Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa, thay thế vật tư, thiết bị kém chất lượng tại các TBA 110kVvà trên đường dây 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa, thay thế vật tư, thiết bị kém chất lượng tại các TBA 110kVvà trên đường dây 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:16:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,020,379,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, thay thế cáp lực và các đầu cáp tổng trung thế tại các trạm 110kV Gia Lương, Tiên Sơn, Phù Chẩn, Châu Khê, Quế Võ, Yên Phong | |||
| B | Phần vật tư | |||
| 1 | Chống sét van 110kV 1 pha, kèm đếm sét | 2 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x300mm2 | TBA Gia Lương | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x300mm2 | TBA Gia Lương | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x400mm2 | TBA Châu Khê, Yên Phong | 12 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x400mm2 | TBA Tiên Sơn, Châu Khê, Yên Phong | 36 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 35kV-3x50mm2 | TBA Tiên Sơn, Châu Khê | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 35kV-3x50mm2 | TBA Tiên Sơn, Châu Khê | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV-1x500mm2 | TBA Tiên Sơn | 24 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV-3x35mm2 | TBA Tiên Sơn | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV-3x35mm2 | TBA Tiên Sơn | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV-1x630mm2 | TBA Phù Chẩn | 6 | bộ |
| 12 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV-1x630mm2 | TBA Phù Chẩn | 12 | bộ |
| 13 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV-3x50mm2 | TBA Phù Chẩn | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV-3x50mm2 | TBA Phù Chẩn | 1 | bộ |
| C | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay thiết bị đếm sét | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) | |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện | 48 | 1 đầu cáp (1 pha) | |
| 5 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | 24 | 1 đầu cáp (1 pha) | |
| 6 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | 18 | 1 đầu cáp (1 pha) | |
| 7 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 96 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 8 | sợi | |
| E | Sửa chữa, thay thế các máy cắt kém chất lượng tại các TBA 110kV Yên Phong, Khắc Niệm | |||
| F | Phần vật tư | |||
| 1 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 7x1.5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm2 | 15 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2,5mm2 | 15 | m | |
| 4 | Ống HDPE D40/50 | 50 | m | |
| 5 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | 1 | lô | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | 1 | lô | |
| 7 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | phần | |
| G | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay máy cắt 35kV 3 pha ngoài trời - 630A-25kA/1s (Kẹp cực, trụ đỡ thiết bị, nối đất…) | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Thay cáp kiểm tra | 0,6 | 100m | |
| 3 | Thay đầu cáp kiểm tra loại | 4 | đầu cáp | |
| 4 | Thay đầu cáp kiểm tra loại | 2 | đầu cáp | |
| 5 | Thay ống nhựa D40/30 | 0,5 | 100m | |
| H | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | hệ thống | |
| 2 | HT mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 3 | HT mạch điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 4 | Mạch điều khiển bộ máy cắt 3 pha 110kV | 1 | hệ thống | |
| 5 | HT mạch sơ đồ logic điều khiển | 1 | hệ thống | |
| I | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| J | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| K | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| L | Sửa chữa, thay thế dao cách ly ngăn lộ 112-1 tại trạm 110kV Thuận Thành | |||
| M | Phần vật tư | |||
| 1 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2,5mm2 | 40 | m | |
| 3 | Ống HDPE D40/50 | 50 | m | |
| 4 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | 1 | lô | |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | 1 | lô | |
| N | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Vật tư A cấp | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay cáp điều khiển | 0,7 | 100m | |
| 3 | Thay đầu cáp kiểm tra loại | 6 | đầu cáp | |
| 4 | Thay đầu cáp kiểm tra loại | 4 | đầu cáp | |
| 5 | Thay ống nhựa D40/30 | 0,5 | 100m | |
| O | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | hệ thống | |
| 2 | HT mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 3 | Mạch cắt 1 và 2 máy cắt 110kV | 1 | hệ thống | |
| 4 | HT mạch sơ đồ logic điều khiển | 1 | hệ thống | |
| P | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại trung tâm điều khiển) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| Q | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại A1) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | 1 | ngăn | |
| R | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| S | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| T | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1) | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| U | Sửa chữa, gia cố các vị trí móng cột các đường dây 110kV: Bắc Ninh - Võ Cường; Tiên Sơn - Châu Khê 2 và Bắc Ninh - Bắc Ninh 2 để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định | |||
| V | Phần vật tư | |||
| 1 | Loại móng có kích thước trụ - trụ: 2,4x2,4 (m) | ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường, Tiên Sơn - Châu Khê 2, Bắc Ninh - Bắc Ninh 2 | 10 | móng |
| 2 | Loại móng có kích thước trụ - trụ: 2,8x2,8 (m) | ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường | 1 | móng |
| 3 | Loại móng có kích thước trụ - trụ: 4,5x4,5 (m) | ĐZ 110kV Tiên Sơn - Châu Khê 2 | 1 | móng |
| 4 | Loại móng có kích thước trụ - trụ: 4,8x4,8 (m) | ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường | 1 | móng |
| 5 | Loại móng có kích thước trụ - trụ: 6,3x6,3 (m) | ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường, Tiên Sơn - Châu Khê 2 | 7 | móng |
| 6 | Loại móng có kích thước trụ - trụ: 8,1x8,1 (m) | ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường | 1 | móng |
| 7 | Khôi phục tiếp địa | ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường, Tiên Sơn - Châu Khê 2, Bắc Ninh - Bắc Ninh 2 | 21 | vị trí |
| W | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 21 | vị trí | |
| X | Sửa chữa, thay thế các vị trí cách điện các đường dây 110kV: Bắc Ninh 2 -HANAKA; Tiên Sơn -Châu Khê 2 và Yên Phong 3 - T500 Hiệp Hòa để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định | |||
| Y | Phần vật tư | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo U120 kèm phụ kiện | 141 | chuỗi | |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ U70 kèm phụ kiện | 234 | chuỗi | |
| Z | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | 234 | chuỗi | |
| 2 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 141 | chuỗi | |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | 16,2 | km | |
| AA | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm bát sứ | 3.516 | bát | |
| AB | Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy tại trạm 110kV Bình Định, Yên Phong | |||
| AC | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay ắc quy | Vật tư A cấp | 33 | 10 bình |
| 2 | Thay giá đỡ ắc quy | Vật tư A cấp | 3 | 10kg |
| 3 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy | Vật tư A cấp | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp đấu nối giàn ắc quy | Vật tư A cấp | 660 | đầu cáp |
| 5 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | phần | |
| AD | Phần thí nghiệm tủ AC | |||
| 1 | Biến dòng điện 1 pha | 12 | cái | |
| 2 | Chống sét van 1 pha U=1kV | 1 | bộ | |
| 3 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | 2 | bộ | |
| 4 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 13 | cái | |
| 5 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | hệ thống | |
| 6 | HT mạch dòng điện | 4 | hệ thống | |
| 7 | HT mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 8 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 2 | hệ thống | |
| 9 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng | 1 | bộ | |
| 10 | Chức năng điều khiển | 1 | bộ | |
| 11 | Chức năng bảo vệ | 1 | bộ | |
| 12 | Chức năng đo lường | 1 | bộ | |
| 13 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | cái | |
| AE | Phần thí nghiệm tủ DC | |||
| 1 | Thiết bị báo chạm đất, lệch điện áp | 1 | cái | |
| 2 | Am pe mét DC | 1 | cái | |
| 3 | Vôn mét DC | 1 | cái | |
| 4 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 1 | cái | |
| 5 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | hệ thống | |
| 6 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | 1 | bộ | |
| 7 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng | 1 | bộ | |
| 8 | Chức năng điều khiển | 1 | bộ | |
| 9 | Chức năng bảo vệ | 1 | bộ | |
| 10 | Chức năng đo lường | 1 | bộ | |
| 11 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | cái | |
| AF | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AG | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AH | Sửa chữa hệ thống rơle bảo vệ, hệ thống đo lường các TBA 110kV: Phù Chẩn, Quế Võ, Yên Phong | |||
| AI | Phần vật tư | |||
| 1 | Bộ điều khiển khả trình PLC (tại tủ điều khiển xa) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hồ đa chức năng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU (F67/BCU) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 1x4mm2 | 20 | m | |
| 5 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 1x2.5mm2 | 20 | m | |
| 6 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 1x1mm2 | 70 | m | |
| 7 | Dây mạng LAN Cat6 | 100 | m | |
| 8 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | 1 | lô | |
| 9 | Ống gen bảo vệ cáp mạng LAN | 70 | m | |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | 1 | lô | |
| AJ | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay bộ điều khiển khả trình PLC (tại tủ điều khiển xa) | 1 | 1 cái | |
| 2 | Thay Đồng hồ đa chức năng | 3 | 1 cái | |
| 3 | Thay Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU (F67/BCU) | 1 | 1 cái | |
| 4 | Thay cáp điều khiển | 1,1 | 100m | |
| 5 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | 4 | đầu cáp | |
| AK | Phần thí nghiệm Rơ le | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 1 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | bộ | |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | bộ | |
| 8 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | bộ | |
| 9 | Ghi chụp sự cố | 1 | bộ | |
| 10 | Ghi sự kiện | 1 | bộ | |
| AL | Phần thí nghiệm Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | 1 | bộ | |
| 2 | Chức năng đo lường | 1 | bộ | |
| 3 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | bộ | |
| AM | Phần thí nghiệm Bộ điều khiển khả trình PLC | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | 1 | bộ | |
| 2 | Chức năng hiển thị đầu vào | 1 | bộ | |
| AN | Phần thí nghiệm đồng hồ đa chức năng | |||
| 1 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | bộ | |
| AO | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện | 3 | hệ thống | |
| 2 | HT mạch áp | 3 | hệ thống | |
| 3 | Hệ thống mạch tín hiệu, điều khiển | 12 | hệ thống | |
| AP | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại trung tâm điều khiển) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AQ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại A1) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | 1 | ngăn | |
| AR | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| AS | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AT | Sửa chữa hệ thống rơle bảo vệ tại các trạm 110kV Khắc Niệm, Tiên Sơn | |||
| AU | Phần vật tư | |||
| 1 | Dây Cu/PVC - 1x4mm2 | 500 | m | |
| 2 | Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 | 500 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC - 1x1mm2 | 700 | m | |
| 4 | Dây mạng LAN Cat6 | 305 | m | |
| 5 | Đầu cốt cho dây 4mm2 | 1 | gói | |
| 6 | Đầu cốt cho dây 2,5mm2 | 1 | gói | |
| 7 | Đầu cốt cho dây 1,5mm2 | 1 | gói | |
| 8 | Ống gen bảo vệ cáp mạng LAN | 250 | m | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | 1 | lô | |
| 10 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | phần | |
| AV | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay Rơle hợp bộ đa chức năng | Vật tư A cấp | 24 | 1 cái |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 20,05 | 100m | |
| 3 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | 40,1 | đầu cáp | |
| 4 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống | 250 | 1 m | |
| AW | Phần thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | 3 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | 3 | bộ | |
| 4 | Đo lường | 3 | bộ | |
| 5 | Ghi chụp sự cố, sự kiện | 3 | bộ | |
| AX | Phần thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng F67 | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | 3 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | 3 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 3 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 3 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 3 | bộ | |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | 3 | bộ | |
| 8 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 3 | bộ | |
| 9 | Ghi chụp sự cố, sự kiện | 3 | bộ | |
| AY | Phần thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số-BCU | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 18 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 18 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 18 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | 18 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 18 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 18 | bộ | |
| 7 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | 18 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 18 | bộ | |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | 18 | bộ | |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 18 | bộ | |
| 11 | Ghi chụp sự cố, sự kiện | 18 | bộ | |
| AZ | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện | 30 | hệ thống | |
| 2 | HT mạch áp | 21 | hệ thống | |
| 3 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 6 | hệ thống | |
| 4 | Mạch điều khiển máy cắt 22-35kV | 24 | hệ thống | |
| 5 | Mạch bảo vệ | 28 | hệ thống | |
| 6 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | 13 | hệ thống | |
| 7 | Mạch điều khiển mức ngăn | 18 | hệ thống | |
| 8 | Mạch điều khiển dao cách ly 35kV | 6 | hệ thống | |
| 9 | Mạch đo lường | 24 | hệ thống | |
| 10 | HT mạch tín hiệu, điều khiển | 61 | hệ thống | |
| 11 | Mạch nguồn AC-DC | 24 | hệ thống | |
| BA | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại TT điều khiển xa) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 17 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) | 17 | ngăn | |
| BB | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại A1) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 (từ ngăn thứ 2) | 16 | ngăn | |
| BC | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 53 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | 17 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 312 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 44 | tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | 14 | tín hiệu | |
| BD | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 53 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | 17 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 312 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 44 | tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | 14 | tín hiệu | |
| BE | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 41 | tín hiệu | |
| BF | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2) | 17 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 312 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 44 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | 107 | hàm | |
| BG | Sửa chữa, thay thế tủ hợp bộ 35 kV trong nhà tại TBA 110kV Thuận Thành và trạm Yên Phong | |||
| BH | Phần nhân công | |||
| 1 | Thay tủ điện nhị thứ: Tủ bảo vệ máy biến áp, điện áp | Vật tư A cấp | 12 | 1 cái |
| 2 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | phần | |
| BI | Phần thí nghiệm Tủ MC lộ tổng 35kV | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 2 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | 2 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 2 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 2 | bộ | |
| 7 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | 2 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 2 | bộ | |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | 2 | bộ | |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 2 | bộ | |
| 11 | Ghi chụp sự cố | 2 | bộ | |
| 12 | Ghi sự kiện | 2 | bộ | |
| 13 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 6 | cái | |
| 14 | Công tơ điện tử 3 pha | 2 | cái | |
| 15 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | 2 | bộ | |
| 16 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 2 | hệ thống | |
| 17 | HT mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 18 | HT mạch dòng điện | 6 | hệ thống | |
| 19 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 2 | hệ thống | |
| 20 | Mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly các loại (110, 35, 22) | 2 | hệ thống | |
| 21 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | 2 | hệ thống | |
| 22 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 2 | hệ thống | |
| 23 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 2 | hệ thống | |
| 24 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | 2 | hệ thống | |
| 25 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤35kV (điều khiển máy tính) | 2 | hệ thống | |
| BJ | Phần thí nghiệm Tủ MC liên lạc 35kV | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | 1 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 1 | bộ | |
| 7 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | 1 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | bộ | |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | bộ | |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghi chụp sự cố | 1 | bộ | |
| 12 | Ghi sự kiện | 1 | bộ | |
| 13 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 1 | cái | |
| 14 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | 1 | bộ | |
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 16 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | hệ thống | |
| 17 | HT mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 18 | HT mạch dòng điện | 3 | hệ thống | |
| 19 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 1 | hệ thống | |
| 20 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 1 | hệ thống | |
| 21 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 1 | hệ thống | |
| 22 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính | 1 | hệ thống | |
| BK | Phần thí nghiệm Tủ MC xuất tuyến 35kV | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 5 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 5 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 5 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | 5 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 5 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 5 | bộ | |
| 7 | Tự động đóng lại (79) | 5 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 5 | bộ | |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | 5 | bộ | |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 5 | bộ | |
| 11 | Ghi chụp sự cố | 5 | bộ | |
| 12 | Ghi sự kiện | 5 | bộ | |
| 13 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 1 | cái | |
| 14 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | 1 | bộ | |
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 16 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1,2 | hệ thống | |
| 17 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 12 | hệ thống | |
| 18 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 12 | hệ thống | |
| 19 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 12 | hệ thống | |
| 20 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 35kV | 12 | hệ thống | |
| 21 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤35kV (điều khiển máy tính) | 12 | hệ thống | |
| BL | Phần thí nghiệm Tủ biến điện áp 35kV | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp | 2 | bộ | |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp cao | 2 | bộ | |
| 3 | Ghi sự cố | 2 | bộ | |
| 4 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 5 | Chức năng đầu ra | 2 | bộ | |
| 6 | Đồng hồ Volmet | 2 | cái | |
| 7 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 8 | cái | |
| 8 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 2 | hệ thống | |
| 9 | HT mạch điện áp (TU 3 pha) | 2 | hệ thống | |
| 10 | HT mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 11 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 2 | hệ thống | |
| 12 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 2 | hệ thống | |
| 13 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 2 | hệ thống | |
| BM | Phần thí nghiệm Tủ dao cắm | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 2 | hệ thống | |
| 2 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | 2 | hệ thống | |
| BN | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (TBA 110kV Yên Phong) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 5 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 5 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| BO | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm 110kV Yên Phong) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 12 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 80 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| BP | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa trạm 110kV Yên Phong) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 12 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 80 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| BQ | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1, trạm 110kV Yên Phong) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| BR | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (TBA 110kV Thuận Thành) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 5 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 5 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| BS | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm 110kV Thuận Thành) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 14 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 5 | Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 80 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| BT | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa trạm 110kV Thuận Thành) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 14 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 5 | Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 80 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| BU | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1, trạm 110kV Thuận Thành) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Công suất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sửa chữa, thay thế vật tư, thiết bị kém chất lượng tại các TBA 110kV và trên đường dây 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.028.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi