Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Tiên Xá đoạn từ cầu Sơn đến cầu ông Phú và đoạn từ nhà văn hóa đến đền Tiên Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Tiên Xá đoạn từ cầu Sơn đến cầu ông Phú và đoạn từ nhà văn hóa đến đền Tiên Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách thị trấn Vương (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới thị trấn Vương) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:56:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,459,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,655 | m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,245 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,101 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,355 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè RTN băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,265 | 1m3 |
| 7 | Đào móng kè RTN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,549 | 100m3 |
| 8 | Đầm lại nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,134 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,117 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,667 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,981 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,623 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng cọc biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 23 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,253 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy hố ga, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh biên thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,637 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh biên thoát nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,565 | tấn |
| 30 | Bê tông rãnh biên, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,154 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,662 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,542 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,857 | m3 |
| 34 | Lắp đặt rãnh biên bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,413 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 40 | Gối đỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 42 | Joint cao su nối ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,989 | 100m |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,758 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,272 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,938 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tường kè - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 48 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,619 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,873 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 53 | Đắp bao tải cát đập thi công, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m3 |
| 54 | Đào phá đập bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 1m3 |
| 55 | Đào phá đập thi công, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre đứng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | 100m |
| 57 | Đóng cọc tre xiên, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | 100m |
| 58 | Cây tre khóa đầu dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cây |
| 59 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| 60 | Dây thép 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,75 | kg |
| 61 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,752 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,979 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,329 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè RTN băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,643 | 1m3 |
| 7 | Đào móng kè RTN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | 100m3 |
| 8 | Đầm lại nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,896 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,948 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,844 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,953 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,612 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,123 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,123 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 23 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,138 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,726 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy hố ga, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh biên thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,997 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh biên thoát nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,978 | tấn |
| 30 | Bê tông rãnh biên, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,488 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,457 | m3 |
| 34 | Lắp đặt rãnh biên bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,013 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,606 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,401 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,24 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,625 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tường kè - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m |
| 45 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,675 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,17 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,643 | m3 |
| 50 | Đắp bao tải cát đập thi công, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,75 | m3 |
| 51 | Đào phá đập bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,525 | 1m3 |
| 52 | Đào phá đập thi công, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre đứng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | 100m |
| 54 | Đóng cọc tre xiên, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,175 | 100m |
| 55 | Cây tre khóa đầu dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 56 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m2 |
| 57 | Dây thép 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,92 | kg |
| 58 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, mặt đường thảm nhựa, rãnh thoát nước chữ U bê tông cốt thép, kè đá, cống tròn thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi