Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hoàn trả bằng công trình phục vụ GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412081-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hoàn trả bằng công trình phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20180683122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:33:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY PHÁT, MÁY BƠM, WC, BỂ PCCC
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,495 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 28,6623 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1858 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,3006 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18,0351 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5752 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,5088 m3
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Tháo dỡ bồn nước inox Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Vận chuyển thiết bị WC tận dụng về kho tận dụng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 công
11 Vận chuyển cửa, kết cấu thép về bãi tập kết thu hồi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 công
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2542 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2542 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2542 100m3
C PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3088 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,3076 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,4109 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1791 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2069 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2069 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2069 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,7235 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9223 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2098 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,245 tấn
13 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,1198 m3
14 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,5813 m3
15 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,3849 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5013 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0234 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0494 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,069 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,9751 m3
21 Nilong lót chống mất nước Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1317 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8432 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,0454 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1901 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0284 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1869 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2602 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1776 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1995 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,63 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7226 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4651 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,22 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0556 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0086 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
D KIẾN TRÚC
1 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,977 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 53,94 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 59,248 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 39,96 m2
5 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,906 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 24,556 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,8 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 93,9 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 88,71 m2
10 Mài nhẵn mặt nền bê tông Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15,4528 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,4222 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 23,262 m2
13 Lát đá mặt bệ Lavabo Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7739 m2
14 Giá đỡ mặt bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Tấm vách ngăn nhẹ compact HPL dày 12mm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,92 m2
16 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,9 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 55,78 m2
18 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 47,68 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,63 m3
20 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1188 m3
21 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,1556 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,988 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,272 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,272 m2
25 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,07 m2
26 Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,44 m2
27 Cửa đi mở quay khung thép hộp 50x50x2.5, pano tôn dày 1.2ly, tay nắm cầm thép tròn đặc D20, sơn mạ kẽm (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,96 m2
28 Cửa lưới chống côn trùng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,68 m2
29 Gạch thông gió 190x190x65 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 192 viên
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9075 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 70 m
2 Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 60 m
3 Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 35 m
4 Ống pvc D20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25 m
5 Ống pvc D16 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40 m
6 Aptomat MCB 2P 25A 6Ka Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Aptomat MCB 1P 16A 6Ka Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Aptomat MCB 1P 10A 6Ka Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Tủ điện nhựa 6 module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hộp
10 Đèn LED tuýp 1.2m 220V/18W loại gắn tường lắp nổi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Đèn LED tuýp 1.2m 220V/18W có chụp chống ẩm loại gắn tường lắp nổi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Đèn LED tuýp 0.6m 220V/10W loại gắn tường lắp nổi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Đèn LED tuýp 0.6m 220V/10W có chụp chống ẩm loại gắn tường lắp nổi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Công tắc 2 cực cho bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Công tắc đơn, 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Công tắc đôi, 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Ổ cắm 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường (mặt + đế âm) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Ổ cắm 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi, loại có mặt chống ẩm, lắp âm tường (mặt + đế âm) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện bơm chữa cháy (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 tủ
20 Cáp điện máy phát điện CXV 4x16mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 24 m
21 Cáp điện máy phát điện CXV 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 m
22 Cáp điện tủ bơm chữa cháy CXV 4x10mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 33 m
23 Lắp đặt máy phát điện, cáp điện cấp cho tủ máy bơm, các loại bơm, thiết bị điện trong tủ máy phát Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 công
24 Cáp điện CXV 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25 m
25 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25 m
26 Ống HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2 100m
27 Ống HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,26 100m
28 Ống HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,23 100m
F PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PP-R D25 PN10 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,06 100m
2 Ống nhựa PP-R D20 PN10 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,08 100m
3 Ống nhựa PP-R D20 PN20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,08 100m
4 Ống nhựa uPVC D42 class 2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,01 100m
5 Ống nhựa uPVC D48 class 2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,05 100m
6 Ống nhựa uPVC D75 class 2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,12 100m
7 Ống nhựa uPVC D110 class 2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,06 100m
8 Cút nhựa PP-R D25 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Cút nhựa PP-R D20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11 cái
10 Tê nhựa PP-R D25/20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Tê nhựa PP-R D20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Chếch uPVC D75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Y uPVC D75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Van chặn PP-R D25 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Van chặn PP-R D20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Bịt uPVC D75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Cút một đầu ren trong nhựa PP-R D20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7 cái
21 Bình nước nóng 30L Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Van phao DN20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Bồn nước inox Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bể
24 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
G BỂ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5486 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,7143 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2709 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4148 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4148 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4148 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,376 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,44 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,049 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4604 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,0625 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,714 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0703 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9913 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,8395 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2182 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0041 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0326 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2541 tấn
22 Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38 m
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 42,32 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 33,6 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 33,6 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,75 m2
27 Mài nhẵn mặt nền bê tông Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 m2
H NHÀ KHO
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 272,418 m2
2 Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 1mạch
3 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,4 1m
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3144 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,158 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,6365 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,2895 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6591 m3
9 Vận chuyển kết cấu thép về bãi tập kết thu hồi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 công
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1974 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1974 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1974 100m3
J PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2696 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,9512 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,941 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2972 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1413 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1413 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1413 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,276 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,8731 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1688 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3588 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1726 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8861 tấn
14 Khoan cấy Ramset Epcon G5 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 lỗ khoan
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0085 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0085 tấn
17 Bulong M18x700 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 36 bộ
18 Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0892 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6084 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1858 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 14,0499 m3
23 Nilong lót chống mất nước Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9292 100m2
24 Mài nhẵn mặt nền bê tông Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 98 m2
25 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3966 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3966 tấn
27 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2076 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2076 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,4299 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,4299 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9801 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9801 tấn
33 Tăng đơ M14 mái + đứng + vì kèo Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 26 bộ
34 Bulong M12x40 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 264 bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 240,852 m2
K KIẾN TRÚC
1 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,2558 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 58,608 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 52,7872 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 58,608 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 52,7872 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,5057 100m2
7 Máng tôn thu nước KT 250x300 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 20,44 md
8 Ống nhựa uPVC D90 class 2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,363 100m
9 Cút 135⁰ nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Cửa đi mở quay khung thép hộp 50x50x2.5, pano tôn dày 1.2ly, tay nắm cầm thép tròn đặc D20, sơn mạ kẽm (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,36 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,999 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,98 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,96 100m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Aptomat MCB 2P 2A 6Ka Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Đèn LED tuýp 1.2m 220V/18W loại lắp treo thả, máng phản quang Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9 bộ
3 Công tắc ba, 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (mặt, hạt + đế âm) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Ổ cắm 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường (mặt + đế âm) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 28 m
7 Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 90 m
8 Ống pvc D16 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45 m
9 Ống pvc D20 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 30 m
10 Cáp điện CXV 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 m
11 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 m
12 Ống HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,14 100m
M CỔNG, HÀNG RÀO
N PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,1089 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 42,6311 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,6578 m3
4 Vận chuyển rào thép về kho tận dụng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 công
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5329 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5329 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5329 100m3
O PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3967 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,988 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,9299 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2506 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2453 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2453 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2453 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,0192 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,559 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0522 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1643 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1464 tấn
13 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,9686 m3
14 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,2563 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5566 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1012 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0289 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1045 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,0292 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4542 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2784 tấn
P KIẾN TRÚC
1 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,4747 m3
2 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,0583 m3
3 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,0728 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 90,8493 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 334,0519 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 424,9012 m2
7 Khung đèn trang trí Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 bộ
8 Cửa cổng làm bằng thép hộp tráng kẽm 80x80x2.5, nan bằng thép đặc 20x20 và thép hộp tráng kẽm 30x60x2.5 (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18,666 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6522 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4032 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4032 tấn
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 30,6297 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 30,6297 m2
14 Lắp dựng hoa sắt (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,1919 m2
Q SÂN BÊ TÔNG, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CHỮA CHÁY
R SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5591 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0022 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0034 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0034 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1434 m3
7 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3942 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0778 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,8953 m3
10 Nilong lót chống mất nước Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3896 100m2
11 Mài nhẵn mặt nền bê tông Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 52,9332 m2
S THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống nhựa PP-R D25 PN10 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,26 100m
2 Ống nhựa uPVC D110 class 2 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,11 100m
3 Cút nhựa PP-R D25 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,8 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,6264 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 39,1644 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,6888 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8014 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2335 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2335 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2335 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19,0102 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3277 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0425 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0031 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0313 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,106 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,401 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1604 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2382 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 122 cấu kiện
24 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,0807 m3
25 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 23,9953 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 228,4492 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 41,7554 m2
T CHỮA CHÁY
1 Tháo dỡ các vật tư đưa vào kho bảo quản Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 công
2 Lắp đặt bơm chính, bơm bù, bình tích áp Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 công
3 Tủ điện điều khiển (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Ống thép tráng kẽm DN100 Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,38 100m
5 Van khóa DN25 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Van khóa DN50 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Van khóa DN100 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Van 1 chiều DN50 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Van 1 chiều DN100 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Y lọc DN50 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Y lọc DN100 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Nối mềm DN50 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Nối mềm DN10 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Rọ hút DN50 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Rọ hút DN100 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng, thiết bị điện, thoát nước. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->