Gói thầu: Chi phí xây lắp ( phần nhà nước đầu tư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410748-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cần Yên
Tên gói thầu Chi phí xây lắp ( phần nhà nước đầu tư)
Số hiệu KHLCNT 20210402693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 13:56:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 511,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào bùn lẫn cuội sỏi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3526 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 100m3
3 Đào kênh mương Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,7644 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0327 100m3
5 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2264 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0005 100m3
7 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3036 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 100m3
9 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1251 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0005 100m3
11 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6624 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3
13 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 m3
15 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0359 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0001 100m3
17 Đào kênh mương Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6991 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0033 100m3
19 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1104 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0003 100m3
21 Đào kênh mương Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0968 m3
22 Đào kênh mương Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3873 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3
24 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1398 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0002 100m3
B CÔNG TÁC XÂY LÁT
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
2 Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ xăng công suất 3CV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
3 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,532 m3
4 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m3
5 Xây thân đập thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m3
6 Xây tường bên, ngưỡng tiêu năng, tường cống lấy nước bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9885 m3
7 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,805 m2
8 Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,303 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0911 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 100m2
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0099 tấn
12 Gia công lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
13 Lắp đặt van phẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0712 tấn
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,45 m2
15 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Máy nâng van V0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Bu long M12x50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
18 Bu long M20x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Cao su củ tỏi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100 m
21 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3225 m3
22 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,499 m2
23 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6599 m3
24 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,9776 m3
25 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0244 100m2
26 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8296 100m2
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,216 m2
28 Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5477 m3
29 Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1356 100m2
30 Cốt thép thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1271 tấn
31 Lắp dựng thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 100 m
33 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5085 m3
34 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0655 m3
35 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0207 100m2
36 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 100m2
37 Lắp đặt ống thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
38 Gia công lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
39 Sơn chống rỉ lên thiết bị khác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,652 m2
40 Nối ống thép bằng mặt bích - D300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối nối
41 Lắp bích thép - Đường kính 300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
42 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7536 m2
43 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6818 m3
44 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3475 m3
45 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0258 100m2
46 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
47 Lắp đặt ống thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
48 Gia công lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
49 Sơn chống rỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,652 m2
50 Nối ống thép bằng mặt bích - D300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối nối
51 Lắp bích thép - Đường kính 300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
52 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7536 m2
53 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 m3
54 Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m2
55 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
56 Cốt thép tấm đan D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0159 tấn
57 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 100m2
58 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,272 m3
60 Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m2
61 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
62 Cốt thép tấm đan D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0638 tấn
63 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 100m2
64 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
65 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
66 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1417 m3
67 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
68 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 m3
69 Ván khuôn móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0064 100m2
70 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
71 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0049 100m2
72 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
73 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 m3
75 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6864 m3
76 Ván khuôn móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0063 100m2
77 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0763 100m2
78 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8016 m3
79 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2168 100m2
80 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4594 tấn
81 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
82 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,33 m2
83 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7996 m3
84 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,444 m3
85 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2148 100m2
86 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,074 100m2
87 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5472 m2
88 Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1142 m3
89 Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0283 100m2
90 Cốt thép thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0265 tấn
91 Lắp dựng thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100 m
93 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,592 m3
94 Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m2
95 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
96 Cốt thép tấm đan D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
97 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0068 100m2
98 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,72 m2
100 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,508 m3
101 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,856 m3
102 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2232 100m2
103 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3808 100m2
104 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m2
105 Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4637 m3
106 Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0853 100m2
107 Cốt thép thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0686 tấn
108 Lắp dựng thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
109 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100 m
110 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 m3
111 Cốt thép tấm đan D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 tấn
112 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0036 100m2
113 Ván khuôn gỗ khe phai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 100m2
114 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
115 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,357 m3
116 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,457 m3
117 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 100m2
118 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1409 100m2
C BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->