Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thới An - Quận 12 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thới An - Quận 12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:00:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,253,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | hủ |
| 2 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 3 | Bảng chỉ tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng đánh số trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| 2 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,7 | m3 |
| 4 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,78 | m3 |
| 5 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.117,78 | Kg |
| 6 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.027,42 | lít |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,03 | m3 |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,92 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4.086,63 | Kg |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.886,47 | lít |
| 5 | Thép tròn d8 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 258 | Kg |
| 6 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,5 | kg |
| 7 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,2 | kg |
| 8 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,8 | m3 |
| 9 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | kg |
| 10 | Thuốc hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 84 | hủ |
| 11 | Bảng đánh số trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Cái |
| 12 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Cái |
| 13 | Bảng tên trạm biến thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| 14 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,85 | m3 |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,52 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 267,18 | Kg |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 188,71 | lít |
| 5 | Thuốc hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 62 | hủ |
| 6 | Ống nhựa hdpe đk 25mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 248 | Mét |
| 7 | Bảng chỉ tên mã lộ ra | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Cái |
| 8 | Gía đỡ cáp viễn thông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | hủ |
| 2 | Collier d42 cố định ống vào tường | Phần 2 – Chương V, Mục II | 693 | Cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| 4 | Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mmm (màu xám) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 577,5 | Mét |
| 5 | Ống nhựa hdpe đk 25mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Mét |
| 6 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Cái |
| 7 | Bảng chỉ tên mã lộ ra | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Cái |
| 8 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 154 | Cái |
| 9 | Bảng tên tủ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Cái |
| 10 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Cái |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Gối đỡ cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 576,824 | kg |
| 2 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,117 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,84 | m3 |
| 4 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 407,422 | lít |
| 5 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,062 | m3 |
| 6 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,064 | kg |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 266,465 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,198 | kg |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,966 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8.781,4 | lít |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 939 | m |
| 2 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,241 | m3 |
| 3 | Cát san lắp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 226,649 | m3 |
| 4 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cọc |
| 5 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 79,542 | m3 |
| 6 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25,098 | m3 |
| 7 | Dầu diesel | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | Lít |
| 8 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11.737,5 | viên |
| 9 | Gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,12 | kg |
| 10 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 617,07 | m |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 529,635 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.803,975 | m |
| 13 | Keo Megapoxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | kg |
| 14 | Nắp bịt ống xoắn D65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 74 | cái |
| 15 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.780,18 | lít |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 533,82 | m2 |
| 17 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10.830,232 | kg |
| I | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Mét |
| 2 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa LA, đầu cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 677 | Mét |
| J | Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 37 | Bộ |
| 8 | Lắp Uclevis, sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 - b24kV ( Dây AsXV 240mm2 - 22kV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,309 | Km |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 50mm2 ( Dây AsXV 50mm2 - 22kV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,901 | Km |
| 11 | Kéo dây nhôm lõi thép trần As 95mm2 ( Dây As 95mm2 - 22kV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,103 | Km |
| 12 | Kéo dây nhôm lõi thép trần As 50mm2 ( Dây As50mm2-22kV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,268 | Km |
| 13 | Lắp trụ BTLT 14m đơn 6,5kN bằng máy thi công (NC thường) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 14 | Lắp trụ BTLT 14m ghép 11kN bằng máy thi công (NC thường) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 15 | Đổ BT móng trụ đơn BTLT 14m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Móng |
| 16 | Đổ BT móng trụ đôi BTLT 14m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Móng |
| K | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 160kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp LA 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 5 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Mét |
| 6 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 200 | Mét |
| 7 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 352 | Mét |
| 8 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 10 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 88 | Cái |
| 11 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 14 | Lắp trụ BTLT 14m ghép 11kN bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 15 | Lắp trụ BTLT 14m ghép 6,5kN bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 16 | Đổ BT móng trụ trạm ghép 14m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Móng |
| 17 | Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 19 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp vỏ tủ điện tổng trạm trụ ghép loại 1 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 24 | Đấu cò trung thế M25bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Mét |
| 25 | Lắp sứ đứng đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 41 | Bộ |
| 26 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Bộ |
| 27 | Lắp Uclevis, sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 28 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,036 | Km |
| L | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Hộp |
| 3 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Bộ |
| 4 | Keó cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,72 | Km |
| 5 | Lắp trụ BTLT 8,4m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 10,5m ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 7 | Đổ BT móng trụ đơn BTLT 8,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Móng |
| 8 | Đổ BT móng trụ đôi BTLT 10,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 9 | Kéo dây mắc điện 2M10mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,103 | Km |
| 10 | Lắp tiếp địa tru hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 62 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp thanh Potelet L50 dài 2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,118 | km dây |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,801 | km dây |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,896 | km dây |
| 16 | Hạ cột beton | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | cột |
| 17 | Tháo hạ cáp duplex | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,421 | km dây |
| 18 | Kéo dây mắc điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,195 | Km |
| M | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Tủ |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Mét |
| 3 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 882 | Mét |
| 4 | Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.012 | Mét |
| 5 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu cosse 10mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 144 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện kẹp cáp mắc điện vào tường lên điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 231 | Bộ |
| 14 | Lắp CB 3P 200A + hộp bảo vệ trên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 61 | Bộ |
| 16 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| N | Hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,1126 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,504 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2612 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 168 | cái |
| O | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 105,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29,68 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 59,36 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 109,13 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 104,965 | m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,0313 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,0313 | 100m3 |
| P | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,27 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,14 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,95 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,7375 | 1000v |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,8578 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,084 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 939 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5936 | 100m3 |
| 9 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29,68 | m3 |
| 10 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTXM | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | cọc |
| 11 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 74 | cái |
| Q | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 5.255.909.705 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế (≤35 kV), có trung thế ngầm và trung thế nổi, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.300.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi