Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 18:02:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,655,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 8 PHÒNG HỌC ( 1 TRỆT, 1 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,338 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,469 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,275 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 136,991 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,447 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,826 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,586 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47,975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,558 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,328 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,824 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,498 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,797 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,438 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,546 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 58,251 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,328 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,679 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,758 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,042 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,268 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,204 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,643 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,564 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,761 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,989 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,813 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,721 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,099 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 59,532 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60,375 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,804 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,319 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,236 | m3 |
| 51 | Đóng lưới mắt cáo 2 mặt, cạnh cột-tường-đáy dầm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 109,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37,05 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,672 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 529,11 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 776,65 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 477,35 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 446,448 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 532,79 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 839,4 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 101,6 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45,4 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.122,453 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.356,378 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.693,325 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 785,506 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 591,52 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,02 | m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,908 | m3 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 71 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,923 | m2 |
| 72 | CCLĐ trần nhựa khung nổi TT8 kích thước 600x600 ( trần thả ) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 313,5 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,784 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,622 | m2 |
| 75 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 76 | SXLD Khung inox hộp 30.4 kệ đỡ bàn 3 lavabo + mặt đá granit đen | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 208,05 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 208,05 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 208,05 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng dày1.2ly+ khoá vặn+chốt gài | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng +chốt cửa+tay nắm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 84 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 85 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,518 | m2 |
| 86 | SXLD khung nhôm hệ 70 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính cường lực 5ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 87 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 49,95 | m2 |
| 88 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 89 | CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,693 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 138,24 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150,8 | m2 |
| 92 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 93 | SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | SX Lan can inox 30.4 tay vịn D60 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 95 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F+ nắp thăm lên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,174 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,174 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,998 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,998 | tấn |
| 102 | CCLD Bu lông M16 L=400 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,457 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,502 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,585 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 112 | CB chống giật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 116 | Mặt công tắc đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 117 | Mặt công tắc đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 119 | Hộp box âm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 120 | Hộp nối | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 121 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | CCLĐ cầu chì âm tường 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.160 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.855 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 129 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 131 | Cáp đồng trần Cu 16mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 132 | Kẹp cọc nối đất | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Mối hàn cadwell | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 137 | Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 142 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | CCLĐ Máng tiểu nam bằng inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 151 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 152 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 161 | Nối giảm đk 27-21mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 162 | Van khóa bằng đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 167 | Tê cong đk 90-42mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Tê cong đk 34-42mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Vật tư phụ nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,081 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,19 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,592 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,47 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,062 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,062 | m2 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 183 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | T.bộ |
| 184 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO LÀM MỚI+ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,892 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,892 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,483 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,183 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,494 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,621 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 71,18 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,71 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 24 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 25 | ốp đá Granite vào cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 97,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 71,18 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 57,43 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 36 | Cung cấp ổ khóa cửa (khoá rời) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 37 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 38 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cổng sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,025 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng bảng hiệu tên trường bằng Aluminium | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,915 | m2 |
| 43 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,945 | m |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ+ hộp nối | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 62,663 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 298,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,728 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,541 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,541 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 201,6 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 498,422 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 58,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 557,302 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 91,593 | m2 |
| 20 | CCLD chông sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,93 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m |
| D | CÔT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,182 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,53 | m2 |
| 8 | SXLD cột cờ Inox+ phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 9 | CCLĐ bu lông M20x400 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,746 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,647 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,943 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 70,62 | m2 |
| 9 | CCLĐ bu lông M16x500 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu sóng tròn dày 4,5 dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | 100m2 |
| 15 | CCLD máng xối inox 200x200+ thép V giữ máng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| F | SÂN NỀN+ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 76,128 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 90,42 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 752 | m2 |
| 7 | Cắt ron nền sân bê tông khoảng cách 3m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 453 | m2 |
| 8 | Di dời cây xanh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 13 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 14 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,45 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Neo giữ ống+ Đinh vít | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 10 | Neo giữ ống+ Đinh vít | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 11 | Sửa chữa giếng khoan hiện hữu đến 80m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 170,049 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 170,049 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,086 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,797 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,792 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,327 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 383,76 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 316 | cái |
| 22 | Tạo lỗ ống thoát nước D42 cho đan BT | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.480 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 3 | Cung cấp tủ điện tổng (900x600x400) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*25mm2+E16MM2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*50mm2+E25MM2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 13 | CCLD dây cáp đồng trần M25 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | CCLD bộ chuyển mạch vôn kế, đồng hồ, chống sét hạ áp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 15 | Lắp đặt thanh cái (Busbar) 40x4mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 16 | CCLD bộ đèn pha led 50W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 17 | CCLD bộ đồng hồ 3 pha | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 22 | CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=80m) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Dây dẫn đồng trần TD=50mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | CCLD ốc đồng siết cáp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 26 | CCLD kẹp đỡ ống | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 28 | Dây thép neo trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 29 | tăng đơ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Khớp nối kim thu sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 245,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 189,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,354 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45,588 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 203,58 | m2 |
| 9 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 160,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,543 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 124,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,132 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,963 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 135,72 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,604 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 94,44 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,861 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,963 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104,4 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,196 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ đài nước, nhà xe học sinh, canteen hiện hữu, cột cờ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 41 | Di dời mái che hiện hữu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| J | KHỐI 4 PHÒNG HỌC SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 613,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 263,34 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 257,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 596,344 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bể nước hiện hữu (2x3x1) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 596,344 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 349,36 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 263,304 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,116 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,106 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,633 | 100m2 |
| 21 | CCLĐ chỉ nhựa dày 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 179,4 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 82,24 | m2 |
| 23 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 82,24 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 239,08 | m2 |
| 25 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 239,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 239,65 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 239,65 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 7 | Làm mới bảng hiệu trường học bằng tấm aluminium | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,958 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,746 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,518 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.959.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.918.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi