Gói thầu: Chi phí xây lắp ( phần nhà nước đầu tư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cần Yên |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp ( phần nhà nước đầu tư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 13:56:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 511,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào bùn lẫn cuội sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3526 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7644 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2264 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1251 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6624 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6991 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0003 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0968 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3873 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1398 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0002 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ xăng công suất 3CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,532 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 5 | Xây thân đập thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 6 | Xây tường bên, ngưỡng tiêu năng, tường cống lấy nước bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9885 | m3 |
| 7 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,805 | m2 |
| 8 | Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,303 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0911 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 13 | Lắp đặt van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Máy nâng van V0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bu long M12x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Bu long M20x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100 m |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3225 | m3 |
| 22 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,499 | m2 |
| 23 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6599 | m3 |
| 24 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9776 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0244 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8296 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | m2 |
| 28 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5477 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1271 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100 m |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5085 | m3 |
| 34 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0655 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 38 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 39 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m2 |
| 40 | Nối ống thép bằng mặt bích - D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | m2 |
| 43 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6818 | m3 |
| 44 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 48 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 49 | Sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m2 |
| 50 | Nối ống thép bằng mặt bích - D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 54 | Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | m3 |
| 60 | Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 66 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | m3 |
| 67 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 75 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8016 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2168 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4594 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 82 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,33 | m2 |
| 83 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7996 | m3 |
| 84 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,444 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2148 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | 100m2 |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5472 | m2 |
| 88 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100 m |
| 93 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 94 | Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,72 | m2 |
| 100 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,508 | m3 |
| 101 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,856 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3808 | 100m2 |
| 104 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 105 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4637 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 110 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 111 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ khe phai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 116 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1409 | 100m2 |
| C | BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi