Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307614-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay ưu đãi của tỉnh + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:09:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,596,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,373,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
C Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
2 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
D Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1 Ximăng PC40 (266kg/m3x0,68m3) 361,8 kg
2 Cát vàng (0,511x0,68m3) 0,694 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,68m3) 1,132 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,36 m3
E Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1 Ximăng PC40 (266kg/m3x0,98m3) 1.042,8 kg
2 Cát vàng (0,511x0,98m3) 2,004 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,98m3) 3,264 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 3,92 m3
F Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1 Ximăng PC40 (266kg/m3x0,806m3) 643,2 kg
2 Cát vàng (0,511x0,806m3) 1,236 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,806m3) 2,013 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 2,418 m3
G Móng M14
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
H Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
2 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
I Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1 Ximăng PC40 (266kg/m3x1,073m3) 856,2 kg
2 Cát vàng (0,511x1,073m3) 1,644 m3
3 Đá 1x2(0,833x1,073m3) 2,682 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 3,219 m3
J Tiếp địa lặp lại trụ 14m có dây Te
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 4 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2(0,224kg/m;11,7m) Vật tư A cấp 2,62 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 2 cái
4 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 1 cái
6 Đai inox dài 1m + khóa đai 4 bộ
7 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 2,62 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 4 cọc
9 Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
K Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 44 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2(0,224kg/m;11,7m) Vật tư A cấp 28,82 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 22 cái
4 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 11 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 11 cái
6 Đai inox dài 1m + khóa đai 44 bộ
7 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 28,82 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 44 cọc
9 Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
L Tiếp địa lặp lại trụ 12m có gắn LA
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 40 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2 (29,8m/bộ; 0,224kg/m) Vật tư A cấp 66,8 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 10 cái
4 Boulon 8x30+2 long đền vuông 10 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 80 cái
6 Đai inox dài 1m + khóa đai 40 bộ
7 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 66,8 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 40 cọc
9 Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
M Tiếp địa lặp lại trụ 14m có gắn LA
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 12 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2 (29,8m/bộ; 0,224kg/m) Vật tư A cấp 20,04 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 3 cái
4 Boulon 8x30+2 long đền vuông 3 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 24 cái
6 Đai inox dài 1m + khóa đai 12 bộ
7 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 20,04 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 12 cọc
9 Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
N Phần trụ
O Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Vật tư A cấp 117 trụ
2 Dựng trụ BTLT 117 trụ
P Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 23 trụ
2 Dựng trụ BTLT 23 trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Vật tư A cấp 31 trụ
2 Dựng trụ BTLT 31 trụ
R Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 10 trụ
2 Dựng trụ BTLT 10 trụ
S Phần xà, néo
T Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 1 bộ
U Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 56 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn Vật tư A cấp 56 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 112 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 56 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) 56 bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 134 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn Vật tư A cấp 134 cây
3 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 201 bộ
4 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 67 bộ
5 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 67 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 134 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) 67 bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) 2 bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 14 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 14 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
5 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 21 bộ
6 Lắp đặt xà sắt trng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) 7 bộ
Y Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 96 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 192 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 96 bộ
4 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 96 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 192 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 48 bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 1 bộ
AA Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 87 bộ
2 Sứ chằng lớn 87 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon b42x130 696 cái
4 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 1.218 m
5 Yếm cáp dày 2mm 174 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm 87 cái
7 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 87 bộ
AB Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 5 bộ
2 Sứ chằng lớn 5 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon b42x130 40 cái
4 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 65 m
5 Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 5 bộ
6 Yếm cáp dày 2mm 10 cái
7 Máng che dây chằng dày 0,4mm 5 cái
8 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 5 bộ
AC Bộ chằng xuống kép cho trụ 12m: CXX12-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
2 Sứ chằng lớn 4 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon b42x130 32 cái
4 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 56 m
5 Yếm cáp dày 2mm 8 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm 4 cái
7 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 4 bộ
AD Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 23 bộ
2 Sứ chằng lớn 23 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon b42x130 184 cái
4 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 368 m
5 Yếm cáp dày 2mm 46 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm 23 cái
7 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 23 bộ
AE Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
2 Sứ chằng lớn 2 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon b42x130 16 cái
4 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 30 m
5 Yếm cáp dày 2mm 4 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm 2 cái
7 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 2 bộ
AF Bộ chằng vượt đơn: CK-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
2 Sứ chằng lớn 6 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon b42x130 48 cái
4 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 79,2 m
5 Yếm cáp dày 2mm 12 cái
6 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 6 bộ
AG Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo Þ18x2400 62 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) 62 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
AH Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL
1 Ty neo Þ18x2400 3 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) 3 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
AI Bộ móng neo xòe cho chằng xuống phá đá: NXXPĐ
1 Ty neo Þ18x2400 62 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) 62 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
4 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
AJ Bộ móng neo xòe cho chằng lệch phá đá: NXLPĐ
1 Ty neo Þ18x2400 3 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) 3 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
4 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
AK Phần dây, sứ và phụ kiện
AL Phần đường dây trung thế cải tạo
AM Phần dây cáp lắp mới
1 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-70mm2: 0 x 1,02 Vật tư A cấp 2.966,4 m
2 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 6 m
3 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 2,908 km
AN Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1 Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 0,9629 km
AO Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ 14 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
3 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 0,38 kg
4 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 14 sứ
AP Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 153 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 153 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 153 sứ
AQ Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 28 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 28 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dy dẫn, U 28 bộ
AR Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2 30 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 70mm2 30 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 70mm2 30 cái
AS Bộ khóa néo, đỡ dây
1 Khóa yên ngựa cỡ dây 70mm2 6 cái
AT Giáp buộc sứ:
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 70mm2 33 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 70mm2 120 cái
AU Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1 Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 27 sứ
2 Tháo cách điện polymer no đơn dây dẫn, U 8 bộ
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 8 bộ
AV Phần vật tư phụ:
1 Kẹp quai 4/0 3 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 36 cái
3 Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (Kẹp trụ) 1 bộ
4 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (Kẹp trụ) 1 bộ
5 Chụp cách điện LA 6 cái
6 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 2 cái
7 Chụp cách điện kẹp quai 3 cái
8 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 17 cuộn
9 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 0,38 kg
AW Phân trung thế 3 pha XDM
AX Phần dây cáp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 1.167 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-70mm2 Vật tư A cấp 17.954,2 m
3 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 33 m
4 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 5,867 km
5 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 17,602 km
6 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 33 m
AY Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ 126 bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 126 bộ
3 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 3,24 kg
4 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 126 sứ
AZ Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 587 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 587 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 587 sứ
BA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 141 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 141 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 141 bộ
BB Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 6 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 24 cái
3 Khánh tam giác 6 cái
4 Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 3 bộ
BC Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 57 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 114 cái
3 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 57 bộ
4 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 57 bộ
BD Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 70mm2
1 Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2 144 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 70mm2 144 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 70mm2 144 cái
BE Dây buộc sứ
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 70mm2 263 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 70mm2 324 cái
BF Vật tư phụ:
1 Kẹp quai 4/0 9 cái
2 Kẹp hotline 4/0 3 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 48 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 144 cái
5 Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 35 cái
6 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
7 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (Kẹp trụ) 12 bộ
8 Chụp cách điện LA 33 cái
9 Chụp cách điện kẹp quai 9 cái
10 Bảng báo độ cao 32 cái
11 Bảng báo pha 3 cái
12 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 66 cuộn
BG Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
BH Phần lắp mới
1 FCO 27KV-200A-12kA Vật tư A cấp 2 cái
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 2 cái
3 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 6 cái
4 Lắp đặt chống sét van 6 cái
BI Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 33 cái
2 Lắp đặt chống sét van 33 cái
BJ PHẦN TRẠM BIẾN P
1 Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 18 máy
2 Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV 18 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 18 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 18 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 18 cái
6 Lắp đặt chống sét van 18 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 6 cái
8 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 18 cái
9 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 6 cái
BK B. PHẦN VẬT LIỆU
BL Giá treo 3 MBA 50kVA
1 Giá chùm treo máy biến áp 3x100 Vật tư A cấp 6 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
3 Lắp giá đỡ trong TBA 222 kg
BM Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 12 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 6 bộ
BN Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (62,6m/trạm;0,224kg/m) Vật tư A cấp 84,1 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 18 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 12 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 6 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 30 cái
6 Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp 12 cái
7 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 18 bộ
8 Ống PVC D21x1,6mm 6 m
9 Cổ dê ốp ống D21 6 bộ
10 Khoan giếng bằng my khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 264 m
11 Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,90; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
12 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 18 cọc
13 Rải dây tiếp địa trong TBA 375,6 m
BO Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 6 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 6 tủ
BP Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 72 m
2 Kẹp quai 2/0 18 cái
3 Kẹp hotline 2/0 18 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 72 m
BQ Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV150 Vật tư A cấp 208,2 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 42 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp 36 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 12 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 24 m
6 Co 90 độ PVC D114 6 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 12 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 208,2 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 42 m
BR Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 24 m
BS Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 6K 18 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 18 cái
3 Chụp cách điện LA 18 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 18 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 18 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 18 bộ
7 Bảng tên trạm 6 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 6 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 6 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 6 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 18 chai
BT PHẦN THI CÔNG HOTLINE
BU Thi công Hotline cắt cò lèo (lần 1) tại trụ 054/019 để phục vụ Nâng cấp nhánh rẽ Bến Cá 8 từ trụ 054/019/001 đến 054/019/017 (NC 1pha lên 3 pha)
1 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 1 sứ
2 Thay 1 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 1 1 cò
BV Thi công Hotline đấu nối tại trụ 054/019 nhánh rẽ Bến Cá (lần 2)
1 Tháo 1 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (tính bằng 0,8 định mức thay cò lèo) 0,8 1 cò
2 Tháo 1 sứ treo trên đường dây 3 pha (tính bằng 0,8 định mức thay) 0,8 1 sứ
3 Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch 1 1 xà
4 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có nhánh rẽ, góc 0,667 3 sứ
5 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 sứ
6 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 3 dây pha
7 Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
BW PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Tiếp địa cột bê tông 25 vị trí
2 Tiếp địa trạm điện áp 6 H.thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937394668E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.87478933E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.117.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.712.352.536 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->