Gói thầu: Xây lắp điện (di dời điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422954-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp điện (di dời điện)
Số hiệu KHLCNT 20210407227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 12:22:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,617,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRUNG THẾ NỔI
1 Boulon Φ 22 x 1000 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
2 Long đền vuông M24 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 cái
3 Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,8 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,36 m3
6 Boulon Φ 22 x 1000 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
7 Long đền vuông M24 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
8 Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 100m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,12 m3
11 Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
12 Dây sắt d8 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 84 mét
13 Cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,54 kg
14 Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
15 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 mét
16 Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
17 Mối hàn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 mối
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 10 cọc
19 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,347 100kg
20 Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 bộ
21 Cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,2 kg
22 Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
23 Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
24 Ống STK d21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 mét
25 Ống nhựa PVC d27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 mét
26 Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 cái
27 Mối hàn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 mối
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4 10 cọc
29 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,612 100kg
30 Trụ BTLT 14m - 850kgf Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 trụ
31 Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 trụ
32 Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 tấn
33 Bốc xuống cột BT Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 tấn
34 Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 trụ
35 Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe Theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 lượt
36 Trụ BTLT 14m - 850kgf Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 trụ
37 Boulon Φ16x600 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
38 Boulon Φ16 x 700 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
39 Long đền vuông M.18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
40 Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 trụ
41 Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 tấn
42 Bốc xuống cột BT Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 tấn
43 Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 lượt
44 Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
45 Boulon F12x40 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 bộ
46 Boulon Φ16 x 300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
47 Long đền vuông M14 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
48 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
49 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
50 Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 tấn
51 Bốc xuống đà thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 tấn
52 Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: Theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 bộ
53 Boulon F12x40 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 bộ
54 Boulon Φ16 x 300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
55 Boulon Φ16 x 300 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
56 Long đền vuông M14 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 240 cái
57 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 240 cái
58 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg Theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ
59 Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 tấn
60 Bốc xuống đà thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 tấn
61 Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
62 Boulon F12x40 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
63 Boulon Φ16 x 600 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
64 Boulon Φ16x600 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
65 Long đền vuông M14 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
66 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
67 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
68 Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 tấn
69 Bốc xuống đà thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 tấn
70 Cáp ACXH240mm2 - bọc 24kV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 99 m
71 Cáp đồng bọc 50mm2-24kV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 202,5 mét
72 Đầu cosse ép Cu 50 mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
73 Sứ đứng 24KV DR>600mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 155 cái
74 Giáp buộc đầu sứ đơn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 155 cái
75 Ty sứ 24kV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 155 cái
76 Sứ treo polymer 24kV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 165 cái
77 Móc treo chữ U Theo chương V và bản vẽ thiết kế 330 cái
78 Giáp níu cáp nhôm 240mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 159 cái
79 Kẹp ngừng dây AC240mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
80 Kẹp ngừng dây AC95mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
81 Boulon Φ16 x 300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
82 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 64 cái
83 Uclevis + SOC Theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 bộ
84 Phụ kiện LA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
85 Phụ kiện FCO, LBFCO Theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ
86 Phụ kiện DS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
87 Kẹp nối rẽ chữ H (120-240/25-50)mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
88 Kẹp quai 4/0 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
89 Hotline 2/0 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
90 Băng keo trung thế 0,2*15mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
91 Nắp chụp đầu cực LBFCO Theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
92 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 240mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 km
93 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây 50mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 km
94 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5 10 đầu
95 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,5 10 bộ
96 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 165 bộ
97 Lắp Uclevis+sứ ống chỉ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
98 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,29 km
99 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,05 km
100 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,68 km
101 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 50mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,23 km
102 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 95mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,02 km
103 Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 trụ
104 Nhổ thu hồi BTLT 14m (TC+CG) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 trụ
105 Tháo Xà composite 2,4m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
106 Tháo Xà sắt 2,4m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 bộ
107 Tháo Xà sắt 2,0m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 bộ
108 Tháo Đà U160 dài 2,1m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
109 Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây bọc 50mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 km
110 Tháo dây ACX240mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,099 km
111 Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,099 km
112 Tháo dây trung hòa AC50mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,261 km
113 Tháo dây trung hòa AC95mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,033 km
114 Tháo sứ treo polymer đơn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 73 bộ
115 Tháo sứ đứng 24KV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 10 bộ
116 Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO, điện áp 35 (22)kV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ 3p
117 Tháo, lắp chống sét van, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ 3p
118 Tháo, lắp dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
B HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ 3p
2 Tháo, lắp chống sét van, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ 3p
3 Tháo, lắp MCCB 250A Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 35 (22)/0,4, công suất 50KVA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Máy
5 Boulon Φ 22 x 1000 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Long đền vuông M24 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,89 m3
10 Cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,094 Kg
11 Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Cọc đất Ф16-2400 mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Ống STK d21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 mét
14 Ống nhựa PVC d27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 mét
15 Mối hàn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Mối
16 Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 10 cọc
18 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,031 100kg
19 Cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,663 Kg
20 Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Cọc đất Ф16-2400 mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Dây sắt d8 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 mét
23 Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
24 Ống STK d21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 mét
25 Ống nhựa PVC d27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 mét
26 Mối hàn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Mối
27 Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 10 cọc
29 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100kg
30 Ống PVC F 114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 mét
31 Co ống PVC F 114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
32 Keo dán ống PVC Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tuyp
33 Cổ dê d114 kẹp trụ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
34 Cáp đồng bọc PVC 600 V -150 mm2 (choàng MBA) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 m
35 Cáp đồng bọc PVC 600 V -150 mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 m
36 Cáp đồng bọc PVC 600 V -200 mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 m
37 Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 mét
38 Đầu cosse đồng 150mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
39 Đầu cosse đồng 200mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
40 Đầu cosse Cu-Al 95mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
41 Sứ đứng 24KV DR>600mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
42 Giáp buộc đầu sứ đơn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
43 Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò MBA) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 mét
44 Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò LA) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5 mét
45 Đầu cosse Cu 25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
46 Lắp mới PVC F 114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 10m
47 Rãi căng dây dẫn 150mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 100m
48 Rãi căng dây dẫn 200mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m
49 Rãi căng dây dẫn ABC4x95mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 m
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 10 đầu
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 10 đầu
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 10 đầu
53 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 10 bộ
54 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,5 m
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 10 đầu
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 10 đầu
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 10 đầu
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 10 đầu
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 10 đầu
60 Điện kế 5A- 3P 220/380V (SDL) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
61 TI hạ thế 250/5A (SDL) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
62 Cáp nhị thứ 4*3.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 mét
63 Cosse ép cu 3,5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
64 Ống nhựa PVC d34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 mét
65 Băng keo điện Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cuộn
66 Thùng 1 điện kế (DK) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
67 Co lơi PVC d34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
68 Lắp mới PVC F 34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 10m
69 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
70 Thùng cầu dao đơn bằng composite Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
71 Boulon Φ16 x 300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
72 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
73 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
74 Xà sắt 2,4m+ 2 thanh chống gồm: Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
75 Boulon Φ16 x 40 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
76 Boulon Φ16 x 300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
77 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
78 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
79 Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 tấn
80 Bốc xuống đà thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 tấn
81 Giá chùm treo 3 MBA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Boulon Ф 16 x 60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
83 Boulon F16x350 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
84 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
85 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
86 Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 tấn
87 Bốc xuống đà thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 tấn
88 Phụ kiện FCO Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
89 Phụ kiện LA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
90 Kẹp quai 4/0 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
91 Hotline 2/0 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
92 Kẹp dừng cáp ABC Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
93 Nắp chụp đầu sứ MBA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
94 Bảng tên trạm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
95 Bảng: dừng lại-nguy hiểm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
96 Boulon Φ16 x 300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
97 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
98 trụ BTLT 14m - 850kgf Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 trụ
99 Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 trụ
100 Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tấn
101 Bốc xuống cột BT Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tấn
102 Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 lượt
103 Tháo, lắp đo đếm các loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
104 Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
105 Tháo giá treo MBA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
106 Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
107 Tháo cột bê tông, chiều cao cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cột
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Boulon Φ16 x 800 VRS Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
2 Long đền vuông M.18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
3 Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,028 100m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,89 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,45 m3
6 Cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,105 kg
7 Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
8 Dây sắt d8 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 mét
9 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 mét
10 Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
11 Kẹp nối IPC 95-95 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
13 Mối hàn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 mối
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 10 cọc
15 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,209 100kg
16 Trụ BTLT 8,5m-300kgf Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 trụ
17 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 trụ
18 Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 tấn
19 Bốc xuống cột BT Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 tấn
20 Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 lượt
21 Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.033 mét
22 Móc treo cáp ABC Theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
23 Kẹp dừng cáp ABC Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
24 Boulon Φ16 x 250 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 cái
25 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 142 cái
26 Phụ kiện Mắc điện 1 pha cùng hướng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 132 Nhánh
27 Phụ kiện Mắc điện 1 pha băng đường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 57 Nhánh
28 Phụ kiện Mắc điện 3 pha cùng hướng cáp ABC4x35mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Nhánh
29 Phụ kiện Mắc điện 3 pha băng đường cáp ABC4x35mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Nhánh
30 Phụ kiện Mắc điện 3 pha cùng hướng cáp ABC4x50mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Nhánh
31 Phụ kiện Mắc điện 3 pha băng đường cáp ABC4x50mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Nhánh
32 Phụ kiện Mắc điện 3 pha băng đường cáp ABC4x95mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Nhánh
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,05 km
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,14 km
35 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 km
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 km
37 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Theo chương V và bản vẽ thiết kế 176 cái
38 Cáp đồng bọc 50mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 176 mét
39 Nắp bịt đầu cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 176 cái
40 Boulon Φ16 x 250 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 cái
41 Long đền vuông M18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 176 cái
42 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế 176 mét
43 Hộp phân phối đầu trụ 9 cực Theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 Hộp
44 Thay hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 Hộp
45 Nhổ thu hồi trụ BTV 6m (TC+CG) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 trụ
46 Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,4m (TC+CG) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 trụ
47 Nhổ thu hồi trụ BTLT 5m (TC+CG) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 trụ
48 Tháo dây ABC 4x35mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,016 km
49 Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,032 km
50 Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,223 km
51 Tháo dây AV95mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,235 km
52 Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,235 km
53 Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,319 km
54 Tháo dây ABC 4x35mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,024 km
55 Tháo, lắp dây ABC4x50mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,012 km
56 Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ công Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,584 km
57 Tháo, lắp đo đếm các loại+thùng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 bộ
58 Tháo, lắp Tụ bù 10kVAr Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
D Chi phí đăng ký đóng cắt điện trung thế
1 Chi phí đăng ký đóng cắt điện trung thế 1 Trọn gói
E Chi phí thông báo đóng cắt điện (4 lần)
1 Chi phí thông báo đóng cắt điện (4 lần) 1 Trọn gói
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A+B+C). 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008427E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng có hạng mục di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.403.933.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.211.799.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->