Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 2.1 (Cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 2.1 (Cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:09:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,019,243,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm pin PV - 445Wp | Chi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1.920 | Tấm |
| 2 | Inverter 3 pha 50kW | Chi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Smart Logger | Chi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hợp bộ tủ ổ cắm (600x400x250mm, dày 1.5mm) | Chi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Đèn pin sách tay loại sạc | Chi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Máy biến áp 0.4/6.6kV-800kVA (bao gồm phụ kiện) | Chi tiết tại A.II Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tủ RMU | Chi tiết tại A.II Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 0,4kV | Chi tiết tại A.II Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Hợp bộ tủ đóng cắt trung thế 6.6kV và thiết bị phụ | Chi tiết tại A.III Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 11 | Thí nghiệm tủ máy cắt chân không VCB | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm tủ LBS | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 0.4kV | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm thanh cái 0.4kV | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm máy cắt không khí ACB | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm máy cắt dạng đúc (Aptomat) MCCB | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51 | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51N | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Thí nghiệm Rơ-le khóa khi có sự cố F86 | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Thí nghiệm chức năng chống hư hỏng máy cắt | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x4mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 2.950 | m |
| 2 | Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x6mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 11.800 | m |
| 3 | Bộ đầu nối MC4 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 256 | Cái |
| 4 | Cáp lực 3x70 + 1x35 mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 374 | m |
| 5 | Cáp lực 1x300mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 21 | mét |
| 6 | Cáp RS485 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 610 | mét |
| 7 | Cáp Internet Cat 6E | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 100 | mét |
| 8 | Máng cáp 300x100x1,5mm | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Dây tiếp địa đồng bọc 6mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 410 | mét |
| 10 | Dây tiếp địa đồng bọc 16mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 60 | mét |
| 11 | Dây tiếp địa đồng bọc 25mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 26 | mét |
| 12 | Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 | mét |
| 13 | Dây tiếp địa đồng trần 150mm2 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 284 | mét |
| 14 | Đầu cosse đồng 300 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đầu cosse đồng 150 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Đầu cosse đồng 70 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Đầu cosse đồng 25 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Đầu cosse đồng 16 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Đầu cosse đồng 6 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4.100 | cái |
| 20 | Ống HDPE xoắn Ø 32/25 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 21 | Ống HDPE xoắn Ø 65/50 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 22 | Ống HDPE xoắn Ø 130/100 | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 23 | Gạch thẻ đặc (180x80x40mm) | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1.000 | viên |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Bát kẹp Z | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 512 | bộ |
| 26 | Bát kẹp U | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 3.584 | bộ |
| 27 | Thép ống tròn (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1.643,95 | kg |
| 28 | Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 6.103,78 | kg |
| 29 | Xà gồ (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 16.474,44 | kg |
| 30 | Bu lông M10x30 | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4.480 | Bộ |
| 31 | Bu lông M12x40 | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1.984 | Bộ |
| 32 | Bu lông M12x95 | Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 640 | Bộ |
| 33 | Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại B.I.3 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 344,39 | kg |
| 34 | Bu lông M10x30 | Chi tiết tại B.I.3 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 35 | Bulong chữ U vuông D10 | Chi tiết tại B.I.3 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 36 | Khoan cọc nhồi d300 | Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 832 | m |
| 37 | Ván khuôn đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 120,58 | m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồi | Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 67,82 | m3 |
| 39 | SX gia công cốt thép cọc khoan nhồi d | Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4.328,32 | kg |
| 40 | Bu lông neo M14x500 | Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 2.560 | Bộ |
| 41 | Định vị bu lông | Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1.393,92 | kg |
| 42 | Khoan cọc nhồi d300 | Chi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Ván khuôn đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồi | Chi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 45 | Tôn mạ kẽm phẳng dày 1.5 mm | Chi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 46 | Đào đất | Chi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 47 | Đấp đất | Chi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 48 | Lấp cát | Chi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 50 | Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km | Chi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 51 | Đào đất | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 52 | Đấp đất | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 54 | Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 55 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 58 | Cốt thép d | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 11,14 | kg |
| 59 | Cốt thép d | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 14,6 | kg |
| 60 | Bu lông neo M24x750 | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Trụ chống sét cao 9m | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 62 | Kim thu sét phát xạ sớm | Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và rải đá 4x6 (chống cỏ mọc) | Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 676 | m3 |
| 64 | Phát quang, san gạt, lu lèn mặt bằng | Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 6.760 | m2 |
| 65 | Ống HDPE DN25 | Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 66 | Van khóa DN25 | Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Vòi nước DN20 | Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cáp lực 6/10kV-3x50mm2 | Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 69 | Đầu chụp bảo vệ | Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Đầu cáp lực Elbow 6.6kV-3x50mm2 | Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Cọc tiếp địa d16 dài 2,4m | Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2 | Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 73 | Dây tiếp địa đồng trần 150mm2 | Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 74 | Trụ thép đỡ TBA (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 75 | Đào đất | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 76 | Đấp đất | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 32,66 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 78 | Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 79 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 80 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 82 | Cốt thép d | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 23,62 | kg |
| 83 | Cốt thép d | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 166,06 | kg |
| 84 | Cốt thép d>18 | Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 108,47 | kg |
| 85 | Cáp lực 6/10kV-3x50mm2 | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 546 | m |
| 86 | Đầu cáp lực 6/10kV-3x50mm2 | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cáp điều khiển 2x2.5mm2 | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Cáp điều khiển 4x2.5mm2 | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 89 | Cáp điều khiển 10x2.5mm2 | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Cáp mạng Cat 6 | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 91 | Gạch thẻ đặc (180x80x40mm) | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1.250 | viên |
| 92 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Ống HDPE xoắn Ø 105/80 | Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 94 | Đào đất | Chi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 95 | Đấp đất | Chi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 96 | Lấp cát | Chi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 98 | Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km | Chi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: thời hạn bảo hiểm công trình: 90 ngày kể từ ngày khởi công cho đến khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Người thụ hưởng: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ | Chi tiết tại C Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802886456E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.605772912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung công việc được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về quy mô theo quy định trên và tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng công trình/cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt hệ thống điện mặt trời), cụ thể như sau: số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có công suất lắp đặt tối thiểu là 854,4 kWp và có giá trị tối thiểu là 8.414.000.000 VND; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.828.000.000 VND và tổng công suất lắp đặt của tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.708,8 kWp; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; - Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự và một trong các chứng từ: biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn thuế giá trị gia tăng/ văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc chứng từ tương đương để chứng minh khối lượng công việc hoàn thành; Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.828.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi