Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407925-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Tổng Cọt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:55:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - HSMT 6,07 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - HSMT 1,73 100m3
3 Phá đá công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - HSMT 21,35 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 8,07 100m3
5 Bốc xúc đá sau nổ mìn, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - HSMT 17,72 100m3
6 Đắp đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V - HSMT 9,1 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - HSMT 17,72 100m3
8 Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - HSMT 8,76 100m3
9 Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - HSMT 1,14 100m3
10 Đào móng kè, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) Chương V - HSMT 10,97 m3
11 Đào móng kè bằng máy đào Chương V - HSMT 0,99 100m3
12 Phá đá công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - HSMT 0,75 100m3
13 Xây móng kè, chân khay đá hộc (tận dụng), vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 106,6 m3
14 Xây thân kè đá hộc(tận dụng), vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 152,97 m3
15 Xây đá hộc (tận dụng), xây ốp mái, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 21,31 m3
16 Ống thoát nước D90 Chương V - HSMT 29,94 m
17 Bạt dứa lót móng Chương V - HSMT 2.491,13 m2
18 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường khe co) Chương V - HSMT 398,58 m3
19 Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông Chương V - HSMT 45,55 10m
B Biển ghi tên công trình
1 Bê tông đá 2x4, mác 150 Chương V - HSMT 0,34 m3
2 Ván khuôn gỗ Chương V - HSMT 0,02 100m2
3 Biển khắc chữ Chương V - HSMT 1 cái
4 Ốp đá granit màu đen Chương V - HSMT 0,32 m2
C Hạng mục: Cống thoát nước
1 Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - HSMT 0,06 100m3
2 Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 13,18 m3
3 Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 6,84 m3
4 Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 30,09 m2
5 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Chương V - HSMT 3 m3
6 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 1,99 m3
7 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính Chương V - HSMT 0,15 tấn
8 Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 0,95 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ Chương V - HSMT 0,09 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - HSMT 11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.464E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.92772E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng >=1.200.000.000 đồng. - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2016; 2017; 2018; 2019; 2020) trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->