Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410500-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210405348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:25:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,537,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 03 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 461,346 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2371 tấn
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
6 Tháo dỡ cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 334,52 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 129,6 m2
8 Phá dỡ nền gạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 774,6468 m2
9 Phá dỡ nền bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 62,9629 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 182,736 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,3058 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,6476 m3
13 Cắt sàn bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,8 m
14 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8532 m3
15 Phá lớp vữa trát tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.310,0182 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 414,5762 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.523,4334 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 621,8642 m2
19 Vận chuyển phế thải Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 68,5745 m3
20 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
21 Hút bể phốt cũ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,9389 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,7813 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,3805 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,952 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch BT KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4172 m3
27 Thi công lớp đá đệmtam cấp, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2415 m3
28 Xây bậc tam cấp bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,259 m3
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,4542 100m2
30 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 71,95 m
31 Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,0411 tấn
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 515,9476 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 829,7676 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 278,4754 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 136,1008 m2
36 Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 698,4216 m2
37 Bê tông nền vệ sinh, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,6878 m3
38 Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,6188 m2
39 Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 310,176 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,465 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 53,5965 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 57,1444 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 143,2992 m2
44 Thi công trần chịu nước khu vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,6188 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.229,3584 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.999,926 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3.229,2844 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 869,2226 m2
49 Gia công lan can INOX 304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5639 tấn
50 Trụ cầu thang Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
51 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 58,491 m2
52 Gia công hoa sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7327 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 121,2 m2
54 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 84 m2
55 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 bộ
56 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 23,94 m2
57 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 bộ
58 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,4 m2
59 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
60 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 118,8 m2
61 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 33 bộ
62 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,64 m2
63 Phụ kiện cửa sổ mở hất xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 bộ
64 Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 71,72 m2
65 Vách nhựa Composit dày 12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32,76 m2
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
68 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 103 cái
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 39 bộ
71 Lắp đặt đèn ống nổi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 bộ
72 Lắp đặt đèn ống chìm dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 bộ
73 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
74 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
75 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 46 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 57 cái
80 Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm KT 350x250x150 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.100 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 610 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 360 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 360 m
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 90 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.710 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 720 m
89 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 máy
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 197 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 m
92 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 cái
93 Bình sứ lồng chân kim thu sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 cái
94 Kẹp nối dây tiếp địa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
95 Bu lông, đai ốc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 590 m
97 Lắp đặt dây tín hiệu mạng lan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 590 m
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,24 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,95 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,73 100m
103 Van chặn PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
104 Van chặn PPR D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
105 Van chặn PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 cái
109 kép D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
110 kép D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
111 kép D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
112 kép D15 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
113 Rắc co PPR ren trong D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
114 Rắc co PPR ren trong D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
115 Măng sông PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
116 Măng sông PPR D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
117 Măng sông PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR 50/40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR 40/32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
120 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
121 Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt máy bơm áp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
123 Lắp đặt van phao điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
125 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
127 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
129 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
132 Vòi tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
133 Vòi ấn tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
134 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,24 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,33 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,29 100m
139 Y D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
140 Chếch D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
141 Tê D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
142 Tê D60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
146 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
147 Lắp đặt xi phông D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
148 Lắp đặt côn thu D90/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
149 Lắp đặt côn nhựa D76/34 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
150 Lắp đặt côn thu D60/34 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
151 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2992 10m³/1km
B NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 28,5 m3
2 Vận chuyển phế thải Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 28,5 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,8355 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2071 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8292 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,816 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,231 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0242 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,4 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,96 m3
12 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1503 100m3
13 Đào móng bậc sảnh , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,8471 1m3
14 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3461 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,5198 m3
16 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 33,6729 m3
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,617 m3
18 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7296 100m2
19 Ván khuôn cổ cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2752 100m2
20 Ván khuôn giằng móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9238 100m2
21 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,7686 tấn
22 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1085 tấn
23 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,2473 tấn
24 Xây móng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 39,2243 m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,6557 100m3
26 Lớp vải bạt chống mất nước xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 206,9625 m2
27 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,6963 m3
28 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2888 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1798 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,9896 tấn
31 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9714 100m2
32 Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,0146 m3
33 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6007 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2337 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,6522 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9409 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,6455 m3
38 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,5478 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,2533 100m2
40 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 52,0447 m3
41 Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5427 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8382 100m2
43 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,3537 m3
44 Thang thép lên mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 23,31 Kg
45 Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,932 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1029 100m2
47 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26,2 m
48 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6455 tấn
49 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0714 tấn
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4964 100m2
51 Xây bậc cầu thang bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9008 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,7676 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,64 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,64 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,64 m2
56 Sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang bằng inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Gia công lan can INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5394 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48,114 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 140,5685 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,3813 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,9153 m3
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,016 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 351,574 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 775,516 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 65,0936 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,64 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 384,9856 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,34 m
69 Đắp chi tiết mặt đứng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 Chi tiết
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 775,516 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 396,6256 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.172,1416 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 416,6676 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 56,0745 m2
75 Thi công trần thạch cao chịu nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40,3444 m2
76 Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 350,94 m2
77 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,852 m2
78 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,5536 m3
79 Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 322,9106 m2
80 Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,0564 m2
81 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,24 m2
82 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
83 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,8 m2
84 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 bộ
85 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,6 m2
86 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
87 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,16 m2
88 Phụ kiện cửa sổ mở hất xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
89 Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,08 m2
90 Gia công lan can INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,131 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,6 m2
92 Vách nhựa Composit dày 12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,02 m2
93 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4019 tấn
94 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4019 tấn
95 Khoan gắn bulong M20 bằng keo Ramset vào bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cái
96 Bọc nhôm phẳng 3mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,257 m2
97 Mái kính cường lực dày 16.38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,31 m2
98 Chân nhện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
99 máng thoát nước+phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 bộ
101 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 bộ
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21 bộ
103 Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
104 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
105 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
108 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22 cái
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 116 hộp
112 lắp đặt tủ âm tường vỏ kim loại chưa 8MCB Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 hộp
113 lắp đặt tủ âm tường vỏ kim loại chưa 6MCB Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 hộp
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
119 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
120 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 610 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 250 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 140 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 110 m
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 m
127 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 70 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 610 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 390 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 110 m
131 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 m
133 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cọc
134 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 m
135 Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 1m3
136 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1 100m3
137 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
138 Lắp đặt dây tín hiệu mạng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 200 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 200 m
140 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
144 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
145 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
146 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
149 Vòi ấn tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
150 Vòi ấn tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
151 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
152 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
153 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
154 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
155 Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
156 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
157 Máy bơm áp trên mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
161 Côn thu PPR D32 /25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
162 Côn thu PPR D25/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
163 Tê thu PPR D25/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22 cái
164 Van chặn PPR D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,11 100m
168 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
169 Van chặn PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,045 100m
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
172 Van chặn PPR D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,27 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,23 100m
178 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
183 Lắp đặt Y thu D110/75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
184 Chếch 45 độ D75 PN8 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22 cái
185 Chếch 45 độ D90 PN8 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
186 Chếch 45 độ D60 PN8 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
187 Nắp thông tắc D110 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
188 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1445 100m3
189 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0508 100m3
190 Vận chuyển đất Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0886 100m3
191 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7665 m3
192 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,068 tấn
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0566 tấn
194 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0259 100m2
195 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0913 m3
196 Xây bể chứa bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,3759 m3
197 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,0572 m2
198 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,0572 m2
199 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0328 tấn
200 Ván khuân tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0262 100m2
201 Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5247 m3
202 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 1cấu kiện
203 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,9664 10m³/1km
C TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO
1 Đào móng , Cấp đất III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2241 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7116 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,507 m3
4 Ván khuôn rãnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,937 100m2
5 Bê tông rãnh , M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 31,789 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48,7058 m3
7 Trát rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 435,76 m2
8 Ván khuôn mũ rãnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1144 100m2
9 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9776 m3
10 Ván khuân tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5336 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1302 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,78 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25,7832 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 525 1cấu kiện
15 Đào xúc đất ,Cấp đất III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,1035 100m3
16 Vận chuyển đất Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,7953 100m3
17 San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,7242 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,1035 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 52,414 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 52,414 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,3526 100tấn
22 Đào chuyển cây Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 công
23 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cây
24 Vận chuyển cây , kich thước bầu 0,6x0,6x0,6 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cây
25 Trồng cây xanh tận dụng kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cây
26 Trồng cây xanh mới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35 cây
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35 1 cây / 90 ngày
28 Phá dỡ bồn hoa cũ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6593 100m3
29 Vận chuyển đổ đi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 65,93 m3
30 Xây móng bồn hoa bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,3881 m3
31 Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,48 m2
32 Ván khuôn móng cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0512 100m2
33 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,512 m3
34 Gia côn, lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0669 tấn
35 Đào móng , Cấp đất III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6911 100m3
36 Ván khuôn móng cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,384 100m2
37 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,6 m3
38 Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
39 Cát đệm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 38,064 m3
40 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,439 100m3
41 Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 1 cột
42 Lắp cao áp led Dim - 100W Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 bộ
43 Rải cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,56 100m
44 ống nhựa xoắn D65/50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 256 m
45 Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 240 m
46 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 bảng
47 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,72 100m
48 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 1 bộ
49 Dây đồng M10 nối tiếp địa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 256 m
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Vận chuyển đá dăm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 181,7345 10m³/1km
D NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng , Cấp đất III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1431 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1269 100m3
3 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,6576 m3
4 Lớp vải bạt xác rắn nền nhà chống mất nước xi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,5029 m2
5 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,0503 m3
6 Bê tông giằng móng , M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,8308 m3
7 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1664 100m2
8 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0743 tấn
9 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2313 tấn
10 Xây móng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1466 m3
11 Xây móng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,1649 m3
12 Xây bậc tam cấp bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm,chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8939 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,7565 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm -Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,0716 m3
15 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2592 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1144 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0777 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2383 tấn
19 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,483 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2689 100m2
21 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2783 tấn
22 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1518 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,016 100m2
24 Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0132 tấn
25 Lát mái,KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,8 m2
26 Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 109,74 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,798 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,9 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,4828 m2
30 Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,5029 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,8514 m2
32 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,49 m2
33 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
34 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,44 m2
35 Phụ kiện cửa sổ mở hất xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,798 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,9 m2
38 Tấm ngăn composite dày 12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,24 m2
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bảng
42 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 130 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 80 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,35 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
51 Van cửa PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
52 Van cửa PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
53 Côn thu PPR D50/25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Tê đều PPR D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35 cái
56 Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Giếng khoan+phụ kiện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
59 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài6m - Đường kính 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
71 Cút đều 90 độ D90 PN8 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
72 Cút đều 90 độ D110 PN8 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14 cái
73 Lắp đặt Tê thu D110/90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
74 Lắp đặt Tê đều D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
75 Nắp thông tắc D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
76 Đào móng bể tự hoại,Cấp đất III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1445 100m3
77 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0508 100m3
78 Vận chuyển đất đổ đi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0886 100m3
79 Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7665 m3
80 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,068 tấn
81 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0566 tấn
82 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0259 100m2
83 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0913 m3
84 Xây bể chứa bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,3759 m3
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,0572 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,0572 m2
87 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0328 tấn
88 Ván khuân tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0262 100m2
89 Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5247 m3
90 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 1cấu kiện
91 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0471 10m³/1km
E CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Phá lớp vữa trát tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 115,668 m2
2 Phá dỡ tam cấp - Nền láng vữa xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,51 m2
3 Lát gạch gốm hạ long màu đỏ- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 292 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 115,668 m2
5 Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 115,668 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,51 m2
F CẢI TẠO NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 224,2536 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0412 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 119,6118 m2
4 Phá dỡ nền sảnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,0002 m2
5 Phá dỡ tam cấp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,7455 m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô sảnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36,328 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 91,2865 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 154,7375 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,6952 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 34,2888 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 445,108 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,7968 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,322 100m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,7112 100m2
15 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 m
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Tận dụng) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 94,4322 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 94,4322 1m2
18 Gia công xà gồ thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,5207 tấn
19 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6633 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,5207 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 192,4726 1m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 188,1124 m2
23 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 188,1124 1m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 154,7375 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 91,2865 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,6952 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,7455 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 304,2882 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 435,8278 m2
30 Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,0002 m2
31 Lát gạch đất nung sảnh - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,016 m2
32 Quét dung dịch chống thấm sảnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,016 m2
33 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,34 m2
34 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
35 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 59,28 m2
36 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13 bộ
37 Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 6,38mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 46,8 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 51,72 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 51,72 1m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2596 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48,96 m2
42 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 bộ
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
46 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 45x35x15 dày 1.5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Ghế tựa phòng họp chất liệu bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m Theo HSMT 30 Chiếc
2 Bàn quầy phòng họp. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, khung mặt bậc 6cm, mặt dày 1,5cm, chân to 6cm. KT: 1,4x0,6x0,75m Theo HSMT 10 Chiếc
3 Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75m Theo HSMT 7 Chiếc
4 Ghế văn phòng: Ghế xoay da Hòa Phát SG909; KT RxSxC: 0,68x0,72x1,25m Theo HSMT 7 Chiếc
5 Bục phát biểu: Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.06x1x1m Theo HSMT 1 Chiếc
6 Bục để tượng bác hồ KT 80x60x120cm: Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng Theo HSMT 1 Chiếc
7 Tượng bác hồ bằng thạch cao trắng KT 70x90cm Theo HSMT 1 Chiếc
8 Bộ sao vàng + Búa liềm Alu tráng gương Theo HSMT 1 Bộ
9 Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu alu tráng gương chữ nổi khung viền quanh Theo HSMT 6 M dài
10 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) Theo HSMT 19 m2
11 Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) Theo HSMT 8 m dài
12 Tủ hồ sơ 2 buồng sắt, phần trên 2 cánh kính mở khung sắt; Phần dưới 2 khoang sắt mở; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện: dài 1.0 x cao 1.83 x rộng 0.45m Theo HSMT 7 Cái
13 Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện Theo HSMT 2 cái
14 Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 9.000BTU + Vật Tư phụ kiện Theo HSMT 7 cái
15 Nhân công lắp đặt điều hòa + dây Theo HSMT 1 gói
16 Amply OBT 6150 - Công suất : 150W - Nguồn : 220V - Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) - Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout - Kích thước: 484*485*88mm - Trọng lượng : 11.78 kg Theo HSMT 1 Chiếc
17 Bộ Điều Khiển Trung Tâm 3000A - Nguồn điện: AC 220V - Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz - Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1% - Tiêu thụ điện năng của 110W, sử dụng nguồn điện AC220V - Kích thước: 153(R) × 135(C) × 58(S)mm - Trọng lượng: 0.6kg Theo HSMT 1 Chiếc
18 Loa hộp 30W OBT-582: - Input: 100V - Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega - Đáp ứng tần số: 90-20 KHz - Độ nhạy: 88 +/-3dB - Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm - Trọng lượng: 3.1 Kg Theo HSMT 4 Chiếc
19 Micro không dây OBT-PA5220: - Nguồn cung cấp: 220V AC adapter - Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m - Pin sử dụng Micro: 2 AA, sử dụng 8 giờ - Kích thước bộ nhận: 40 x 181 x 104mm - Trọng lượng: 327g - Độ nhạy: -105dB - Kích thước Micro: 254 x 51 Theo HSMT 2 Chiếc
20 Míc cổ ngỗng Theo HSMT 1 Chiếc
21 Nhân công lắp đặt loa đài + dây Theo HSMT 1 Gói
22 Mành cửa sáo gỗ Theo HSMT 154 m2
23 Nhân công lắp đặt + vật liệu phụ Theo HSMT 1 Trọn gói
24 Bộ máy tính văn phòng: - CPU tốc độ xử lý 3.20 GHz, 3M, 2 Cores 2 Threads, Bộ nhớ trong 4Gb, SSD 120Gb, HDD 500Gb, Main H81, Màn hình 21,5", Bộ nguồn 500W, Vỏ case, bộ bàn phím + chuột máy tính Theo HSMT 7 Trọn bộ
25 camera IP ốp trần DH-IPC-HFW1230SP-S4. ■ Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P ■ Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264 ■ Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS ■ Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W Theo HSMT 12 Bộ
26 camera IP Thân trụ, IPC-HFW1230MP-S-I2; - Camera IP chuyên dụng đường phố – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 – Cảm biến CMOS kích thước 1/2.8” 2 Megapixel CMOS – Độ phân giải 2.0 Megapixel – Độ phân giải ghi hình Max 25/30fps@1080P – Ống kính cố định 3.6mm – Tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb – Chuẩn tương thích Onvif 2.4 – Chuẩn chống nước IP67 – Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af) – Công suất 6W Theo HSMT 5 Bộ
27 Đầu ghi hình DHI-NVR1108HS-S3/H; Đầu ghi hình 8 kênh camera IP. • Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu • Giao diện 4.0 • Hỗ trợ hiển thị 1 kênh 8M hoặc 4 kênh 1080P. • Băng thông đầu vào max 80Mbps. • Hỗ trợ lên đến camera 8MP. • Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4 • Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB. • 2 cổng usb 2.0, 1 cổng RJ45(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. • Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động • Hỗ trợ P2P. • Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối. • Chất liệu vỏ kim loại. • Nguồn : DC12V 1.5A • Nhiệt độ hoạt động : -10°C ~ +45°C." Theo HSMT 2 Bộ
28 Ổ Cứng HDD Camera : - Ổ cứng HDD 3.5″ dung lượng 2TB. - Vòng quay: 6000rpm. – Bộ nhớ đệm cache: 32MB. – Chuyên dụng cho lưu trữ camera. – Giao tiếp SATA3, tốc độ 6Gb/s. Theo HSMT 2 Bộ
29 Dây tín hiệu + nhân công lắp đặt Theo HSMT 1 Toàn bộ
30 Yealink VC500-Mic-WP; 'Thiết bị hội nghị truyền hình Yealink VC500-Mic-WP • Camera 1080P/60FPS & 5X zoom quang học, 83° góc mở ống kính • Chuẩn mã hoá video H.265/HEVC, 1080p30fps từ băng thông 512kbps • Tích hợp siêu công nghệ phục hồi mất gói video lên đến 30% • Sử dụng đồng thời 2 giao thức H.323/SIP, ghi lại cuộc họp HD video đến USB flash drive • Cổng đầu ra màn hình: 2x HDMI • Thành phần: VC500 Pro Codec,02x CPW90 micro đa hướng mở rộng không dây, USB-DECT dongle, WPP20, WF50 Wi-Fi, VCR11 điều khiển từ xa, power adapter và cáp Bao gồm màn cảm ứng điều khiển CTP20 Theo HSMT 1 Bộ
31 Samsung LH65BETHLGKXXV; - Kích thước màn hình: 65 inch. - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: 2% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage Theo HSMT 2 Chiếc
32 Xe đẩy chuyên dụng cho HNTH, có giá treo màn hình Theo HSMT 1 Chiếc
33 Máy chiếu SONY VPL-EX575; - Cường độ sáng : 4.200 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63", - Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) - Độ tương phản: 20.000:1; Zoom cơ: 1.6X - Khả năng trình chiếu: Từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m) - Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10.000 (H) - Chỉnh vuông hình theo chiều dọc:+/-30°, trọng lượng: 4.0 (Kg) - Cổng kết nối: 3-RGB (2-In,1-Out),2-HDMI, 1-Video;1- Svideo, 1-RS232, RJ45, USB (Type A-B), mini jack, loa (16w mono), * Đặc biệt: kết nối: Wireless (tùy chọn); dây USB; LAN (RJ45); Smartphone, Tablet (File PPT, JPG, PDF); USB Flash (file ảnh) Theo HSMT 1 Chiếc
34 Giá Khung treo điện - âm trần dài 4m; 'Tải trọng:10kgs; Độ dài tối đa: 4m. Định vị chính xác vị trí dừng, thả theo yêu cầu Theo HSMT 1 Chiếc
35 Màn chiếu điện treo tường 200"; '* Màn chiếu sơn tĩnh điện * Hộp màn hình trục lục lăng; * Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường; * Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn * Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn, gain đạt 1.2. Theo HSMT 1 Chiếc
36 Chi phí thi công ( 'Gói triển khai thi công - Tủ Rack, Bộ chia HDMI, Sound Card âm thanh - Triển khai lắp đặt thiết bị tại điểm xã - Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị - Đào tạo chuyển giao công nghệ) Theo HSMT 1 Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8805E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.761E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->