Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 13:46:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,752,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, tường, lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 177,6628 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 82,068 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 202,524 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 259,7308 | m2 |
| 5 | Sơn cột, dầm, lam ngang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 259,7308 | m2 |
| 6 | Sơn cột, dầm, lam ngang không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 202,524 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên bề mặt lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 71,556 | m2 |
| 8 | Sơn dầu lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 71,556 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9125 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 11 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 13 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 367,2352 | m2 |
| 16 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 367,2352 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 367,2352 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 367,2352 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 367,2352 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5836 | 100m2 |
| 21 | Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 22 | Vệ sinh rong rêu seno | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 24 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,108 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 4,332 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 19,06 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4332 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4332 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0043 | 100m3 |
| 34 | Lắp ổ khoá tròn tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 35 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 28,88 | m2 |
| 36 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,216 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 8,664 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,88 | m2 |
| 39 | Thay Tấm trần thạch cao 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,88 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 42 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 48,44 | m2 |
| 43 | Sơn tường hành lang bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 64,76 | 1m2 |
| B | KHỐI B: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, tường, lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 304,9702 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 128,9 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 403,9 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 433,8702 | m2 |
| 5 | Sơn cột, dầm, lam ngang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 433,8702 | m2 |
| 6 | Sơn cột, dầm, lam ngang không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 403,9 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên bề mặt lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 129,52 | m2 |
| 8 | Sơn dầu lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 129,52 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 10 | CCLD Tôn mạ màu dày 5zem che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 7,956 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần mái xéo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 13 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 205,92 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 205,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 66,12 | m2 |
| 17 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 46,284 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 19,836 | m2 |
| 19 | Kiểm tra xử lý đường ống thoát nước trong hộp gen nhà vệ sinh Khối B bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | ht |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Xử lý chống thấm cổ ống nhà vệ sinh Khối B | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt lại chậu xí bệt đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 225,32 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 225,32 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,84 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,48 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính 8ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 31 | Trát lại cạnh cửa sau khi tháo dỡ lắp đặt cửa mới | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 32 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | 10m2 |
| 33 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6612 | 1000v |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4216 | 100m2 |
| 35 | Lắp ổ khoá tròn tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 1 bộ |
| 36 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 37 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,992 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 40 | Thay Tấm trần thạch cao 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 61,356 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 61,356 | m2 |
| 43 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 197,312 | m2 |
| 44 | Sơn tường hành lang bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 258,668 | 1m2 |
| C | KHỐI C: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, tường, lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 352,757 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 98,77 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 407,91 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 451,527 | m2 |
| 5 | Sơn cột, dầm, lam ngang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 451,527 | m2 |
| 6 | Sơn cột, dầm, lam ngang không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 407,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên bề mặt lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 129,52 | m2 |
| 8 | Sơn dầu lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 129,52 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1276 | 100m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 33,18 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,18 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 33,18 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 291,768 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 291,768 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 291,768 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8364 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9954 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9954 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 22 | CCLD Tôn mạ màu dày 5zem che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 3,876 | m |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói (vị trí khe lún) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 26 | Xử lý vết nứt trần mái ngoài trục D bằng vữa sika grout | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần mái xéo | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 29 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 154,44 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 154,44 | m2 |
| 32 | Kiểm tra xử lý đường ống thoát nước trong hộp gen nhà vệ sinh Khối C bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | ht |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lại chậu xí bệt đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền gạch 25x25 nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 100,94 | m2 |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 100,94 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,94 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 100,94 | m2 |
| 41 | Ốp tường bằng gạch 20x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,94 | m2 |
| 43 | Lắp đặt van D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 225,32 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 225,32 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,84 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,48 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính 8ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 51 | Trát lại cạnh cửa sau khi tháo dỡ lắp đặt cửa mới | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 52 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | 10m2 |
| 53 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0744 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0744 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0607 | 100m3 |
| 56 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 57 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,603 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4216 | 100m2 |
| 59 | Lắp ổ khoá tròn tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | 1 bộ |
| 60 | Vệ sinh rong rêu seno | Theo hồ sơ thiết kế | 24,85 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 24,85 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 79,72 | m2 |
| 63 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,804 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 23,916 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 79,72 | m2 |
| 66 | Thay Tấm trần thạch cao 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,72 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,93 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,93 | m2 |
| 69 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 172,61 | m2 |
| 70 | Sơn tường hành lang bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 227,54 | 1m2 |
| D | KHỐI D: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, tường, lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 202,945 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 93,84 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 199,59 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 296,785 | m2 |
| 5 | Sơn cột, dầm, lam ngang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 296,785 | m2 |
| 6 | Sơn cột, dầm, lam ngang không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 199,59 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên bề mặt lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 56,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầu lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 56,1 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8972 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 11 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 13 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 15 | Kiểm tra xử lý đường ống thoát nước phòng thực hành Hóa bị nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 18 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 19 | Lắp ổ khoá tròn tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 20 | Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 143,8 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 143,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 83,52 | m2 |
| 24 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 58,464 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 25,056 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 27 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,84 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 107,16 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 69,96 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 107,16 | m2 |
| 33 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,12 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 83,52 | m2 |
| 35 | Thay Tấm trần thạch cao 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,52 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5408 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5408 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0454 | 100m3 |
| 39 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 40 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,524 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,524 | m2 |
| 43 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 81,556 | m2 |
| 44 | Sơn tường hành lang bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 104,08 | 1m2 |
| E | KHỐI E: | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 184,88 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu seno | Theo hồ sơ thiết kế | 35,84 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,88 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 231,64 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5464 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5464 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0555 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | m3 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,133 | tấn |
| 12 | Lắp ổ khoá tròn tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| F | KHỐI G: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,018 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 7,722 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 6 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2574 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2574 | 1000v |
| 8 | Lắp ổ khoá tròn tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,815 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,815 | m2 |
| 11 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 32,865 | m2 |
| 12 | Sơn tường hành lang bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng (giáo dục), có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 01 tỷ đồng Hoặc: + Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi