Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 07:52:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,446,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,3639 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,3692 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng cấp phối sỏi suối, chiều dày 12 cm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,5523 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 81,94 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,5523 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,4091 | 100m2 |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9 | m |
| 8 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 50 | m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh thoát nước | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | 0 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 31,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,97 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đậy | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đậy | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,3563 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướccáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15,07 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng rãnh , K=0,95 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,7755 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép rãnh nước, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,8822 | tấn |
| 12 | Cốt thép rãnh nước, d> 10mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đậy, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,1099 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đậy, d> 10mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,1055 | tấn |
| 15 | Hố ga | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | 0 |
| 16 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đậy | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đậy | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 22 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng rãnh, K=0,95 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0617 | 100m3 |
| 24 | Cốt thép hố ga, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 25 | Cốt thép hố ga, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đậy, đường kính | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đậy, đường kính > 10mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| C | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng vỉa hè, đất cấp IV | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 127,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 102,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,5242 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.277,83 | m2 |
| D | KÈ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2813 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 57 | m2 |
| 5 | Vữa lót mác 50, dày 5cm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,52 | m2 |
| E | TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26,9468 | m3 |
| 2 | Bê tông móng + lót móng, mác 100 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,2251 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 50,7937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,0095 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,4152 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 216,2531 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 35,0052 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại 15x22x100 cm. | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại 20x60x100 cm. | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 77 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ghế ngồi loại 30x50x120cm. | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ghế ngồi loại 30x50x80 cm. | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,2783 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 38,458 | m3 |
| 15 | Lát đá tự nhiên kích thước 30x30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 384,58 | m2 |
| 16 | Bê tông móng biển tên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng biển tên công trình | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 18 | PHẦN ĐIỆN TRANG TRÍ | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | 0 |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 22 | Khung móng | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Ông PVC D76 luồn dây | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Cút nối 120 độ D76 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột tay chùm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | cột |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn thủy ngân 80W | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 50 | Bóng |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | cái |
| 30 | Đào rãnh chôn đường dây điện | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,875 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, K=0,90 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 195 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC- (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 125 | m |
| 36 | PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | 0 |
| 37 | Đào rãnh chôn đường ống | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,875 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van đường kính van 40mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút D40mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút D32mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút D20mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê, ĐK D40mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê, ĐK D32mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê, ĐK D20mm | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lăp đặt vòi đồng d20 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt, đấu nối cấp nước | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | lần |
| 51 | Trụ gia cố tường | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0 | 0 |
| 52 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 54 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép móng, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 57 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,0305 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước D60 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,1425 | m |
| 63 | Đắp đất mặt bằng tiểu cảnh, K=0,90 | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,9181 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,3099 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,3099 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển tiếp đất về đắp bằng ô tô 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,3099 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.211.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi