Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:25:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,359,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC TỔ CAO ÁP HUYỆN TÂN THẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 105,53 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,621 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà trên bề mặt tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61,29 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà trên bề mặt bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 209,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt trần khung nổi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25,21 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ và vách kính bằn thủ công | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | công |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25,21 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25,21 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,621 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 105,53 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42,98 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61,29 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 196,02 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 165,69 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 209,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 có khung bảo vệ và ổ khóa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| B | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC THẠNH HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 146,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,625 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 146,68 | m2 |
| 4 | Rải nilon làm nền bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,1 | m3 |
| 6 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | m2 |
| 7 | Lát nền sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 400x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 146,68 | m2 |
| C | PHẦN SÂN ĐƯỜNG ĐIỆN LỰC THẠNH HÓA | |||
| 1 | Rải vãi địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,835 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,218 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,481 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,796 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon làm nền sân, đường vào bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,324 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 53,433 | m3 |
| 8 | Cắt khe co | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,865 | 10m |
| 9 | Cắt và trám khe giãn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,254 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,562 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,393 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,302 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,023 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,495 | m3 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,937 | m2 |
| 18 | Bulon U fi10 L1,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cờ đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cột cờ đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,004 | tấn |
| 21 | Đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 70,85 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,255 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cấu kiện |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,44 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,631 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,434 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,236 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,396 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,238 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,016 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 413.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 826.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
826.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi