Gói thầu: Gói thầu số 04: SC NLV Điện lực Trần Văn Thời và SC nhà chờ ca trạm 110kV Cái Nước. (Hạng mục 1: SC NLV Điện lực Trần Văn Thời, hạng mục 02: SC nhà chờ ca trạm 110kV Cái Nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: SC NLV Điện lực Trần Văn Thời và SC nhà chờ ca trạm 110kV Cái Nước. (Hạng mục 1: SC NLV Điện lực Trần Văn Thời, hạng mục 02: SC nhà chờ ca trạm 110kV Cái Nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:18:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,604,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 1.062.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Yêu cầu chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được tham gia một gói thầu trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các hợp đồng, văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 01: Sửa chữa NLV Điện lực Trần Văn Thời | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1.397,6429 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 568,365 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1.966,008 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1.397,643 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 568,365 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 46,58 | m2 |
| 7 | Chống thấm sàn bằng sikaproof Membrane (vận dụng) | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 64,13 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 64,13 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 64,13 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,9206 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,9206 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 26,19 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, phá dỡ keo cũ và bắn keo silicon mới vào cửa để chống thấm (vận dụng) | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 403,755 | m2 |
| 14 | Thi công tấm Alumin dày 3mm, khung thép hình ngăn các tầng | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 37,23 | m2 |
| B | Hạng mục 02: Sửa chữa nhà chờ ca trạm 110kV Cái Nước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 196,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 400,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 24,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 201,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,7848 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 36,525 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,4272 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 3,84 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 503,425 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 24,28 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 196,68 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 331,025 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 201,6 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 201,6 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 93,825 | m2 |
| 18 | Lát đá granit bếp | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 3,75 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lỏi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 10,8 | m2 |
| 20 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lỏi thép, kính cường lực 5mm, phụ kiện | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 7,125 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhựa lỏi thép, kính cường lực 5mm, phụ kiện | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 18,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0831 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,332 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 2,2644 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 21,09 | m2 |
| 28 | Lát bậc cấp gạch ceramic nhám tiết diện 300x600mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 21,09 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PPR ĐK 20mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PPR ĐK 25mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PPR ĐK 25/20mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK 25/20mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK 20mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR ĐK 32/25mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR ĐK 25/20mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng PPR đk 25mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp Rờ le - van phao tự động | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led tube loại 1 bóng T8/20W-1.2m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led downlight ân trần 12W-D90 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vỏ tủ điện 4 đường | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | hộp |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 đường | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ + đế | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi+ mặt nạ + đế | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt nạ + đế | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây cu/pvc-1,5mm2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cu/pvc-2,5mm2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cu/pvc-4mm2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cu/pvc-6mm2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc-1x2c-16mm2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 150 | m |
| 63 | Ống luồn dây dẫn bằng nhựa HDPE d32 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 40 | m |
| 64 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 131,6 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu tự khảo sát chào khối lượng (m3) | 1 | Trọn gói |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,408 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0845 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0625 | tấn |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,8755 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,1561 | tấn |
| 71 | Lắp bu lông chân cột tại vị trí móng M1, M2, M12-L450 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 88 | cái |
| 72 | Gia công và lắp cột thép các loại | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,1322 | tấn |
| 73 | Gia công và lắp dựng hàng rào khung thép V50, lưới thép B40, sơn hoàn thiện | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 136,84 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,896 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,896 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 290 | m2 |
| 77 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 30x30cm, dày 5cm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 290 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 1.062.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu chung | 1 | - Không có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được tham gia một gói thầu trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các hợp đồng, văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác | 1 | - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên | 20 | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi