Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:32:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,637,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Điểm đen Km50+730 (H.Yên Đinh) | |||
| C | Bổ sung hệ thống đèn tín hiệu | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Móng tủ điều khiển | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| D | Hệ thống tín hiệu giao thông | |||
| E | Lắp đặt cột đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn tròn côn cao 6.2m cần vươn 7m mạ kẽm | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| F | Lắp đặt đèn tín hiệu | |||
| 1 | Bộ 3 đèn THGT (Đỏ, Vàng, Xanh) 1xD300 | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 2 | Đèn mũi tên rẽ phải D300 | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 3 | Đèn người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 4 | Đèn đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 5 | Đèn đếm lùi D500x446 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| G | Chi tiết phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 3 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 6 | bảng |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 12 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 104 | đầu |
| 6 | Móng cột tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| H | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 737,892 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 4 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 706,992 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/5x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 140,4 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/3x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 157 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V/Phần II | 11,33 | m |
| 7 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 706,992 | m |
| 8 | Hoàn trả rãnh cáp qua đường BTN | Chương V/Phần II | 4 | m |
| 9 | Hoàn trả rãnh cáp trên vỉa hè | Chương V/Phần II | 112,6 | m |
| 10 | Khoan hào cáp ngầm qua đường | Chương V/Phần II | 151 | m |
| I | Hệ thống vạch sơn, biển báo và hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 451,0825 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 88,92 | m2 |
| 3 | Tẩy vạch sơn cũ (vạch số 7.3, 9.3, gờ giảm tốc) | Chương V/Phần II | 234,14 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang KT: 15x14x2.3mm | Chương V/Phần II | 193 | cái |
| 5 | Biển báo người đi bộ I.423 KT: 0.9x0.9 | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 6 | Di dời biển báo P.102 khoảng cách Ltb = 25m | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 7 | Biển báo chỉ hướng đi (R.302a) | Chương V/Phần II | 2 | Mặt |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa tôn thép đảo xếp | Chương V/Phần II | 50 | Cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp tấm BTCT, vận chuyển đến công trình | Chương V/Phần II | 17 | Cấu kiện |
| J | Bổ sung hệ thống đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Móng tủ điều khiển | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| K | Đèn và cột đèn | |||
| 1 | Cột thép đa giác côn cao 14m mạ kẽm | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 2 | Lọng bắt đèn pha 5 bóng | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng 200W hoặc tương tự | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| L | Cáp truyền điện và ống nhựa bảo vệ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 433,776 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V/Phần II | 456,816 | m |
| 3 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 456,816 | m |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| M | Điểm đen Km74+200 (TP. Thanh Hóa) |
|||
| N | Bổ sung hệ thống đèn tín hiệu | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Móng tủ điều khiển | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| O | Hệ thống tín hiệu giao thông | |||
| P | Lắp đặt cột đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn tròn côn cao 6.2m cần vươn 7m mạ kẽm | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn tròn côn người đi bộ cao 2.9m mạ kẽm | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| Q | Lắp đặt đèn tín hiệu | |||
| 1 | Bộ 3 đèn THGT (Đỏ, Vàng, Xanh) 1xD300 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 2 | Đèn mũi tên rẽ phải D300 | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 3 | Đèn người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 4 | Đèn đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 5 | Đèn đếm lùi D500x446 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| R | Chi tiết phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 3 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 8 | bảng |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 16 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 96 | đầu |
| 6 | Móng cột tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 8 | Bộ |
| S | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 261,414 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 64,5 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 275,83 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/5x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 146,4 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/3x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 221,6 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V/Phần II | 23,69 | m |
| 7 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 275,834 | m |
| 8 | Hoàn trả rãnh cáp qua đường BTN | Chương V/Phần II | 47,5 | m |
| 9 | Hoàn trả rãnh cáp trên vỉa hè | Chương V/Phần II | 119,4 | m |
| T | Hệ thống vạch sơn, biển báo và hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 231,4275 | m2 |
| 2 | Đinh phản quang KT: 15x14x2.3mm | Chương V/Phần II | 51 | cái |
| 3 | Biển báo người đi bộ I.423 KT: 0.9x0.9 | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| U | Bổ sung hệ thống đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Móng tủ điều khiển | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| V | Đèn và cột đèn | |||
| 1 | Cột thép đa giác côn cao 14m mạ kẽm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 2 | Lọng bắt đèn pha 5 bóng | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng 200W hoặc tương tự | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| W | Cáp truyền điện và ống nhựa bảo vệ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 58,6 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 17 | m |
| 3 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V/Phần II | 86,6 | m |
| 4 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 86,6 | m |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| X | Điểm đen Km102+130 (H.Nông Cống) | |||
| Y | Bổ sung hệ thống đèn tín hiệu | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Móng tủ điều khiển | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| Z | Hệ thống tín hiệu giao thông | |||
| AA | Lắp đặt cột đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn tròn côn cao 6.2m cần vươn 6m mạ kẽm | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn tròn côn người đi bộ cao 2.9m mạ kẽm | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| AB | Lắp đặt đèn tín hiệu | |||
| 1 | Bộ 3 đèn THGT (Đỏ, Vàng, Xanh) 1xD300 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 2 | Đèn mũi tên rẽ phải D300 | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 3 | Đèn người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 4 | Đèn đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 5 | Đèn đếm lùi D500x446 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| AC | Chi tiết phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 3 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 8 | bảng |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 16 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 96 | đầu |
| 6 | Móng cột tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 8 | Bộ |
| AD | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 373,684 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 67,8 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 400,46 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/5x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 134,4 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/3x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 215,6 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V/Phần II | 11,33 | m |
| 7 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 400,464 | m |
| 8 | Hoàn trả rãnh cáp qua đường BTN | Chương V/Phần II | 32,8 | m |
| 9 | Hoàn trả rãnh cáp trên vỉa hè | Chương V/Phần II | 118 | m |
| AE | Hệ thống vạch sơn, biển báo và hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 166,69 | m2 |
| 2 | Đinh phản quang KT: 15x14x2.3mm | Chương V/Phần II | 64 | cái |
| 3 | Biển báo người đi bộ I.423 KT: 0.9x0.9 | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| AF | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.956279E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.391255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 3.246.263.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công hệ thống điện chiếu sáng đường bộ và Hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.246.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.492.526.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi