Gói thầu: Xây lắp điện (di dời điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp điện (di dời điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 12:22:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,617,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 2 | Long đền vuông M24 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,36 | m3 |
| 6 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Long đền vuông M24 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 11 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Dây sắt d8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | mét |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | kg |
| 14 | Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 15 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | mét |
| 16 | Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 17 | Mối hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | mối |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,347 | 100kg |
| 20 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,2 | kg |
| 22 | Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 23 | Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 24 | Ống STK d21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | mét |
| 25 | Ống nhựa PVC d27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | mét |
| 26 | Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 27 | Mối hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | mối |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | 10 cọc |
| 29 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,612 | 100kg |
| 30 | Trụ BTLT 14m - 850kgf | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | trụ |
| 31 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | trụ |
| 32 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | tấn |
| 33 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | tấn |
| 34 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | trụ |
| 35 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | lượt |
| 36 | Trụ BTLT 14m - 850kgf | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| 37 | Boulon Φ16x600 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Boulon Φ16 x 700 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Long đền vuông M.18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| 41 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấn |
| 42 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấn |
| 43 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | lượt |
| 44 | Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 45 | Boulon F12x40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 46 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 47 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 48 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 49 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 50 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 51 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 52 | Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 53 | Boulon F12x40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | bộ |
| 54 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 55 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 56 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 57 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 58 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 59 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 60 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 61 | Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Boulon F12x40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 63 | Boulon Φ16 x 600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Boulon Φ16x600 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 66 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 67 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 69 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 70 | Cáp ACXH240mm2 - bọc 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 71 | Cáp đồng bọc 50mm2-24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,5 | mét |
| 72 | Đầu cosse ép Cu 50 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 73 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| 74 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| 75 | Ty sứ 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| 76 | Sứ treo polymer 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | cái |
| 77 | Móc treo chữ U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | cái |
| 78 | Giáp níu cáp nhôm 240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | cái |
| 79 | Kẹp ngừng dây AC240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Kẹp ngừng dây AC95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 81 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 82 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 83 | Uclevis + SOC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 84 | Phụ kiện LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 85 | Phụ kiện FCO, LBFCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 86 | Phụ kiện DS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Kẹp nối rẽ chữ H (120-240/25-50)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 89 | Hotline 2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 90 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 91 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 92 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | km |
| 93 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | km |
| 94 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,5 | 10 bộ |
| 96 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | bộ |
| 97 | Lắp Uclevis+sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 98 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | km |
| 99 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,05 | km |
| 100 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | km |
| 101 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | km |
| 102 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | km |
| 103 | Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | trụ |
| 104 | Nhổ thu hồi BTLT 14m (TC+CG) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 105 | Tháo Xà composite 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 106 | Tháo Xà sắt 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 107 | Tháo Xà sắt 2,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 108 | Tháo Đà U160 dài 2,1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 109 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây bọc 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | km |
| 110 | Tháo dây ACX240mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | km |
| 111 | Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | km |
| 112 | Tháo dây trung hòa AC50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,261 | km |
| 113 | Tháo dây trung hòa AC95mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | km |
| 114 | Tháo sứ treo polymer đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | bộ |
| 115 | Tháo sứ đứng 24KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | 10 bộ |
| 116 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO, điện áp 35 (22)kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ 3p |
| 117 | Tháo, lắp chống sét van, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ 3p |
| 118 | Tháo, lắp dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ 3p |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ 3p |
| 3 | Tháo, lắp MCCB 250A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 35 (22)/0,4, công suất 50KVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 5 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông M24 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 10 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,094 | Kg |
| 11 | Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Cọc đất Ф16-2400 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ống STK d21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 14 | Ống nhựa PVC d27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | mét |
| 15 | Mối hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Mối |
| 16 | Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,031 | 100kg |
| 19 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,663 | Kg |
| 20 | Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cọc đất Ф16-2400 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Dây sắt d8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| 23 | Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Ống STK d21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | mét |
| 25 | Ống nhựa PVC d27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | mét |
| 26 | Mối hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Mối |
| 27 | Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100kg |
| 30 | Ống PVC F 114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | mét |
| 31 | Co ống PVC F 114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tuyp |
| 33 | Cổ dê d114 kẹp trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Cáp đồng bọc PVC 600 V -150 mm2 (choàng MBA) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 35 | Cáp đồng bọc PVC 600 V -150 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc PVC 600 V -200 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 37 | Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | mét |
| 38 | Đầu cosse đồng 150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Đầu cosse đồng 200mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò MBA) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | mét |
| 44 | Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò LA) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | mét |
| 45 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 46 | Lắp mới PVC F 114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10m |
| 47 | Rãi căng dây dẫn 150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 48 | Rãi căng dây dẫn 200mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 49 | Rãi căng dây dẫn ABC4x95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 10 đầu |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 10 bộ |
| 54 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5 | m |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 10 đầu |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 10 đầu |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 10 đầu |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 10 đầu |
| 60 | Điện kế 5A- 3P 220/380V (SDL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | TI hạ thế 250/5A (SDL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Cáp nhị thứ 4*3.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| 63 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC d34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| 65 | Băng keo điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cuộn |
| 66 | Thùng 1 điện kế (DK) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Co lơi PVC d34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp mới PVC F 34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Thùng cầu dao đơn bằng composite | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 74 | Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Boulon Φ16 x 40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 80 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 81 | Giá chùm treo 3 MBA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Boulon Ф 16 x 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Boulon F16x350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 87 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 88 | Phụ kiện FCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 89 | Phụ kiện LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 90 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Hotline 2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Kẹp dừng cáp ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Bảng tên trạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Bảng: dừng lại-nguy hiểm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | trụ BTLT 14m - 850kgf | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 99 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 100 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 101 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 102 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | lượt |
| 103 | Tháo, lắp đo đếm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Tháo giá treo MBA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 107 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Long đền vuông M.18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,105 | kg |
| 7 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Dây sắt d8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | mét |
| 9 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | mét |
| 10 | Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Kẹp nối IPC 95-95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Mối hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | mối |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 cọc |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,209 | 100kg |
| 16 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | trụ |
| 17 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | trụ |
| 18 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | tấn |
| 19 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | tấn |
| 20 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | lượt |
| 21 | Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.033 | mét |
| 22 | Móc treo cáp ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Boulon Φ16 x 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | cái |
| 25 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | cái |
| 26 | Phụ kiện Mắc điện 1 pha cùng hướng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | Nhánh |
| 27 | Phụ kiện Mắc điện 1 pha băng đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | Nhánh |
| 28 | Phụ kiện Mắc điện 3 pha cùng hướng cáp ABC4x35mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Nhánh |
| 29 | Phụ kiện Mắc điện 3 pha băng đường cáp ABC4x35mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhánh |
| 30 | Phụ kiện Mắc điện 3 pha cùng hướng cáp ABC4x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhánh |
| 31 | Phụ kiện Mắc điện 3 pha băng đường cáp ABC4x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Nhánh |
| 32 | Phụ kiện Mắc điện 3 pha băng đường cáp ABC4x95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhánh |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | km |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | km |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | km |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | km |
| 37 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 38 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | mét |
| 39 | Nắp bịt đầu cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 40 | Boulon Φ16 x 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 41 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | mét |
| 43 | Hộp phân phối đầu trụ 9 cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | Hộp |
| 44 | Thay hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | Hộp |
| 45 | Nhổ thu hồi trụ BTV 6m (TC+CG) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 46 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,4m (TC+CG) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | trụ |
| 47 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 5m (TC+CG) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 48 | Tháo dây ABC 4x35mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | km |
| 49 | Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | km |
| 50 | Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,223 | km |
| 51 | Tháo dây AV95mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,235 | km |
| 52 | Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,235 | km |
| 53 | Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,319 | km |
| 54 | Tháo dây ABC 4x35mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | km |
| 55 | Tháo, lắp dây ABC4x50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | km |
| 56 | Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | km |
| 57 | Tháo, lắp đo đếm các loại+thùng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | bộ |
| 58 | Tháo, lắp Tụ bù 10kVAr | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| D | Chi phí đăng ký đóng cắt điện trung thế | |||
| 1 | Chi phí đăng ký đóng cắt điện trung thế | 1 | Trọn gói | |
| E | Chi phí thông báo đóng cắt điện (4 lần) | |||
| 1 | Chi phí thông báo đóng cắt điện (4 lần) | 1 | Trọn gói | |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A+B+C). | 5 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008427E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng có hạng mục di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.403.933.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.211.799.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi