Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thới An - Quận 12 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400942-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thới An - Quận 12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210373074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:00:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,253,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 hủ
2 Bảng chỉ tên đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
3 Bảng chỉ tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Bảng đánh số trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Cái
2 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Cái
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 22,7 m3
4 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 13,78 m3
5 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 7.117,78 Kg
6 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 5.027,42 lít
C Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 13,03 m3
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 7,92 m3
3 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 4.086,63 Kg
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 2.886,47 lít
5 Thép tròn d8 Phần 2 – Chương V, Mục II 258 Kg
6 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 3,5 kg
7 Que hàn 4 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 1,2 kg
8 Gỗ ván coffa Phần 2 – Chương V, Mục II 2,8 m3
9 Đinh 3-5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 2 kg
10 Thuốc hàn Phần 2 – Chương V, Mục II 84 hủ
11 Bảng đánh số trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Cái
12 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Cái
13 Bảng tên trạm biến thế Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
14 Bảng cảnh báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,85 m3
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 0,52 m3
3 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 267,18 Kg
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 188,71 lít
5 Thuốc hàn Phần 2 – Chương V, Mục II 62 hủ
6 Ống nhựa hdpe đk 25mm Phần 2 – Chương V, Mục II 248 Mét
7 Bảng chỉ tên mã lộ ra Phần 2 – Chương V, Mục II 54 Cái
8 Gía đỡ cáp viễn thông Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn Phần 2 – Chương V, Mục II 15 hủ
2 Collier d42 cố định ống vào tường Phần 2 – Chương V, Mục II 693 Cái
3 Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
4 Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mmm (màu xám) Phần 2 – Chương V, Mục II 577,5 Mét
5 Ống nhựa hdpe đk 25mm Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Mét
6 Bảng chỉ tên đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 50 Cái
7 Bảng chỉ tên mã lộ ra Phần 2 – Chương V, Mục II 50 Cái
8 Thẻ chỉ danh đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 154 Cái
9 Bảng tên tủ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Cái
10 Bảng cảnh báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Cái
F Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Gối đỡ cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 576,824 kg
2 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 1,117 m3
3 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 1,84 m3
4 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 407,422 lít
5 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,062 m3
6 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục II 8,064 kg
7 Thép tròn đk Ø 8mm Phần 2 – Chương V, Mục II 266,465 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Phần 2 – Chương V, Mục II 4,198 kg
G Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa D350 Phần 2 – Chương V, Mục II 13,966 Cái
2 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 8.781,4 lít
H Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Băng báo hiệu Phần 2 – Chương V, Mục II 939 m
2 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 15,241 m3
3 Cát san lắp Phần 2 – Chương V, Mục II 226,649 m3
4 Cọc mốc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cọc
5 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 79,542 m3
6 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 25,098 m3
7 Dầu diesel Phần 2 – Chương V, Mục II 0,03 Lít
8 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 11.737,5 viên
9 Gas Phần 2 – Chương V, Mục II 0,12 kg
10 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 617,07 m
11 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Phần 2 – Chương V, Mục II 529,635 m
12 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.803,975 m
13 Keo Megapoxy Phần 2 – Chương V, Mục II 3 kg
14 Nắp bịt ống xoắn D65/50 Phần 2 – Chương V, Mục II 74 cái
15 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 5.780,18 lít
16 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 533,82 m2
17 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 10.830,232 kg
I Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 72 Mét
2 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
3 Lắp tiếp địa LA, đầu cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
4 Lắp ống cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
5 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống Phần 2 – Chương V, Mục II 677 Mét
J Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
2 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
3 Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
4 Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
5 Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
6 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
7 Lắp sứ đứng Phần 2 – Chương V, Mục II 37 Bộ
8 Lắp Uclevis, sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Bộ
9 Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 - b24kV ( Dây AsXV 240mm2 - 22kV) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,309 Km
10 Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 50mm2 ( Dây AsXV 50mm2 - 22kV) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,901 Km
11 Kéo dây nhôm lõi thép trần As 95mm2 ( Dây As 95mm2 - 22kV) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,103 Km
12 Kéo dây nhôm lõi thép trần As 50mm2 ( Dây As50mm2-22kV) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,268 Km
13 Lắp trụ BTLT 14m đơn 6,5kN bằng máy thi công (NC thường) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
14 Lắp trụ BTLT 14m ghép 11kN bằng máy thi công (NC thường) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trụ
15 Đổ BT móng trụ đơn BTLT 14m Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Móng
16 Đổ BT móng trụ đôi BTLT 14m Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Móng
K Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
3 Lắp máy biến thế 3P 160kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
4 Lắp LA 18kV 10kA Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
5 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 40 Mét
6 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 200 Mét
7 Lắp dây cáp xuất M200 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 352 Mét
8 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
9 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Cái
10 Lắp đầu cosse 200mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 88 Cái
11 Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
12 Lắp tiếp địa cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
13 Lắp tiếp địa LA Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
14 Lắp trụ BTLT 14m ghép 11kN bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
15 Lắp trụ BTLT 14m ghép 6,5kN bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
16 Đổ BT móng trụ trạm ghép 14m Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Móng
17 Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
18 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
19 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
20 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
21 Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
22 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
23 Lắp vỏ tủ điện tổng trạm trụ ghép loại 1 Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
24 Đấu cò trung thế M25bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 120 Mét
25 Lắp sứ đứng đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 41 Bộ
26 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Bộ
27 Lắp Uclevis, sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
28 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,036 Km
L Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 23 Hộp
2 Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Hộp
3 Lắp phụ kiện Domino 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 23 Bộ
4 Keó cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,72 Km
5 Lắp trụ BTLT 8,4m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trụ
6 Lắp trụ BTLT 10,5m ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
7 Đổ BT móng trụ đơn BTLT 8,4m Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Móng
8 Đổ BT móng trụ đôi BTLT 10,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
9 Kéo dây mắc điện 2M10mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,103 Km
10 Lắp tiếp địa tru hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 62 Bộ
11 Lắp đà đơn L75 dài 0,8m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
12 Lắp thanh Potelet L50 dài 2m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
13 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,118 km dây
14 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) Phần 2 – Chương V, Mục II 3,801 km dây
15 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thủ công) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,896 km dây
16 Hạ cột beton Phần 2 – Chương V, Mục II 20 cột
17 Tháo hạ cáp duplex Phần 2 – Chương V, Mục II 0,421 km dây
18 Kéo dây mắc điện Phần 2 – Chương V, Mục II 0,195 Km
M Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Tủ
2 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 34 Mét
3 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 882 Mét
4 Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2.012 Mét
5 Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
6 Lắp đầu cosse 10mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 144 Cái
7 Lắp đầu cosse 16mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
8 Lắp đầu cosse 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
9 Lắp đầu cosse 95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
10 Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
11 Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
12 Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
13 Phụ kiện kẹp cáp mắc điện vào tường lên điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 231 Bộ
14 Lắp CB 3P 200A + hộp bảo vệ trên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
15 Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Phần 2 – Chương V, Mục II 61 Bộ
16 Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
N Hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Phần 2 – Chương V, Mục II 2,1126 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Phần 2 – Chương V, Mục II 0,504 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2612 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kg Phần 2 – Chương V, Mục II 168 cái
O Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) Phần 2 – Chương V, Mục II 105,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Phần 2 – Chương V, Mục II 29,68 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Phần 2 – Chương V, Mục II 59,36 m3
4 Đào lớp đất cấp III (rộng Phần 2 – Chương V, Mục II 109,13 m3
5 Đào lớp đất cấp III (rộng Phần 2 – Chương V, Mục II 104,965 m3
6 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II 3,0313 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II 3,0313 100m3
P Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,27 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 6,14 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Phần 2 – Chương V, Mục II 17,95 100m
4 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Phần 2 – Chương V, Mục II 11,7375 1000v
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,8578 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 5,084 100m2
7 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 939 m
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,5936 100m3
9 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Phần 2 – Chương V, Mục II 29,68 m3
10 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTXM Phần 2 – Chương V, Mục II 30 cọc
11 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Phần 2 – Chương V, Mục II 74 cái
Q Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 5.255.909.705 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế (≤35 kV), có trung thế ngầm và trung thế nổi, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.300.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->