Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công mặt đường BTXM + Cầu dàn thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412181-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công mặt đường BTXM + Cầu dàn thép
Số hiệu KHLCNT 20210411870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:14:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,005,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường bê tông xi măng
1 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2299 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4257 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6309 100m3
4 Rải nilong trắng lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,7482 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5284 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.003,9752 m3
7 Cung cấp nhựa làm khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 782,5125 Kg
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1925 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Cung cấp biển báo, cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4685 100m3
B Hạng mục 2: Cầu dàn thép
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,915 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8382 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,986 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,552 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,552 m3
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,902 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5904 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2716 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1604 tấn
10 Cung cấp 2x4 = 8 bu long D20 gối mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,065 tấn
12 Cung cấp Dàn cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 M
13 Cung cấp Gối cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0329 100m3
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9145 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9145 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8314 100m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7164 100m3
19 Rải nilong lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 100m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0815 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m3
22 Cung cấp nhựa làm khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 Kg
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,624 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,96 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2074 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1191 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,876 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,204 m3
31 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0024 100m3
32 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5 x 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0072 100m3
33 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m3
34 Cung cấp ống PVC ĐK 114 (L=0.4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 mét
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,896 1m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6082 m3
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Cung cấp biển báo, cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0187 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0775 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 100m2
43 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4147 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (thi công đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng và cầu dàn thép có giá trị ≥ 600 triệu đồng. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường và 01 hợp đồng thi công cầu đáp ứng theo quy định trên thì cũng được xem là đạt yêu cầu); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->