Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:26:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,962,286,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | bộ | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây ACSR 185/29 có mỡ | 37.890 | m | |
| 2 | Dây ACSR 70/11 có mỡ | 21 | m | |
| 3 | Dây ACSR 50/8 có mỡ | 155 | m | |
| 4 | Dây chống sét TK50 | 6 | m | |
| 5 | Ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50 | 33 | cái | |
| 6 | Ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 185 | 534 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185mm | 93 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 6 | cái | |
| 9 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 10 | Thay khóa néo dây (185)+ phụ kiện (Polymer) | 27 | bộ | |
| 11 | Thay khóa néo dây (185)+ phụ kiện | 198 | bộ | |
| 12 | Thay khóa đỡ dây (185) + phụ kiện (Polymer) | 6 | bộ | |
| 13 | Thay khóa đỡ dây (185)+ phụ kiện | 83 | bộ | |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | quả | |
| 15 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp dây | 375 | quả | |
| 16 | Chuỗi sứ đỡ đơn polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 24 | chuỗi | |
| 17 | Chuỗi sứ néo đơn polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 231 | chuỗi | |
| 18 | Chuỗi sứ néo kép polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 48 | chuỗi | |
| 19 | Tiếp địa RS1 | 34 | VT | |
| 20 | Tiếp địa RS2 | 25 | VT | |
| 21 | Tiếp địa RS3 | 14 | VT | |
| 22 | Tiếp địa RS4 | 4 | VT | |
| 23 | Tiếp địa RS5 | 3 | VT | |
| 24 | Tiếp địa RS6 | 2 | VT | |
| 25 | Tiếp địa RS7 | 1 | VT | |
| 26 | Bổ sung tiếp địa | 27 | VT | |
| 27 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 1 | cột | |
| 28 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 | 3 | cột | |
| 29 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 | 7 | cột | |
| 30 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 4 | cột | |
| 31 | Cột BTLT PC-I-18-190-11 | 2 | cột | |
| 32 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 4 | cột | |
| 33 | Cột BTLT PC-I-20-190-11 | 8 | cột | |
| 34 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 | 6 | cột | |
| 35 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 | 5 | cột | |
| 36 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 | 3 | cột | |
| 37 | Cột BTLT PC-I-16-190-9.2 | 2 | cột | |
| 38 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 | 6 | cột | |
| 39 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 15 | cột | |
| 40 | Cột BTLT PC-I-18-190-11 | 11 | cột | |
| 41 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 13 | cột | |
| 42 | Cột BTLT PC-I-20-190-11 | 7 | cột | |
| 43 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 | 4 | cột | |
| 44 | Chụp đầu cột - 2,5m (CĐC - 2,5m) | 19 | bộ | |
| 45 | Chụp đầu cột đúp - 2,5m (CĐCĐ - 2,5m) | 1 | bộ | |
| 46 | Chụp đầu cột tròn 2,5M (CĐCT - 2,5m) | 4 | bộ | |
| 47 | Xà kép 2 mạch sứ đứng - 3 tầng X2M | 3 | bộ | |
| 48 | Xà 2 mạch sứ chuỗi néo cột II - 1,2m (3 tầng) X2M-P-1,2m | 18 | bộ | |
| 49 | Xà kép 2 mạch sứ chuỗi đỡ - 3 tầng X2M-SCĐ | 12 | bộ | |
| 50 | Xà kép 2 mạch sứ chuỗi néo cột đúp - 3 tầng X2M(MH)-SCN T1, T2, T3 | 6 | bộ | |
| 51 | Xà kép 2 mạch mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT - tầng 1 X2M(MR)-SCN-T1 | 8 | bộ | |
| 52 | Xà kép 2 mạch mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT - tầng 2 X2M(MR)-SCN-T2 | 6 | bộ | |
| 53 | Xà kép 2 mạch mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT - tầng 3 X2M(MR)-SCN-T3 | 6 | bộ | |
| 54 | Xà 2 mạch cột số 21 (T1, T2, T3) X2MK-21-T1, T2, T3 | 6 | bộ | |
| 55 | Xà néo 1 pha (XN1P-T1) | 4 | bộ | |
| 56 | Xà néo 1 pha (XN1P-T2) | 4 | bộ | |
| 57 | Xà néo 1 pha + đỡ lèo (XN1P+ĐL-T2) | 2 | bộ | |
| 58 | Xà néo 2 pha lệch (XN2PL-T1) | 4 | bộ | |
| 59 | Xà néo 2 pha lệch (XN2PL-T2) | 6 | bộ | |
| 60 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S) | 6 | bộ | |
| 61 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S-MR) | 1 | bộ | |
| 62 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL-2S) | 11 | bộ | |
| 63 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL-2S) + dây néo | 1 | bộ | |
| 64 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL-2S)-MH | 1 | bộ | |
| 65 | Xà đỡ lèo 3 sứ (XĐL3S-MH) | 2 | bộ | |
| 66 | Xà đỡ lèo 4 sứ: XĐL-4S | 1 | bộ | |
| 67 | Xà đỡ lèo 6 sứ XĐ-L6S | 1 | bộ | |
| 68 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng côt LT: X2P | 3 | bộ | |
| 69 | Xà lệch 1 pha sứ đứng: XL1P | 15 | bộ | |
| 70 | Xà lệch 2 pha sứ đứng: XL2P | 12 | bộ | |
| 71 | Xà kép lệch 1 pha sứ chuỗi tầng 1 (XL1P-SCĐ-T1) | 3 | bộ | |
| 72 | Xà kép lệch 2 pha sứ chuỗi tầng 2 (XL2P-SCĐ-T2) | 1 | bộ | |
| 73 | Xà kép 2 pha sứ chuỗi đỡ 1 cột LT (X2P-SCĐ) | 2 | bộ | |
| 74 | Xà kép 2 pha mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT X2P(MR)-SCN | 1 | bộ | |
| 75 | Xà kép 2 pha sứ chuỗi mang hẹp 2 cột LT X2P(MH)-SCN | 2 | bộ | |
| 76 | Xà lệch 1 pha mang rộng sứ chuỗi néo: XL1P(MR)-SCN | 4 | bộ | |
| 77 | Xà kép lệch 1 pha mang hẹp sứ chuỗi tầng 1: XL1P(MH)-SC-T1 | 1 | bộ | |
| 78 | Xà lệch 2 pha mang rộng sứ chuỗi néo: XL2P(MR)-SCN | 4 | bộ | |
| 79 | Xà kép lệch 3 pha mang rộng sứ chuỗi néo: XL3P(MR)-SCN | 1 | bộ | |
| 80 | Xà XT3-35kV | 3 | bộ | |
| 81 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng cột 2LT mang rộng XT4(MR) | 2 | bộ | |
| 82 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng 2 cột LT: XT4 (MH) | 1 | bộ | |
| 83 | Xà kép 2 pha sứ chuỗi néo: XT4-SCN | 1 | bộ | |
| 84 | Xà kép bằng sứ đứng 1 cột LT XT6 | 18 | bộ | |
| 85 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo XT6-SCN | 3 | bộ | |
| 86 | Xà kép bằng sứ đứng mang rộng 2 cột LT XT6 (MR) | 1 | bộ | |
| 87 | Xà kép bằng sứ đứng mang hẹp 2 cột LT XT6 (MH) | 2 | bộ | |
| 88 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 2 cột LT: XT6 (MH)-SCN | 1 | bộ | |
| 89 | Xà kép bằng mang rộng sứ chuỗi XT6 (MR)-SCN | 6 | bộ | |
| 90 | Xà kép lệch sứ đứng 1 cột XLT6 | 1 | bộ | |
| 91 | Xà kép lệch sứ đứng mang hẹp 2 cột LT: XLT6(MH) | 1 | bộ | |
| 92 | Xà néo 2 pha vào trạm (XNVT) | 1 | bộ | |
| 93 | Gông hãm cột (GHC-20) | 6 | bộ | |
| 94 | Gông hãm cột (GHC-18) | 7 | bộ | |
| 95 | Gông hãm cột (GHC-16) | 9 | bộ | |
| 96 | Gông hãm cột (GHC-14) | 2 | bộ | |
| 97 | Gông hãm cột hình II (GHC-1,2-20) | 8 | bộ | |
| 98 | Cổ dề dây néo cột đôi (CD đôi) | 3 | bộ | |
| 99 | Xà néo dây chống sét XNDCS-2 | 4 | bộ | |
| 100 | Xà đỡ dây chống sét XĐDCS-1 | 13 | bộ | |
| 101 | Xà néo dây néo | 1 | bộ | |
| 102 | Xà dỡ cầu dao lệch: XCDL | 1 | bộ | |
| 103 | Xà đỡ CD đỉnh + chuỗi sứ néo loại 1 (XCD Đ+SCN-L1) | 1 | bộ | |
| 104 | Xà đỡ cầu dao lệch: XCDL(MR) | 1 | bộ | |
| 105 | Xà đỡ tay giật cầu dao (XTGCD) | 3 | bộ | |
| 106 | Ghế thao tác (GTT) | 3 | bộ | |
| 107 | Giá đỡ ghế thao tác (GĐG) | 3 | bộ | |
| 108 | Thang trèo - 4.5m (TT-4.5) | 3 | bộ | |
| 109 | Dây néo (DN20-16) | 1 | bộ | |
| 110 | Dây néo (DN20-18) | 1 | bộ | |
| 111 | Dây néo (DN22-20) | 2 | bộ | |
| C | THI CÔNG PHẦN ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây ACSR 185/29 có mỡ | 37.147,1 | m | |
| 2 | Dây ACSR 70/11 có mỡ | 20,6 | m | |
| 3 | Dây ACSR 50/8 có mỡ | 152 | m | |
| 4 | Dây chống sét TK50 | 6 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185mm | 93 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 6 | cái | |
| 7 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 8 | Thay khóa néo dây (185)+ phụ kiện (Polymer) | 27 | bộ | |
| 9 | Thay khóa néo dây (185)+ phụ kiện | 198 | bộ | |
| 10 | Thay khóa đỡ dây (185) + phụ kiện (Polymer) | 6 | bộ | |
| 11 | Thay khóa đỡ dây (185)+ phụ kiện | 83 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | quả | |
| 13 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp dây | 375 | quả | |
| 14 | Chuỗi sứ đỡ đơn polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 24 | chuỗi | |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 231 | chuỗi | |
| 16 | Chuỗi sứ néo kép polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 48 | chuỗi | |
| 17 | Tiếp địa RS1 | 34 | VT | |
| 18 | Tiếp địa RS2 | 25 | VT | |
| 19 | Tiếp địa RS3 | 14 | VT | |
| 20 | Tiếp địa RS4 | 4 | VT | |
| 21 | Tiếp địa RS5 | 3 | VT | |
| 22 | Tiếp địa RS6 | 2 | VT | |
| 23 | Tiếp địa RS7 | 1 | VT | |
| 24 | Bổ sung tiếp địa | 27 | VT | |
| 25 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Dựng cột thủ công) | 1 | cột | |
| 26 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 (Dựng cột thủ công) | 3 | cột | |
| 27 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 (Dựng cột thủ công) | 7 | cột | |
| 28 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 (Dựng cột thủ công) | 4 | cột | |
| 29 | Cột BTLT PC-I-18-190-11 (Dựng cột thủ công) | 2 | cột | |
| 30 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 (Dựng cột thủ công) | 4 | cột | |
| 31 | Cột BTLT PC-I-20-190-11 (Dựng cột thủ công) | 8 | cột | |
| 32 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 (Dựng cột thủ công) | 6 | cột | |
| 33 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 5 | cột | |
| 34 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 3 | cột | |
| 35 | Cột BTLT PC-I-16-190-9.2 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 2 | cột | |
| 36 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 6 | cột | |
| 37 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 15 | cột | |
| 38 | Cột BTLT PC-I-18-190-11 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 11 | cột | |
| 39 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 13 | cột | |
| 40 | Cột BTLT PC-I-20-190-11 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 7 | cột | |
| 41 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 (Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới) | 4 | cột | |
| 42 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | 101 | mối nối | |
| 43 | Chụp đầu cột - 2,5m (CĐC - 2,5m) | 19 | bộ | |
| 44 | Chụp đầu cột đúp - 2,5m (CĐCĐ - 2,5m) | 1 | bộ | |
| 45 | Chụp đầu cột tròn 2,5M (CĐCT - 2,5m) | 4 | bộ | |
| 46 | Xà kép 2 mạch sứ đứng - 3 tầng X2M | 3 | bộ | |
| 47 | Xà 2 mạch sứ chuỗi néo cột II - 1,2m (3 tầng) X2M-P-1,2m | 18 | bộ | |
| 48 | Xà kép 2 mạch sứ chuỗi đỡ - 3 tầng X2M-SCĐ | 12 | bộ | |
| 49 | Xà kép 2 mạch sứ chuỗi néo cột đúp - 3 tầng X2M(MH)-SCN T1, T2, T3 | 6 | bộ | |
| 50 | Xà kép 2 mạch mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT - tầng 1 X2M(MR)-SCN-T1 | 8 | bộ | |
| 51 | Xà kép 2 mạch mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT - tầng 2 X2M(MR)-SCN-T2 | 6 | bộ | |
| 52 | Xà kép 2 mạch mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT - tầng 3 X2M(MR)-SCN-T3 | 6 | bộ | |
| 53 | Xà 2 mạch cột số 21 (T1, T2, T3) X2MK-21-T1, T2, T3 | 6 | bộ | |
| 54 | Xà néo 1 pha (XN1P-T1) | 4 | bộ | |
| 55 | Xà néo 1 pha (XN1P-T2) | 4 | bộ | |
| 56 | Xà néo 1 pha + đỡ lèo (XN1P+ĐL-T2) | 2 | bộ | |
| 57 | Xà néo 2 pha lệch (XN2PL-T1) | 4 | bộ | |
| 58 | Xà néo 2 pha lệch (XN2PL-T2) | 6 | bộ | |
| 59 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S) | 6 | bộ | |
| 60 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S-MR) | 1 | bộ | |
| 61 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL-2S) | 11 | bộ | |
| 62 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL-2S) + dây néo | 1 | bộ | |
| 63 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL-2S)-MH | 1 | bộ | |
| 64 | Xà đỡ lèo 3 sứ (XĐL3S-MH) | 2 | bộ | |
| 65 | Xà đỡ lèo 4 sứ: XĐL-4S | 1 | bộ | |
| 66 | Xà đỡ lèo 6 sứ XĐ-L6S | 1 | bộ | |
| 67 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng côt LT: X2P | 3 | bộ | |
| 68 | Xà lệch 1 pha sứ đứng: XL1P | 15 | bộ | |
| 69 | Xà lệch 2 pha sứ đứng: XL2P | 12 | bộ | |
| 70 | Xà kép lệch 1 pha sứ chuỗi tầng 1 (XL1P-SCĐ-T1) | 3 | bộ | |
| 71 | Xà kép lệch 2 pha sứ chuỗi tầng 2 (XL2P-SCĐ-T2) | 1 | bộ | |
| 72 | Xà kép 2 pha sứ chuỗi đỡ 1 cột LT (X2P-SCĐ) | 2 | bộ | |
| 73 | Xà kép 2 pha mang rộng sứ chuỗi 2 cột LT X2P(MR)-SCN | 1 | bộ | |
| 74 | Xà kép 2 pha sứ chuỗi mang hẹp 2 cột LT X2P(MH)-SCN | 2 | bộ | |
| 75 | Xà lệch 1 pha mang rộng sứ chuỗi néo: XL1P(MR)-SCN | 4 | bộ | |
| 76 | Xà kép lệch 1 pha mang hẹp sứ chuỗi tầng 1: XL1P(MH)-SC-T1 | 1 | bộ | |
| 77 | Xà lệch 2 pha mang rộng sứ chuỗi néo: XL2P(MR)-SCN | 4 | bộ | |
| 78 | Xà kép lệch 3 pha mang rộng sứ chuỗi néo: XL3P(MR)-SCN | 1 | bộ | |
| 79 | Xà XT3-35kV | 3 | bộ | |
| 80 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng cột 2LT mang rộng XT4(MR) | 2 | bộ | |
| 81 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng 2 cột LT: XT4 (MH) | 1 | bộ | |
| 82 | Xà kép 2 pha sứ chuỗi néo: XT4-SCN | 1 | bộ | |
| 83 | Xà kép bằng sứ đứng 1 cột LT XT6 | 18 | bộ | |
| 84 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo XT6-SCN | 3 | bộ | |
| 85 | Xà kép bằng sứ đứng mang rộng 2 cột LT XT6 (MR) | 1 | bộ | |
| 86 | Xà kép bằng sứ đứng mang hẹp 2 cột LT XT6 (MH) | 2 | bộ | |
| 87 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 2 cột LT: XT6 (MH)-SCN | 1 | bộ | |
| 88 | Xà kép bằng mang rộng sứ chuỗi XT6 (MR)-SCN | 6 | bộ | |
| 89 | Xà kép lệch sứ đứng 1 cột XLT6 | 1 | bộ | |
| 90 | Xà kép lệch sứ đứng mang hẹp 2 cột LT: XLT6(MH) | 1 | bộ | |
| 91 | Xà néo 2 pha vào trạm (XNVT) | 1 | bộ | |
| 92 | Gông hãm cột (GHC-20) | 6 | bộ | |
| 93 | Gông hãm cột (GHC-18) | 7 | bộ | |
| 94 | Gông hãm cột (GHC-16) | 9 | bộ | |
| 95 | Gông hãm cột (GHC-14) | 2 | bộ | |
| 96 | Gông hãm cột hình II (GHC-1,2-20) | 8 | bộ | |
| 97 | Cổ dề dây néo cột đôi (CD đôi) | 3 | bộ | |
| 98 | Xà néo dây chống sét XNDCS-2 | 4 | bộ | |
| 99 | Xà đỡ dây chống sét XĐDCS-1 | 13 | bộ | |
| 100 | Xà néo dây néo | 1 | bộ | |
| 101 | Xà dỡ cầu dao lệch: XCDL | 1 | bộ | |
| 102 | Xà đỡ CD đỉnh + chuỗi sứ néo loại 1 (XCD Đ+SCN-L1) | 1 | bộ | |
| 103 | Xà đỡ cầu dao lệch: XCDL(MR) | 1 | bộ | |
| 104 | Xà đỡ tay giật cầu dao (XTGCD) | 3 | bộ | |
| 105 | Ghế thao tác (GTT) | 3 | bộ | |
| 106 | Giá đỡ ghế thao tác (GĐG) | 3 | bộ | |
| 107 | Thang trèo - 4.5m (TT-4.5) | 3 | bộ | |
| 108 | Dây néo (DN20-16) | 1 | bộ | |
| 109 | Dây néo (DN20-18) | 1 | bộ | |
| 110 | Dây néo (DN22-20) | 2 | bộ | |
| D | Phần tháo, lắp lại | |||
| 1 | Dây AC70mm2 | 120 | m | |
| 2 | Dây AC50mm2 | 180 | m | |
| 3 | Dây AC50mm2 bọc | 60 | m | |
| 4 | Dây chống sét TK50 | 988 | m | |
| 5 | Thay dây néo | 2 | bộ | |
| 6 | XL1P-SCĐ (Tạm tính 30kg) | 1 | bộ | |
| 7 | XĐL1S (Tạm tính 15kg) | 3 | bộ | |
| 8 | XĐL6S-MR (Tạm tính 35kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Xà X2M-T3 (Tạm tính 90kg) | 11 | bộ | |
| 10 | Xà X2M-SCN-T3(MR) (Tạm tính 90kg) | 2 | bộ | |
| 11 | Sứ chuỗi đỡ (3b/c) | 71 | chuỗi | |
| 12 | Sứ chuỗi néo (4b/c) | 50 | chuỗi | |
| 13 | Sứ chuỗi đỡ polymer | 18 | chuỗi | |
| 14 | Sứ chuỗi néo polymer | 91 | chuỗi | |
| 15 | Sứ đứng polymer 35kV | 6 | quả | |
| 16 | Khóa đỡ dây chống sét | 11 | bộ | |
| 17 | Khóa néo dây chống sét | 6 | bộ | |
| 18 | Tháo, lắp CDCL 35kV | 1 | bộ | |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột H10 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 5 | cột | |
| 2 | Cột LT10 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 3 | cột | |
| 3 | Cột LT12 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 8 | cột | |
| 4 | Cột LT16 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 8 | cột | |
| 5 | Cột LT10 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 6 | cột | |
| 6 | Cột LT12 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 10 | cột | |
| 7 | Cột LT16 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 6 | cột | |
| 8 | Cột LT18 (Hạ cột thủ công kết hợp cơ giới) | 2 | cột | |
| 9 | CĐC 2,5m (Tạm tính 60kg) | 9 | bộ | |
| 10 | CĐC1,5m (Tạm tính 40kg) | 1 | bộ | |
| 11 | XĐL1S (Tạm tính 15kg) | 1 | bộ | |
| 12 | X2M (Tạm tính 200kg) | 12 | bộ | |
| 13 | Xà XL1P (Tạm tính 30kg) | 20 | bộ | |
| 14 | Xà XL2P (Tạm tính 35kg) | 3 | bộ | |
| 15 | Xà XL3P (Tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Xà XT3 (Tạm tính 35kg) | 4 | bộ | |
| 17 | Xà XT4 (Tạm tính 45kg) | 5 | bộ | |
| 18 | Xà XT6 (Tạm tính 60kg) | 24 | bộ | |
| 19 | Xà XT6(MR) (Tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 20 | Xà XT6-SCN (Tạm tính 60kg) | 4 | bộ | |
| 21 | Xà XLT6 (Tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 22 | XNDCS-2 (Tạm tính 15kg) | 4 | bộ | |
| 23 | XĐDCS-1 (Tạm tính 12kg) | 11 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ CDLĐ+SCN (Tạm tính 80kg) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ tay giật cầu dao (XĐTG-1) (Tạm tính 25kg) | 1 | bộ | |
| 26 | Ghế thao tác (GTT) (Tạm tính 45kg) | 1 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ ghế thao tác (GĐG) (Tạm tính 40kg) | 1 | bộ | |
| 28 | Thang lên ghế thao tác (TT) (Tạm tính 50kg) | 1 | bộ | |
| 29 | Dây AC50 | 6.111 | m | |
| 30 | Dây AC95 | 21.563 | m | |
| 31 | Cách điện chuỗi néo 35kV | 19 | chuỗi | |
| 32 | Cách điện chuỗi đỡ 35kV | 18 | chuỗi | |
| 33 | Cách điện đứng 35kV | 235 | quả | |
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M2T-14 (Đào đất thủ công) | 1 | móng | |
| 2 | Móng MT-14 (Đào đất thủ công) | 2 | móng | |
| 3 | Móng M2T-16 (Đào đất thủ công) | 2 | móng | |
| 4 | Móng MT-16 (Đào đất thủ công) | 7 | móng | |
| 5 | Móng M2T-18 (Đào đất thủ công) | 2 | móng | |
| 6 | Móng MT-18 (Đào đất thủ công) | 2 | móng | |
| 7 | Móng M2T-20 (Đào đất thủ công) | 7 | móng | |
| 8 | Móng M2T-14 (Đào đất bằng máy đào) | 1 | móng | |
| 9 | Móng MT-14 (Đào đất bằng máy đào) | 6 | móng | |
| 10 | Móng M2T-16 (Đào đất bằng máy đào) | 7 | móng | |
| 11 | Móng MT-16 (Đào đất bằng máy đào) | 9 | móng | |
| 12 | Móng M2T-18 (Đào đất bằng máy đào) | 5 | móng | |
| 13 | Móng MT-18 (Đào đất bằng máy đào) | 14 | móng | |
| 14 | Móng M2T-20 (Đào đất bằng máy đào) | 5 | móng | |
| 15 | Móng MT-20 (Đào đất bằng máy đào) | 1 | móng | |
| 16 | Móng néo (Đào đất bằng máy đào) | 4 | móng | |
| G | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây | 83 | VT | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp dây | 375 | quả | |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ đơn polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 24 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 231 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo kép polyme 35kV ≥100kN + phụ kiện | 48 | chuỗi | |
| H | Thí nghiệm mẫu cách điện: | |||
| I | Chi phí mua cách điện để phục vụ thí nghiệm: | |||
| 1 | Cách điện Polyme 35kV (chuỗi néo) | 1 | bộ | |
| 2 | Cách điện Polyme 35kV (chuỗi đỡ) | 1 | bộ | |
| 3 | Cách điện Polyme 35kV (đứng) | 1 | bộ | |
| 4 | Cách điện đứng VHD 35kV | 1 | bộ | |
| J | Chi phí thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cách điện đứng VHD 35KV | 1 | mẫu | |
| 2 | Cách điện Polyme 35kV (đứng) (cho 8 mẫu đầu) | 8 | mẫu | |
| 3 | Cách điện Polyme 35kV (chuỗi néo+ chuỗi đỡ) | 6 | mẫu | |
| K | Thí nghiệm mẫu dây tại ETC1 theo VB 5539/EVNNPC-KT | |||
| 1 | Chi phí TN dây ACSR185/29 có mỡ | 3 | mẫu | |
| 2 | Chi phí mẫu dây ACSR185/29 có mỡ (phục vụ thí nghiệm) | 18 | m | |
| L | ĐỀN BÙ HOA MÀU TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đền bù hoa màu lúa trên đất | 1.912,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.344E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng – xây dựng đường dây có cấp điện áp 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.540.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi