bulong M18x700 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6084 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,0499 | m3 |
| 23 | Nilong lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9292 | 100m2 |
| 24 | Mài nhẵn mặt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,3966 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,3966 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,4299 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,4299 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9801 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9801 | tấn |
| 33 | Tăng đơ M14 mái + đứng + vì kèo | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 34 | Bulong M12x40 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 264 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 240,852 | m2 |
| K | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,2558 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58,608 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,7872 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58,608 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,7872 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,5057 | 100m2 |
| 7 | Máng tôn thu nước KT 250x300 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,44 | md |
| 8 | Ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m |
| 9 | Cút 135⁰ nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cửa đi mở quay khung thép hộp 50x50x2.5, pano tôn dày 1.2ly, tay nắm cầm thép tròn đặc D20, sơn mạ kẽm (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,999 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCB 2P 2A 6Ka | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn LED tuýp 1.2m 220V/18W loại lắp treo thả, máng phản quang | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Công tắc ba, 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường (mặt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Ống pvc D16 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Ống pvc D20 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| N | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1089 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,6311 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6578 | m3 |
| 4 | Vận chuyển rào thép về kho tận dụng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5329 | 100m3 |
| O | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,9299 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2453 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2453 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2453 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,0192 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 13 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,9686 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,2563 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5566 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,0292 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4542 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| P | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,4747 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,0583 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,0728 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 90,8493 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 334,0519 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 424,9012 | m2 |
| 7 | Khung đèn trang trí | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cửa cổng làm bằng thép hộp tráng kẽm 80x80x2.5, nan bằng thép đặc 20x20 và thép hộp tráng kẽm 30x60x2.5 (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,666 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6522 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4032 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4032 | tấn |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,6297 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,6297 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,1919 | m2 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CHỮA CHÁY | |||
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5591 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1434 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3942 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,8953 | m3 |
| 10 | Nilong lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3896 | 100m2 |
| 11 | Mài nhẵn mặt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,9332 | m2 |
| S | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,8 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6264 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,1644 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6888 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8014 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2335 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2335 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2335 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,0102 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3277 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 122 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,0807 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,9953 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 228,4492 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 41,7554 | m2 |
| T | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ các vật tư đưa vào kho bảo quản | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt bơm chính, bơm bù, bình tích áp | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Tủ điện điều khiển (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 5 | Van khóa DN25 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa DN50 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa DN100 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều DN50 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN100 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y lọc DN50 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Y lọc DN100 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nối mềm DN50 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối mềm DN10 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rọ hút DN50 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rọ hút DN100 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng, thiết bị điện, thoát nước. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi