Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406182-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 18:02:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,655,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 8 PHÒNG HỌC ( 1 TRỆT, 1 LẦU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,712 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 73,338 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,469 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,275 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 136,991 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,133 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24,447 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,826 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,586 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 47,975 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,303 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,717 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,558 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,328 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,824 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,498 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18,797 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,438 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,546 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 58,251 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,328 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,679 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,758 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,042 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,268 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,361 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,748 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,204 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,643 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,564 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,761 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,989 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,469 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,433 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
43 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,813 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,721 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,099 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 59,532 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 60,375 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,804 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22,319 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,236 m3
51 Đóng lưới mắt cáo 2 mặt, cạnh cột-tường-đáy dầm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 109,8 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 37,05 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,672 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 529,11 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 776,65 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 477,35 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 446,448 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 532,79 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 839,4 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 101,6 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 45,4 m
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.122,453 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.356,378 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.693,325 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 785,506 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 591,52 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,02 m2
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,908 m3
70 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 m2
71 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 36,923 m2
72 CCLĐ trần nhựa khung nổi TT8 kích thước 600x600 ( trần thả ) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 313,5 m2
73 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 54,784 m2
74 Lát đá granite bậc cầu thang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,622 m2
75 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
76 SXLD Khung inox hộp 30.4 kệ đỡ bàn 3 lavabo + mặt đá granit đen Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 208,05 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 208,05 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 208,05 m2
80 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 69,12 m2
81 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng dày1.2ly+ khoá vặn+chốt gài Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,04 m2
82 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 69,12 m2
83 SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng +chốt cửa+tay nắm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,52 m2
84 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,52 m2
85 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 108,518 m2
86 SXLD khung nhôm hệ 70 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính cường lực 5ly Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18,6 m2
87 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 49,95 m2
88 Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
89 CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 52,693 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 138,24 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 150,8 m2
92 CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
93 SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
94 SX Lan can inox 30.4 tay vịn D60 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m
95 CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F+ nắp thăm lên mái Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
96 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
97 SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,174 tấn
99 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,174 tấn
100 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,998 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,998 tấn
102 CCLD Bu lông M16 L=400 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
103 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5dem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,457 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,502 100m2
105 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,585 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 104 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
112 CB chống giật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
113 CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
116 Mặt công tắc đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
117 Mặt công tắc đôi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 46 bộ
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
119 Hộp box âm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32 hộp
120 Hộp nối Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
121 Công tắc 2 chiều 10A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
122 CCLĐ cầu chì âm tường 10A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
123 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3.160 m
124 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
125 Lắp đặt dây đơn = 4mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
126 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.855 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
129 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
130 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
131 Cáp đồng trần Cu 16mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
132 Kẹp cọc nối đất Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
133 Mối hàn cadwell Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
134 Đầu dây cosse tiếp địa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
135 Phụ kiện đai ốc, long đền Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
136 CCLĐ Cầu chắn rác inox Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
137 Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 112 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
139 Lắp đặt gương soi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
140 Lắp đặt gương soi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
142 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
143 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
144 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
149 CCLĐ Máng tiểu nam bằng inox Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
151 CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
152 CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
153 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,94 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
161 Nối giảm đk 27-21mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
162 Van khóa bằng đồng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 74 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
167 Tê cong đk 90-42mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
168 Tê cong đk 34-42mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
169 Lắp đặt giá treo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
170 Vật tư phụ nước Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 100m3
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,081 m3
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,712 m3
174 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,19 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,592 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,47 m2
177 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,062 m2
178 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,062 m2
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,499 m3
180 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
183 Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 T.bộ
184 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
B CỔNG TƯỜNG RÀO LÀM MỚI+ NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,892 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,892 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,483 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,676 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,183 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,494 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,168 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,802 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,313 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,76 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,621 m3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 71,18 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,71 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 35,04 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m2
24 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
25 ốp đá Granite vào cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,44 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 97,89 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,72 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 71,18 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 57,43 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,3 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,152 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 27,6 m
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m
34 Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 m2
35 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,54 m2
36 Cung cấp ổ khóa cửa (khoá rời) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
37 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,85 m2
38 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,85 m2
39 Cung cấp lắp dựng cổng sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,025 m2
40 Cung cấp lắp dựng bảng hiệu tên trường bằng Aluminium Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,54 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22,915 m2
43 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,945 m
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
47 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,76 m2
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
55 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
56 Lắp đặt dây đơn = 4mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26 m
58 Lắp đặt mặt nạ+ hộp nối Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
C TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 62,663 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 298,76 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,728 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,541 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,541 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,774 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,4 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,518 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,356 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,439 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,199 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,38 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 201,6 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,2 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 498,422 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 58,88 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 557,302 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 91,593 m2
20 CCLD chông sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28,93 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 m
D CÔT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,182 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
7 Lát đá granite bậc tam cấp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,53 m2
8 SXLD cột cờ Inox+ phụ kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
9 CCLĐ bu lông M20x400 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,746 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,647 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,943 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,033 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m2
6 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 70,62 m2
9 CCLĐ bu lông M16x500 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,323 tấn
12 Lắp dựng cột thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,323 tấn
14 Lợp mái tôn mạ màu sóng tròn dày 4,5 dem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,749 100m2
15 CCLD máng xối inox 200x200+ thép V giữ máng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,8 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 100m
F SÂN NỀN+ CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 76,128 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 90,42 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 45,3 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 752 m2
7 Cắt ron nền sân bê tông khoảng cách 3m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 453 m2
8 Di dời cây xanh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cây
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,23 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,23 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,65 m3
12 Lát đá mặt bệ các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 m2
13 Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21 m2
14 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,45 m3
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,588 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,588 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,16 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
8 Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Neo giữ ống+ Đinh vít Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
10 Neo giữ ống+ Đinh vít Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
11 Sửa chữa giếng khoan hiện hữu đến 80m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 170,049 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 170,049 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,086 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,797 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,792 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,327 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,637 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 383,76 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 93 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 316 cái
22 Tạo lỗ ống thoát nước D42 cho đan BT Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2.480 cái
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG- CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,66 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,66 m3
3 Cung cấp tủ điện tổng (900x600x400) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,09 100m
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 129 m
10 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*25mm2+E16MM2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
11 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*50mm2+E25MM2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
13 CCLD dây cáp đồng trần M25 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
14 CCLD bộ chuyển mạch vôn kế, đồng hồ, chống sét hạ áp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
15 Lắp đặt thanh cái (Busbar) 40x4mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 m
16 CCLD bộ đèn pha led 50W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 m
17 CCLD bộ đồng hồ 3 pha Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,6 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,6 m3
20 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
22 CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=80m) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Dây dẫn đồng trần TD=50mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
24 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 CCLD ốc đồng siết cáp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
26 CCLD kẹp đỡ ống Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
27 CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
28 Dây thép neo trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
29 tăng đơ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Khớp nối kim thu sét Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Tháo dỡ hệ thống điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 44 bộ
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt cầu chì 10A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
41 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
42 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
43 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 245,44 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,392 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 189,24 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,64 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,354 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 45,588 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 203,58 m2
9 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,72 100m3
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 160,16 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,543 tấn
14 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 124,96 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,76 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,132 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,963 m3
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 135,72 m2
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,868 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,868 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,604 100m3
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 124,8 m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,411 tấn
24 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 94,44 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,76 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,861 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,963 m3
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 104,4 m2
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,196 100m3
32 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,68 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,426 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 m3
36 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,76 m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,141 100m3
40 Tháo dỡ đài nước, nhà xe học sinh, canteen hiện hữu, cột cờ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
41 Di dời mái che hiện hữu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
J KHỐI 4 PHÒNG HỌC SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 613,42 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,808 m3
4 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 263,34 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 257,26 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 596,344 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,32 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,52 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 52,8 m2
10 Phá dỡ bể nước hiện hữu (2x3x1) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,52 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 596,344 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,32 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 349,36 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 263,304 m2
17 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,116 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,116 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.5dem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,106 100m2
20 Đóng trần tôn lạnh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,633 100m2
21 CCLĐ chỉ nhựa dày 5cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 179,4 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 82,24 m2
23 Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 82,24 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 239,08 m2
25 Di dời thiết bị, bàn ghế Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 T. Bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 44 bộ
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt cầu chì 10A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
35 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
36 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
37 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
K CỔNG TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 239,65 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 239,65 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 239,65 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,4 m2
7 Làm mới bảng hiệu trường học bằng tấm aluminium Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
8 Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,958 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 47 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,746 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 47 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,518 m3
14 Lát đá mặt bệ các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 m2
15 Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.696E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.959.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->