Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:25:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,537,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 461,346 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2371 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 334,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 774,6468 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,9629 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 182,736 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,3058 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6476 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8532 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.310,0182 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 414,5762 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.523,4334 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 621,8642 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68,5745 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Hút bể phốt cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,9389 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7813 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,3805 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,952 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BT KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4172 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệmtam cấp, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2415 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,259 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,4542 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 71,95 | m |
| 31 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0411 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 515,9476 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 829,7676 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 278,4754 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 136,1008 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 698,4216 | m2 |
| 37 | Bê tông nền vệ sinh, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6878 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,6188 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310,176 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,465 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,5965 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,1444 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 143,2992 | m2 |
| 44 | Thi công trần chịu nước khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,6188 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.229,3584 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.999,926 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.229,2844 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 869,2226 | m2 |
| 49 | Gia công lan can INOX 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5639 | tấn |
| 50 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,491 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7327 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 121,2 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 84 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,94 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,8 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở hất xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 64 | Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 71,72 | m2 |
| 65 | Vách nhựa Composit dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 103 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống nổi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống chìm dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 73 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 80 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm KT 350x250x150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 610 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.710 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 720 | m |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | máy |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 94 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 590 | m |
| 97 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng lan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 590 | m |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 103 | Van chặn PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Van chặn PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 109 | kép D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 110 | kép D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 111 | kép D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 112 | kép D15 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Rắc co PPR ren trong D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Rắc co PPR ren trong D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR 50/40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 121 | Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt máy bơm áp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 132 | Vòi tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 133 | Vòi ấn tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 139 | Y D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Chếch D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 141 | Tê D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 142 | Tê D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa D76/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2992 | 10m³/1km |
| B | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,5 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,8355 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2071 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8292 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,816 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0242 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 12 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1503 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bậc sảnh , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8471 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3461 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,5198 | m3 |
| 16 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,6729 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,617 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7296 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2752 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9238 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7686 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1085 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2473 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,2243 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6557 | 100m3 |
| 26 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 206,9625 | m2 |
| 27 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,6963 | m3 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2888 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1798 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9896 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9714 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,0146 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6007 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2337 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6522 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9409 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,6455 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5478 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,2533 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,0447 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5427 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8382 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3537 | m3 |
| 44 | Thang thép lên mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,31 | Kg |
| 45 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1029 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,2 | m |
| 48 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6455 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0714 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4964 | 100m2 |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9008 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,7676 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,64 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,64 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,64 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang bằng inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5394 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,114 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,5685 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,3813 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,9153 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,016 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 351,574 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 775,516 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65,0936 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 384,9856 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,34 | m |
| 69 | Đắp chi tiết mặt đứng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Chi tiết |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 775,516 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 396,6256 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.172,1416 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 416,6676 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56,0745 | m2 |
| 75 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,3444 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 350,94 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,852 | m2 |
| 78 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,5536 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 322,9106 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,0564 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 85 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 87 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ mở hất xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 89 | Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,08 | m2 |
| 90 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 92 | Vách nhựa Composit dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,02 | m2 |
| 93 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4019 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4019 | tấn |
| 95 | Khoan gắn bulong M20 bằng keo Ramset vào bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 96 | Bọc nhôm phẳng 3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,257 | m2 |
| 97 | Mái kính cường lực dày 16.38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,31 | m2 |
| 98 | Chân nhện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | máng thoát nước+phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 103 | Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 116 | hộp |
| 112 | lắp đặt tủ âm tường vỏ kim loại chưa 8MCB | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 113 | lắp đặt tủ âm tường vỏ kim loại chưa 6MCB | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 610 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 610 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 390 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 135 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 149 | Vòi ấn tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Vòi ấn tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 155 | Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 157 | Máy bơm áp trên mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 161 | Côn thu PPR D32 /25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 164 | Van chặn PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Van chặn PPR D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y thu D110/75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 184 | Chếch 45 độ D75 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 185 | Chếch 45 độ D90 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 186 | Chếch 45 độ D60 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 187 | Nắp thông tắc D110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1445 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0508 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0886 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7665 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 195 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0913 | m3 |
| 196 | Xây bể chứa bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3759 | m3 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,0572 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,0572 | m2 |
| 199 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 200 | Ván khuân tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5247 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 203 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,9664 | 10m³/1km |
| C | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng , Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7116 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,937 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,789 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,7058 | m3 |
| 7 | Trát rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 435,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9776 | m3 |
| 10 | Ván khuân tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5336 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1302 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,7832 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 525 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào xúc đất ,Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,1035 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,7953 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,7242 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,1035 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,414 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,414 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,3526 | 100tấn |
| 22 | Đào chuyển cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| 23 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 24 | Vận chuyển cây , kich thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 25 | Trồng cây xanh tận dụng kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 26 | Trồng cây xanh mới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | 1 cây / 90 ngày |
| 28 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6593 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65,93 | m3 |
| 30 | Xây móng bồn hoa bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,3881 | m3 |
| 31 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 34 | Gia côn, lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0669 | tấn |
| 35 | Đào móng , Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6911 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 38 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Cát đệm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,064 | m3 |
| 40 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,439 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 42 | Lắp cao áp led Dim - 100W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,56 | 100m |
| 44 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 256 | m |
| 45 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bảng |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 48 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 49 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 256 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Vận chuyển đá dăm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 181,7345 | 10m³/1km |
| D | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng , Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1269 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6576 | m3 |
| 4 | Lớp vải bạt xác rắn nền nhà chống mất nước xi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,5029 | m2 |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0503 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1664 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0743 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2313 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1466 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1649 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm,chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8939 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,7565 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm -Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0716 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2592 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0777 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2383 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,483 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2689 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2783 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 25 | Lát mái,KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 109,74 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,798 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,4828 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,5029 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8514 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ mở hất xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,798 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 38 | Tấm ngăn composite dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 51 | Van cửa PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Van cửa PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D50/25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Tê đều PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 56 | Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Giếng khoan+phụ kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài6m - Đường kính 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 71 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Nắp thông tắc D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Đào móng bể tự hoại,Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1445 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0508 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0886 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7665 | m3 |
| 80 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 81 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0913 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch BT KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3759 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,0572 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,0572 | m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 88 | Ván khuân tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5247 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0471 | 10m³/1km |
| E | CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,668 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tam cấp - Nền láng vữa xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,51 | m2 |
| 3 | Lát gạch gốm hạ long màu đỏ- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 292 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,668 | m2 |
| 5 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,668 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,51 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 224,2536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0412 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 119,6118 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền sảnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,0002 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,7455 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô sảnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,328 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 91,2865 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 154,7375 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,6952 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,2888 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 445,108 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,7968 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,322 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7112 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Tận dụng) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,4322 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,4322 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5207 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6633 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5207 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 192,4726 | 1m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 188,1124 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 188,1124 | 1m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 154,7375 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 91,2865 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,6952 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,7455 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 304,2882 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 435,8278 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,0002 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung sảnh - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,016 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sảnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,016 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,34 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 59,28 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 37 | Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,72 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,72 | 1m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2596 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 45x35x15 dày 1.5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế tựa phòng họp chất liệu bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m | Theo HSMT | 30 | Chiếc |
| 2 | Bàn quầy phòng họp. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, khung mặt bậc 6cm, mặt dày 1,5cm, chân to 6cm. KT: 1,4x0,6x0,75m | Theo HSMT | 10 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75m | Theo HSMT | 7 | Chiếc |
| 4 | Ghế văn phòng: Ghế xoay da Hòa Phát SG909; KT RxSxC: 0,68x0,72x1,25m | Theo HSMT | 7 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu: Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.06x1x1m | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục để tượng bác hồ KT 80x60x120cm: Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Tượng bác hồ bằng thạch cao trắng KT 70x90cm | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ sao vàng + Búa liềm Alu tráng gương | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu alu tráng gương chữ nổi khung viền quanh | Theo HSMT | 6 | M dài |
| 10 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSMT | 19 | m2 |
| 11 | Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSMT | 8 | m dài |
| 12 | Tủ hồ sơ 2 buồng sắt, phần trên 2 cánh kính mở khung sắt; Phần dưới 2 khoang sắt mở; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện: dài 1.0 x cao 1.83 x rộng 0.45m | Theo HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 9.000BTU + Vật Tư phụ kiện | Theo HSMT | 7 | cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt điều hòa + dây | Theo HSMT | 1 | gói |
| 16 | Amply OBT 6150 - Công suất : 150W - Nguồn : 220V - Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) - Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout - Kích thước: 484*485*88mm - Trọng lượng : 11.78 kg | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm 3000A - Nguồn điện: AC 220V - Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz - Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1% - Tiêu thụ điện năng của 110W, sử dụng nguồn điện AC220V - Kích thước: 153(R) × 135(C) × 58(S)mm - Trọng lượng: 0.6kg | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Loa hộp 30W OBT-582: - Input: 100V - Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega - Đáp ứng tần số: 90-20 KHz - Độ nhạy: 88 +/-3dB - Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm - Trọng lượng: 3.1 Kg | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 19 | Micro không dây OBT-PA5220: - Nguồn cung cấp: 220V AC adapter - Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m - Pin sử dụng Micro: 2 AA, sử dụng 8 giờ - Kích thước bộ nhận: 40 x 181 x 104mm - Trọng lượng: 327g - Độ nhạy: -105dB - Kích thước Micro: 254 x 51 | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 20 | Míc cổ ngỗng | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Nhân công lắp đặt loa đài + dây | Theo HSMT | 1 | Gói |
| 22 | Mành cửa sáo gỗ | Theo HSMT | 154 | m2 |
| 23 | Nhân công lắp đặt + vật liệu phụ | Theo HSMT | 1 | Trọn gói |
| 24 | Bộ máy tính văn phòng: - CPU tốc độ xử lý 3.20 GHz, 3M, 2 Cores 2 Threads, Bộ nhớ trong 4Gb, SSD 120Gb, HDD 500Gb, Main H81, Màn hình 21,5", Bộ nguồn 500W, Vỏ case, bộ bàn phím + chuột máy tính | Theo HSMT | 7 | Trọn bộ |
| 25 | camera IP ốp trần DH-IPC-HFW1230SP-S4. ■ Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P ■ Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264 ■ Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS ■ Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W | Theo HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | camera IP Thân trụ, IPC-HFW1230MP-S-I2; - Camera IP chuyên dụng đường phố – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 – Cảm biến CMOS kích thước 1/2.8” 2 Megapixel CMOS – Độ phân giải 2.0 Megapixel – Độ phân giải ghi hình Max 25/30fps@1080P – Ống kính cố định 3.6mm – Tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb – Chuẩn tương thích Onvif 2.4 – Chuẩn chống nước IP67 – Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af) – Công suất 6W | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Đầu ghi hình DHI-NVR1108HS-S3/H; Đầu ghi hình 8 kênh camera IP. • Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu • Giao diện 4.0 • Hỗ trợ hiển thị 1 kênh 8M hoặc 4 kênh 1080P. • Băng thông đầu vào max 80Mbps. • Hỗ trợ lên đến camera 8MP. • Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4 • Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB. • 2 cổng usb 2.0, 1 cổng RJ45(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. • Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động • Hỗ trợ P2P. • Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối. • Chất liệu vỏ kim loại. • Nguồn : DC12V 1.5A • Nhiệt độ hoạt động : -10°C ~ +45°C." | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Ổ Cứng HDD Camera : - Ổ cứng HDD 3.5″ dung lượng 2TB. - Vòng quay: 6000rpm. – Bộ nhớ đệm cache: 32MB. – Chuyên dụng cho lưu trữ camera. – Giao tiếp SATA3, tốc độ 6Gb/s. | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Dây tín hiệu + nhân công lắp đặt | Theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Yealink VC500-Mic-WP; 'Thiết bị hội nghị truyền hình Yealink VC500-Mic-WP • Camera 1080P/60FPS & 5X zoom quang học, 83° góc mở ống kính • Chuẩn mã hoá video H.265/HEVC, 1080p30fps từ băng thông 512kbps • Tích hợp siêu công nghệ phục hồi mất gói video lên đến 30% • Sử dụng đồng thời 2 giao thức H.323/SIP, ghi lại cuộc họp HD video đến USB flash drive • Cổng đầu ra màn hình: 2x HDMI • Thành phần: VC500 Pro Codec,02x CPW90 micro đa hướng mở rộng không dây, USB-DECT dongle, WPP20, WF50 Wi-Fi, VCR11 điều khiển từ xa, power adapter và cáp Bao gồm màn cảm ứng điều khiển CTP20 | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Samsung LH65BETHLGKXXV; - Kích thước màn hình: 65 inch. - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: 2% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 32 | Xe đẩy chuyên dụng cho HNTH, có giá treo màn hình | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 33 | Máy chiếu SONY VPL-EX575; - Cường độ sáng : 4.200 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63", - Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) - Độ tương phản: 20.000:1; Zoom cơ: 1.6X - Khả năng trình chiếu: Từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m) - Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10.000 (H) - Chỉnh vuông hình theo chiều dọc:+/-30°, trọng lượng: 4.0 (Kg) - Cổng kết nối: 3-RGB (2-In,1-Out),2-HDMI, 1-Video;1- Svideo, 1-RS232, RJ45, USB (Type A-B), mini jack, loa (16w mono), * Đặc biệt: kết nối: Wireless (tùy chọn); dây USB; LAN (RJ45); Smartphone, Tablet (File PPT, JPG, PDF); USB Flash (file ảnh) | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 34 | Giá Khung treo điện - âm trần dài 4m; 'Tải trọng:10kgs; Độ dài tối đa: 4m. Định vị chính xác vị trí dừng, thả theo yêu cầu | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 35 | Màn chiếu điện treo tường 200"; '* Màn chiếu sơn tĩnh điện * Hộp màn hình trục lục lăng; * Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường; * Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn * Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn, gain đạt 1.2. | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 36 | Chi phí thi công ( 'Gói triển khai thi công - Tủ Rack, Bộ chia HDMI, Sound Card âm thanh - Triển khai lắp đặt thiết bị tại điểm xã - Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị - Đào tạo chuyển giao công nghệ) | Theo HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8805E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi