Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Tiên Xá đoạn từ cầu Sơn đến cầu ông Phú và đoạn từ nhà văn hóa đến đền Tiên Xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406957-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Tiên Xá đoạn từ cầu Sơn đến cầu ông Phú và đoạn từ nhà văn hóa đến đền Tiên Xá
Số hiệu KHLCNT 20210366477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách thị trấn Vương (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới thị trấn Vương) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:56:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,459,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,655 m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,245 m3
3 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,101 1m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,355 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 100m3
6 Đào móng kè RTN băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,265 1m3
7 Đào móng kè RTN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,549 100m3
8 Đầm lại nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,535 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,134 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,117 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,55 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,667 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,981 100m3
16 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,623 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 100m3/1km
19 Đào móng cọc biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1m3
20 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
21 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
22 Cột biển báo D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 md
23 Mặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,253 m3
26 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 m3
27 Ván khuôn đáy hố ga, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh biên thoát nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,637 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh biên thoát nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,565 tấn
30 Bê tông rãnh biên, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,154 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,662 100m2
32 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,542 tấn
33 Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,857 m3
34 Lắp đặt rãnh biên bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157 1 đoạn ống
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181 1cấu kiện
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,205 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,413 m2
38 Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
39 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
40 Gối đỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
42 Joint cao su nối ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
43 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,989 100m
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,758 m3
45 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,272 m3
46 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,938 m3
47 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tường kè - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
48 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,619 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,873 m2
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
53 Đắp bao tải cát đập thi công, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m3
54 Đào phá đập bằng thủ công - Cấp đất I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 1m3
55 Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m3
56 Đóng cọc tre đứng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 100m
57 Đóng cọc tre xiên, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,825 100m
58 Cây tre khóa đầu dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cây
59 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m2
60 Dây thép 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,75 kg
61 Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen Mô tả kỹ thuật theo chương V 50  ca
B TUYẾN 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,6 m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,752 m3
3 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,979 1m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,329 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m3
6 Đào móng kè RTN băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,643 1m3
7 Đào móng kè RTN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,695 100m3
8 Đầm lại nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,974 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,896 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,948 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,844 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,953 100m3
16 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,612 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,123 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,123 100m3/1km
19 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1m3
20 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
21 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
22 Cột biển báo D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 md
23 Mặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,138 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,726 m3
26 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
27 Ván khuôn đáy hố ga, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh biên thoát nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,997 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh biên thoát nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,978 tấn
30 Bê tông rãnh biên, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,488 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 100m2
32 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 tấn
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,457 m3
34 Lắp đặt rãnh biên bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 1 đoạn ống
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 1cấu kiện
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,589 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,013 m2
38 Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
39 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
40 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,606 100m
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,401 m3
42 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,24 m3
43 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,625 m3
44 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tường kè - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m
45 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,675 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,17 m2
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,643 m3
50 Đắp bao tải cát đập thi công, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,75 m3
51 Đào phá đập bằng thủ công - Cấp đất I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,525 1m3
52 Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 100m3
53 Đóng cọc tre đứng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,65 100m
54 Đóng cọc tre xiên, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,175 100m
55 Cây tre khóa đầu dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cây
56 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 100m2
57 Dây thép 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,92 kg
58 Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, mặt đường thảm nhựa, rãnh thoát nước chữ U bê tông cốt thép, kè đá, cống tròn thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->