Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403892-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210403399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 07:52:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,446,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp đất nền đường, K=0,95 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,3639 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1,3692 100m3
3 Lớp móng cấp phối sỏi suối, chiều dày 12 cm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 4,5523 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 81,94 m3
5 Bạt dứa lót Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 4,5523 100m2
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,4091 100m2
7 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 9 m
8 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 50 m
B THOÁT NƯỚC
1 Rãnh thoát nước Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 0
2 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 31,63 m3
3 Ván khuôn rãnh nước Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 2,97 100m2
4 Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 11,55 m3
5 Ván khuôn tấm đậy Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,561 100m2
6 Lắp dựng tấm đậy Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 110 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 5,5 m3
8 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1,3563 100m3
9 Đào rãnh thoát nướccáp bằng thủ công, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 15,07 m3
10 Đắp đất móng rãnh , K=0,95 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,7755 100m3
11 Cốt thép rãnh nước, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,8822 tấn
12 Cốt thép rãnh nước, d> 10mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,88 tấn
13 Cốt thép tấm đậy, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1,1099 tấn
14 Cốt thép tấm đậy, d> 10mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 2,1055 tấn
15 Hố ga Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 0
16 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1,98 m3
17 Ván khuôn hố ga Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,184 100m2
18 Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,6 m3
19 Ván khuôn tấm đậy Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,036 100m2
20 Lắp dựng tấm đậy Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 8 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,65 m3
22 Đào móng, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,1071 100m3
23 Đắp đất móng rãnh, K=0,95 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0617 100m3
24 Cốt thép hố ga, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0265 tấn
25 Cốt thép hố ga, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0959 tấn
26 Cốt thép tấm đậy, đường kính Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0149 tấn
27 Cốt thép tấm đậy, đường kính > 10mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,031 tấn
C LÁT VỈA HÈ
1 Đào móng vỉa hè, đất cấp IV Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 127,78 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 102,23 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,5242 100m2
4 Lát gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1.277,83 m2
D KÈ HÈ ĐƯỜNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,2712 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,2813 100m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 12,62 m3
4 Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 57 m2
5 Vữa lót mác 50, dày 5cm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 10,52 m2
E TIỂU CẢNH
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 26,9468 m3
2 Bê tông móng + lót móng, mác 100 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 17,2251 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 50,7937 m3
4 Ván khuôn giằng tường Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,2736 100m2
5 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 3,0095 m3
6 Cốt thép giằng, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,4152 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 216,2531 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 35,0052 m2
9 Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại 15x22x100 cm. Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 120 cấu kiện
10 Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại 20x60x100 cm. Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 77 cấu kiện
11 Sản xuất, lắp dựng ghế ngồi loại 30x50x120cm. Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 16 cấu kiện
12 Sản xuất, lắp dựng ghế ngồi loại 30x50x80 cm. Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 8 cấu kiện
13 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1,2783 100m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 38,458 m3
15 Lát đá tự nhiên kích thước 30x30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 384,58 m2
16 Bê tông móng biển tên, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,216 m3
17 Sản xuất, lắp dựng biển tên công trình Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1 cấu kiện
18 PHẦN ĐIỆN TRANG TRÍ Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 0
19 Đào móng, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 6,8 m3
20 Đắp đất công trình, K=0,90 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0452 100m3
21 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 2,28 m3
22 Khung móng Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 10 bộ
23 Ông PVC D76 luồn dây Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 20 m
24 Cút nối 120 độ D76 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 20 Cái
25 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột tay chùm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 10 cột
26 Lắp đặt bóng đèn thủy ngân 80W Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 50 Bóng
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 40 m
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 tủ
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 cái
30 Đào rãnh chôn đường dây điện Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 16,875 m3
31 Đắp cát công trình, K=0,90 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,1125 100m3
32 Đắp đất công trình, K=0,90 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,1688 100m3
33 Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 195 m
34 Lắp đặt cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC- (3x4+1x2,5)mm2 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 120 m
35 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 125 m
36 PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 0
37 Đào rãnh chôn đường ống Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 16,875 m3
38 Đắp đất công trình, K=0,90 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,1688 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,65 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,5 100m
42 Lắp đặt van đường kính van 40mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 cái
43 Lắp đặt cút D40mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 cái
44 Lắp đặt cút D32mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt cút D20mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 10 cái
46 Lắp đặt tê, ĐK D40mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 cái
47 Lắp đặt tê, ĐK D32mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 5 cái
48 Lắp đặt tê, ĐK D20mm Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 10 cái
49 Lăp đặt vòi đồng d20 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 10 cái
50 Lắp đặt, đấu nối cấp nước Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1 lần
51 Trụ gia cố tường Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0 0
52 Đào móng trụ, đất cấp IV Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 2,1 m3
53 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,25 m3
54 Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,625 m3
55 SXLD cốt thép móng, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0642 tấn
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0525 100m2
57 Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 1,0305 m3
58 Lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0565 tấn
59 Lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,1742 tấn
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,1031 100m2
61 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 0,0254 100m3
62 Lắp đặt ống thoát nước D60 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 4,1425 m
63 Đắp đất mặt bằng tiểu cảnh, K=0,90 Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 3,9181 100m3
64 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 4,3099 100m3
65 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 4,3099 100m3
66 Vận chuyển tiếp đất về đắp bằng ô tô 2km tiếp theo, đất cấp III Mô tả tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT 4,3099 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.211.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->