Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PGD NHCSXH huyện Bến Lức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN BẾN LỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PGD NHCSXH huyện Bến Lức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:50:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,600,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG XÂY DỰNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; thi công ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN CƠ ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành điện (Điện dân dụng/Điện công nghiệp) trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NƯỚC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành nước trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc chuyên dụng ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép từ 120 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc/Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt duỗi sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | / công suất 3-5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc, hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( thép hoặc gỗ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Dàn coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hoặc gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 20,655 | m3 |
| 2 | Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300 | Theo chương V của E-HSMT | 757,5 | m |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 8,563 | 10 tấn |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 7,56 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 9 | Cắt đầu cọc thử P 31, cọc bê tông D300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt bản thép tròn dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 21,709 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | Theo chương V của E-HSMT | 43,049 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,381 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,577 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 4,234 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V của E-HSMT | 123,814 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,611 | m3 |
| 22 | Bê tông bậc cấp 1, cầu thang, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,772 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 24 | Bê tông ram dốc, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 5,542 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,823 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, bậc cấp 1, ram dốc | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kho tiền, kho đệm | Theo chương V của E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,641 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, hố pít, vách tầng hầm đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,436 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,278 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,678 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,064 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 9,089 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,557 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,222 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 42,51 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 54,221 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 9,222 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 18,491 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V của E-HSMT | 202,075 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 7,033 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 591,21 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 760,71 | m2 |
| 64 | Trát bậc cấp 1, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 35,093 | m2 |
| 65 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,188 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 150,4 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 371,403 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 433,289 | m2 |
| 69 | Trát vách kho tiền, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 84,94 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 681,31 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 601,319 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 864,076 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 601,319 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.545,386 | m2 |
| 75 | Sơn gấm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 10,109 | m2 |
| 76 | Sơn Epoxy vách kho tiền | Theo chương V của E-HSMT | 84,94 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 154,378 | m2 |
| 78 | Láng vữa tạo dốc dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 141,55 | m2 |
| 79 | Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm (có lớp xi măng nguyên chất trên bề mặt) dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 141,55 | m2 |
| 80 | Nhựa nilon | Theo chương V của E-HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, bằng gach Granite 300x300 chống trượt màu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 29,867 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, bằng gach Granite 600x600 màu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 433,898 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V của E-HSMT | 18,999 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gach Granite 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 85 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 51,181 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bằng pas inox | Theo chương V của E-HSMT | 5,37 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá granit dày 20mm màu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 11,255 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 72,67 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực) | Theo chương V của E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm (bản lề, ổ khóa, tay nắm) | Theo chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bản lề, ổ khóa, phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 27,43 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi bản lề, kính cường lực dày 10mm (vật tư+ phụ kiện+ công lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực dày 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 43,61 | m2 |
| 94 | Vách ngăn nhà vệ sinh, cửa nhà vệ sinh bằng tấm HPL(VT+NC) | Theo chương V của E-HSMT | 18,774 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan (mô tơ, phụ kiện, điều khiển) | Theo chương V của E-HSMT | 18,04 | m2 |
| 96 | Lắp tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 17,06 | md |
| 97 | Tay vịn bằng inox 304, d=60 của bậc cấp 1: | Theo chương V của E-HSMT | 5,06 | md |
| 98 | Lan can inox 304 tại trục 4 cao 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,4 | md |
| 99 | Lỗ thăm mái dùng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Lan can cầu thang 1 cao 900mm | Theo chương V của E-HSMT | 17,46 | md |
| 101 | Kính lan can cường lực dày 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 102 | Trụ lan can inox 304 liên kết kính cường lực với tay vịn và bậc cầu thang trên, dưới: | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 103 | Khung sát bảo vệ ô thông tầng bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 6,616 | m2 |
| 104 | Khung nắp mương rộng 300mm, dài 3700mm bằng V 40X40: | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Khung sắt bàn rửa bằng V 40 dày 3mm: | Theo chương V của E-HSMT | 8,45 | md |
| 106 | Bảng tên công trình, chữ mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 107 | Lô gô, phông nền tại quầy giao dịch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm (VT+NC) | Theo chương V của E-HSMT | 346,045 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm chống ẩm (VT+NC) | Theo chương V của E-HSMT | 65,889 | m2 |
| 110 | Sản xuất gia công, lắp dựng sàn khung thép dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 15,48 | 100m |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 114 | Bê tông lót, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 115 | Bê tông bẻ tự hoại, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 10,402 | m3 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,093 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Trát tường trong bể tự hoại, hố ga, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 123 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van xả đáy đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van một chiều đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Khớp nối mềm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao + Que đo mực nước 4 cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co 90 PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 90 PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 90 PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + bộ xả lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chất liệu inox | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Thông hơi, thông tắc | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 159 | Phụ kiện cố định và lắp đặt đường ống (ty treo, cùm…vv) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| B | SÂN + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp PE chống mất nước dày 0,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 6 | Lát nền sân bằng đá xanh Thanh Hóa 400x400x30 | Theo chương V của E-HSMT | 32,145 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 0,339 | 10 tấn |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt bản thép tròn dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,363 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,363 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,927 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 45,153 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 45,153 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 2 | Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 0,452 | 10 tấn |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp bản thép tròn dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Rải đá dăm 4x6 dày 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Nhựa nilon | Theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250c, đá 1x2, bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lòng cọc, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,551 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,256 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,477 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 7,161 | m2 |
| 39 | Láng vữa tạo dốc, vữa XM mác 75 dày 15 | Theo chương V của E-HSMT | 5,841 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 15,231 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 8,256 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 11,787 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 18,331 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 20,043 | m2 |
| 45 | Lát nền bằng đá granit | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 màu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granit 300x300 chống trượt màu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x600 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach Granite 300x60 | Theo chương V của E-HSMT | 12,292 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm ( bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực) | Theo chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm ( bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực) | Theo chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm ( bản lề, ổ khóa, phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG – ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện BD-GF dày 1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-10KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-80A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCB0-4P-100A-4,5kA-100mA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCB0-2P-16A-4,5kA-30mA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | MTS-4P 125A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCT 100/5A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V + Vol Swich | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100A + Ampe Switch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện DB-BV âm tường 9 module, | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-6A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCB0-2P-16A-4,5kA-30mA | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện DB-1F âm tường 18 module, | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MCB-3P-40A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-3P-16A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện DB-2F âm tường 24 module, | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCB-3P-50A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-3P-16A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCB0-3P-32A-6,0kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-3P-16A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn Led Tube T8/1,2m - 1x36w (Thủy tinh) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led Tube T8/0,6m - 1x10w (Thủy tinh) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led Tube T8/1,2m - 1x36w chống ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led Tube T8/1,2m - 1x36w chống nổ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần vỏ nhựa - 1x14w | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led downlight đôi - 1x12w | Theo chương V của E-HSMT | 73 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led downlight đôi - 2x12w | Theo chương V của E-HSMT | 113 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang - 1x15w | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Mặt 4 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Mặt 2 công tắc 2 chiều + đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm chống thấm nước 01 pha - 16A/220V + đé + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm 01 pha - 16A/220V + đé + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây cáp CXV-4Cx35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x1C-25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x1C-10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp CVV-4Cx4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp CVV-2Cx6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp CVV-2Cx4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp CVV-2Cx2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp CV-1Cx16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp CV-1Cx10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp CV-1Cx4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2.532 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp CV-1Cx2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp CV-1Cx1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.710 | m |
| 62 | Máng cáp 200x100 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Máng cáp 150x100 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt ống dây điện PVC, đường kính d20 | Theo chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 65 | Lắp đặt ống dây điện PVC, đường kính d25 | Theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 66 | Lắp đặt ống dây điện PVC, đường kính 32 | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 70 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | giếng |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng l=2,4m, D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 72 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 73 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Ốc vít các loại | Theo chương V của E-HSMT | 700 | con |
| 76 | Tắc kê nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 500 | con |
| 77 | Băng keo điện loại tốt | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút giấu trần nối ống gió | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống gió Tole trắng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D150 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Miệng gió các loại | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC d20 | Theo chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2Cx1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d6,4/9,5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d6,4/12,7 | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d6,4/15,9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d9,5/15,9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước ngung bọc cách nhiệt, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước ngung bọc cách nhiệt, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 15 | Vật tư phụ hệ gió ( co, tê, ty treo, giá đỡ, tắc kê, vv…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | MẠNG INTERNET - CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp Switch 24 Port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp Switch 16 Port | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp Switch 8 Port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Modem quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát tín hiệu Wifi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ rack lắp thiết bị + vật tư phụ đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Bộ lưu điện Ups 1kVa 30 ( dùng chung với bên Camera) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Utp cat 6 | Theo chương V của E-HSMT | 436 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp HDMI cho ti vi led | Theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CVV đơn 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20mm | Theo chương V của E-HSMT | 404 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây mềm (ống lò xo d20 mm) | Theo chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Bàn và giá đỡ đặt thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Chân đỡ + box nối | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Ốc vít các loại | Theo chương V của E-HSMT | 70 | con |
| 18 | Tắc kê nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 70 | con |
| 19 | Băng keo điện loại tốt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống (co, tê ống, giá đỡ …vv) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt loại thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói loại thường | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy gar loại thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 02 Zone + thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FMC-FP1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt còi báo cháy FMD-101-24v | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt bàn phím điều khiển trung tâm FM-P3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu/cáp nguồn chống cháy CXV/Fr-2Cx1,5mm² | Theo chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Điện trở cuối nguồn 10-0,5W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bình ắc quy dự phòng 12V/7AH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy ABC (6kg) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5w | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 8w | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| I | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | CAMERA IP PoE 360° (Tương đương KB) Vision | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | CAMERA IP PoE cố định (Tương đương KB) Vision | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Màn hình LCD chuyên dụng 32' (Tương đương tivi Sam Sung) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh + bàn điều khiển (Tương đương KB) Vision | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy lạnh 1HP gắn tường 2 cục nóng lạnh (Tương đương Daikin) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Máy lạnh 1,5HP gắn tường 2 cục nóng lạnh (Tương đương Daikin) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Máy lạnh 2HP gắn tường 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Máy lạnh 3HP gắn tường 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | M2 |
| 9 | Máy lạnh 2HP Cassette âm trần 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 10 | Máy lạnh 5HP Cassette âm trần 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 11 | Cửa kho tiền | Theo chương V của E-HSMT | 3,12 | M2 |
| 12 | Cửa kho đệm | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 13 | Quầy giao dịch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cửa xếp tự động (không ray) cao 1,6m bằng Inox 304+ mô tơ điều khiển | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bơm cấp nước mái Q=3,0(m3/h), H=30 (m) (Tương đương máy bơm Pentax) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bơm |
| 16 | Bơm chìm thoát nước mưa Q=2,0(m3/h), H=10 (m)(Tương đương máy bơm Pentax) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bơm |
| 17 | Bơm hút nước thải Q=1,0(m3/h), H=12 (m) (Tương đương máy bơm Pentax) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bơm |
| 18 | Bồn nước Inox V=3m3 (Tương đương Sơn Hà) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).. | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG XÂY DỰNG | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; thi công ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN CƠ ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành điện (Điện dân dụng/Điện công nghiệp) trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NƯỚC | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành nước trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương | 3 | 3 |
| 5 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH ATLĐ | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc chuyên dụng ép cọc BTCT | có lực ép từ 120 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | nikon | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc/Máy kinh vĩ | nikon | 1 |
| 5 | Vận thăng hoặc tời điện | tối thiểu 1000kg | 1 |
| 6 | Máy phát điện | ≥1KVA | 1 |
| 7 | Máy cắt duỗi sắt thép | / công suất 3-5kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥2HP | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc, hoặc đầm bàn | > 1.5Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | > 1.5KW | 2 |
| 12 | Máy trộn bêtông | ≥250 L | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất 1.5 KW | 2 |
| 14 | Dàn giáo thép (bộ) | ( thép hoặc gỗ) | 10 |
| 15 | Dàn coffa (m2) | Thép hoặc gỗ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi